Bảng giá đất Xã Lộc Bình, Lạng Sơn từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lộc Bình là 12.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1), đoạn Cổng Công an xã đến Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ) | Mục 76 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư) | Mục 67 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m) | Mục 66 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18) | Mục 68 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi Mục 1 | 500.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu Mục 2 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi Mục 3 | 220.000 | |||
| Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1) | Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình Mục 16 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2) | Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn Mục 17 | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | |
| Đường 19 tháng 10 | Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông) Mục 21 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Đường Bản Kho | Ngã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình Mục 24 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) | Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã Mục 3 | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 2.440.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) | Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) Mục 4 | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) | Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800) Mục 5 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) | Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng Mục 6 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) | Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi Mục 7 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6) | Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) Mục 8 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7) | Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động Mục 9 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8) | Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) Mục 10 | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) Mục 22 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) Mục 1 | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) | Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai Mục 2 | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 1.780.000 |
| Đường Khối đoàn thể cũ | Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50) Mục 18 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | |
| Đường Kim Đồng | Bưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) Mục 19 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Đường Lương Văn Tri | Ngã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 Mục 20 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma | Ngã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng Mục 14 | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 | Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán Mục 59 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 | Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam Mục 60 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 | Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn Mục 61 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động | Mục 65 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình | Mục 75 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Pò Mục | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động Mục 45 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1) | Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18) Mục 55 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2) | Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100) Mục 56 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3) | Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) Mục 57 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4) | Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi) Mục 58 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 | Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang Mục 50 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 | Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng Mục 51 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 | Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ Mục 52 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 | Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20 Mục 53 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 | Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới) Mục 54 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 1) | Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng Mục 11 | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 2) | Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy Mục 12 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 3) | Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ Mục 13 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Đường Tỉnh 250 (đoạn 1) | Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu Mục 62 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ) | Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi Mục 73 | 500.000 | |||
| Đường Vi Đức Thắng | Ngã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm Mục 23 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Đường Vi Đức Thắng | Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi Mục 48 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Viễn thông - Cầu Lộc Bình | Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình Mục 25 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) | Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29) Mục 34 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) | Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia Mục 35 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3) | Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng) Mục 36 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường bê tông Háng Cáu | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu Mục 70 | 500.000 | |||
| Đường bê tông Khu Cầu Lấm | Ngã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình Mục 27 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Đường bê tông Khu Nhà Thờ | Đường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất Mục 43 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường bê tông Khòn Quắc | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m Mục 71 | 490.000 | |||
| Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1) | Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18) Mục 32 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2) | Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18) Mục 33 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường bê tông khu Bản Kho | Ngã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho Mục 38 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường bê tông khu Bản Kho | Cổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình Mục 37 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường bê tông khu Chộc Vằng | Ngã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m Mục 40 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường bê tông thôn Phiêng Quăn | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn Mục 69 | 490.000 | |||
| Đường lên Trạm điện cũ | Đường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy Mục 42 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) | Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ) Mục 15 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 1.860.000 |
| Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn | Ngã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng Mục 64 | 840.000 | 504.000 | ||
| Đường sang Trung tâm dạy nghề | Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề Mục 28 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi | Giáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất Mục 49 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) | Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) Mục 30 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) | Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ Mục 31 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ) | Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng) Mục 72 | 500.000 | |||
| Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2) | Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát Mục 63 | 570.000 | |||
| Đường vào Trường Mầm non Hoa Đào | Ngã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào Mục 41 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường vào Trường Nội trú | Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú Mục 46 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m Mục 39 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường vào làng Bản Kho | Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m Mục 47 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường vào làng Phiêng Quăn | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào) Mục 29 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường vào thôn Bản Quang | Giao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục Mục 74 | 500.000 | |||
| Đường vào xóm Huyện đội | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m Mục 26 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | |
| Đường vào đập Nà Dầy | Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) Mục 44 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ) | Mục 76 | 770.000 | 462.000 | 308.000 | |
| Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư) | Mục 67 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m) | Mục 66 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18) | Mục 68 | 910.000 | 546.000 | 364.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi Mục 1 | 350.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi Mục 3 | 154.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu Mục 2 | 196.000 | |||
| Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1) | Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình Mục 16 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 1.428.000 |
| Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2) | Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn Mục 17 | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | |
| Đường 19 tháng 10 | Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông) Mục 21 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Đường Bản Kho | Ngã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình Mục 24 | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) | Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã Mục 3 | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.416.000 | 1.708.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) | Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) Mục 4 | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 1.498.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) | Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800) Mục 5 | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) | Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng Mục 6 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) | Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi Mục 7 | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6) | Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) Mục 8 | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.548.000 | 1.274.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7) | Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động Mục 9 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8) | Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) Mục 10 | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.708.000 | 854.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) Mục 22 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) Mục 1 | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) | Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai Mục 2 | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.492.000 | 1.246.000 |
| Đường Khối đoàn thể cũ | Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50) Mục 18 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | |
| Đường Kim Đồng | Bưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) Mục 19 | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Đường Lương Văn Tri | Ngã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 Mục 20 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 798.000 |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma | Ngã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng Mục 14 | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 1.498.000 |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 | Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán Mục 59 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 | Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam Mục 60 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 | Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn Mục 61 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động | Mục 65 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình | Mục 75 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | |
| Đường Pò Mục | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động Mục 45 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1) | Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18) Mục 55 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2) | Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100) Mục 56 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3) | Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) Mục 57 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4) | Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi) Mục 58 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 | Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang Mục 50 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 | Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng Mục 51 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 | Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ Mục 52 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 | Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20 Mục 53 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 | Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới) Mục 54 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 1) | Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng Mục 11 | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 1.498.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 2) | Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy Mục 12 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 3) | Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ Mục 13 | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Đường Tỉnh 250 (đoạn 1) | Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu Mục 62 | 770.000 | 462.000 | 308.000 | |
| Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ) | Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi Mục 73 | 350.000 | |||
| Đường Vi Đức Thắng | Ngã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm Mục 23 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Đường Vi Đức Thắng | Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi Mục 48 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Viễn thông - Cầu Lộc Bình | Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình Mục 25 | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) | Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29) Mục 34 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) | Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia Mục 35 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3) | Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng) Mục 36 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường bê tông Háng Cáu | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu Mục 70 | 350.000 | |||
| Đường bê tông Khu Cầu Lấm | Ngã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình Mục 27 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | |
| Đường bê tông Khu Nhà Thờ | Đường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất Mục 43 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường bê tông Khòn Quắc | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m Mục 71 | 343.000 | |||
| Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1) | Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18) Mục 32 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2) | Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18) Mục 33 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường bê tông khu Bản Kho | Cổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình Mục 37 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường bê tông khu Bản Kho | Ngã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho Mục 38 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường bê tông khu Chộc Vằng | Ngã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m Mục 40 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Đường bê tông thôn Phiêng Quăn | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn Mục 69 | 343.000 | |||
| Đường lên Trạm điện cũ | Đường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy Mục 42 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) | Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ) Mục 15 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 1.302.000 |
| Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn | Ngã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng Mục 64 | 588.000 | 352.800 | ||
| Đường sang Trung tâm dạy nghề | Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề Mục 28 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi | Giáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất Mục 49 | 770.000 | 462.000 | 308.000 | |
| Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) | Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) Mục 30 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) | Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ Mục 31 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ) | Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng) Mục 72 | 350.000 | |||
| Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2) | Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát Mục 63 | 399.000 | |||
| Đường vào Trường Mầm non Hoa Đào | Ngã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào Mục 41 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường vào Trường Nội trú | Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú Mục 46 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m Mục 39 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường vào làng Bản Kho | Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m Mục 47 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường vào làng Phiêng Quăn | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào) Mục 29 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường vào thôn Bản Quang | Giao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục Mục 74 | 350.000 | |||
| Đường vào xóm Huyện đội | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m Mục 26 | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | |
| Đường vào đập Nà Dầy | Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) Mục 44 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ) | Mục 76 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư) | Mục 67 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m) | Mục 66 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18) | Mục 68 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi Mục 1 | 400.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu Mục 2 | 224.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi Mục 3 | 176.000 | |||
| Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1) | Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình Mục 16 | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2) | Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn Mục 17 | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | |
| Đường 19 tháng 10 | Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông) Mục 21 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Đường Bản Kho | Ngã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình Mục 24 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) | Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã Mục 3 | 9.760.000 | 5.856.000 | 3.904.000 | 1.952.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) | Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) Mục 4 | 8.560.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 1.712.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) | Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800) Mục 5 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) | Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng Mục 6 | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) | Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi Mục 7 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6) | Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) Mục 8 | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7) | Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động Mục 9 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8) | Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) Mục 10 | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) Mục 22 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) Mục 1 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) | Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai Mục 2 | 7.120.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 1.424.000 |
| Đường Khối đoàn thể cũ | Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50) Mục 18 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | |
| Đường Kim Đồng | Bưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) Mục 19 | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Đường Lương Văn Tri | Ngã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 Mục 20 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma | Ngã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng Mục 14 | 8.560.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 1.712.000 |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 | Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán Mục 59 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 | Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam Mục 60 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 | Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn Mục 61 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động | Mục 65 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình | Mục 75 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | |
| Đường Pò Mục | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động Mục 45 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1) | Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18) Mục 55 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2) | Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100) Mục 56 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3) | Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) Mục 57 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4) | Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi) Mục 58 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 | Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang Mục 50 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 | Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng Mục 51 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 | Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ Mục 52 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 | Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20 Mục 53 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 | Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới) Mục 54 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 1) | Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng Mục 11 | 8.560.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 1.712.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 2) | Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy Mục 12 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Đường Thống Nhất (Đoạn 3) | Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ Mục 13 | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Đường Tỉnh 250 (đoạn 1) | Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu Mục 62 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ) | Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi Mục 73 | 400.000 | |||
| Đường Vi Đức Thắng | Ngã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm Mục 23 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Đường Vi Đức Thắng | Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi Mục 48 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Viễn thông - Cầu Lộc Bình | Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình Mục 25 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) | Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29) Mục 34 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) | Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia Mục 35 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3) | Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng) Mục 36 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường bê tông Háng Cáu | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu Mục 70 | 400.000 | |||
| Đường bê tông Khu Cầu Lấm | Ngã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình Mục 27 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường bê tông Khu Nhà Thờ | Đường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất Mục 43 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường bê tông Khòn Quắc | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m Mục 71 | 392.000 | |||
| Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1) | Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18) Mục 32 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2) | Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18) Mục 33 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường bê tông khu Bản Kho | Ngã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho Mục 38 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường bê tông khu Bản Kho | Cổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình Mục 37 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường bê tông khu Chộc Vằng | Ngã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m Mục 40 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Đường bê tông thôn Phiêng Quăn | Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn Mục 69 | 392.000 | |||
| Đường lên Trạm điện cũ | Đường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy Mục 42 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) | Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ) Mục 15 | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 1.488.000 |
| Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn | Ngã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng Mục 64 | 672.000 | 403.200 | ||
| Đường sang Trung tâm dạy nghề | Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề Mục 28 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi | Giáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất Mục 49 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) | Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) Mục 30 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) | Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ Mục 31 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ) | Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng) Mục 72 | 400.000 | |||
| Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2) | Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát Mục 63 | 456.000 | |||
| Đường vào Trường Mầm non Hoa Đào | Ngã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào Mục 41 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường vào Trường Nội trú | Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú Mục 46 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m Mục 39 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Đường vào làng Bản Kho | Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m Mục 47 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường vào làng Phiêng Quăn | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào) Mục 29 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | |
| Đường vào thôn Bản Quang | Giao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục Mục 74 | 400.000 | |||
| Đường vào xóm Huyện đội | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m Mục 26 | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | |
| Đường vào đập Nà Dầy | Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) Mục 44 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.