Bảng giá đất Xã Lộc Bình, Lạng Sơn từ 01/01/2026

242 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lộc Bình12.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1), đoạn Cổng Công an xã đến Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ)
Mục 76
1.100.000660.000440.000
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư)
Mục 67
1.500.000900.000600.000
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m)
Mục 66
1.700.0001.020.000680.000
Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18)
Mục 68
1.300.000780.000520.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi
Mục 1
500.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu
Mục 2
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi
Mục 3
220.000
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1)Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình
Mục 16
10.200.0006.120.0004.080.0002.040.000
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2)Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn
Mục 17
3.100.0001.860.0001.240.000
Đường 19 tháng 10Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông)
Mục 21
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Đường Bản KhoNgã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
Mục 24
3.300.0001.980.0001.320.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1)Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã
Mục 3
12.200.0007.320.0004.880.0002.440.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2)Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
Mục 4
10.700.0006.420.0004.280.0002.140.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3)Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800)
Mục 5
7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4)Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
Mục 6
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi
Mục 7
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6)Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực)
Mục 8
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7)Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động
Mục 9
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8)Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B)
Mục 10
6.100.0003.660.0002.440.0001.220.000
Đường Hoàng Văn ThụCống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai)
Mục 22
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
Mục 1
11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2)Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
Mục 2
8.900.0005.340.0003.560.0001.780.000
Đường Khối đoàn thể cũGiao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50)
Mục 18
2.300.0001.380.000920.000
Đường Kim ĐồngBưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông)
Mục 19
5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Đường Lương Văn TriNgã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Mục 20
5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
Đường Lộc Bình - Chi MaNgã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Mục 14
10.700.0006.420.0004.280.0002.140.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán
Mục 59
1.700.0001.020.000680.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam
Mục 60
1.200.000720.000480.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn
Mục 61
1.200.000720.000480.000
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động
Mục 65
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình
Mục 75
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường Pò MụcNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động
Mục 45
1.500.000900.000600.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1)Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18)
Mục 55
1.800.0001.080.000720.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2)Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100)
Mục 56
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3)Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800)
Mục 57
2.200.0001.320.000880.000440.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4)Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi)
Mục 58
1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang
Mục 50
1.400.000840.000560.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng
Mục 51
2.200.0001.320.000880.000440.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ
Mục 52
2.000.0001.200.000800.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20
Mục 53
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới)
Mục 54
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 1)Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Mục 11
10.700.0006.420.0004.280.0002.140.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 2)Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy
Mục 12
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 3)Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ
Mục 13
5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Đường Tỉnh 250 (đoạn 1)Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu
Mục 62
1.100.000660.000440.000
Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ)Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi
Mục 73
500.000
Đường Vi Đức ThắngNgã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm
Mục 23
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Đường Vi Đức ThắngNgầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi
Mục 48
1.400.000840.000560.000
Đường Viễn thông - Cầu Lộc BìnhNgã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình
Mục 25
3.300.0001.980.0001.320.000660.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1)Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29)
Mục 34
1.800.0001.080.000720.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2)Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia
Mục 35
1.500.000900.000600.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3)Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Mục 36
1.400.000840.000560.000
Đường bê tông Háng CáuNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu
Mục 70
500.000
Đường bê tông Khu Cầu LấmNgã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình
Mục 27
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường bê tông Khu Nhà ThờĐường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất
Mục 43
1.500.000900.000600.000
Đường bê tông Khòn QuắcNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m
Mục 71
490.000
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1)Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18)
Mục 32
1.700.0001.020.000680.000
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2)Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18)
Mục 33
1.400.000840.000560.000
Đường bê tông khu Bản KhoNgã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho
Mục 38
1.700.0001.020.000680.000
Đường bê tông khu Bản KhoCổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình
Mục 37
1.700.0001.020.000680.000
Đường bê tông khu Chộc VằngNgã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m
Mục 40
1.200.000720.000480.000
Đường bê tông thôn Phiêng QuănNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn
Mục 69
490.000
Đường lên Trạm điện cũĐường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy
Mục 42
1.500.000900.000600.000
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ)Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ)
Mục 15
9.300.0005.580.0003.720.0001.860.000
Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu SơnNgã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng
Mục 64
840.000504.000
Đường sang Trung tâm dạy nghềNgã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề
Mục 28
1.700.0001.020.000680.000
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi NọiGiáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất
Mục 49
1.100.000660.000440.000
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1)Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18)
Mục 30
1.700.0001.020.000680.000
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2)Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ
Mục 31
1.400.000840.000560.000
Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ)Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Mục 72
500.000
Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2)Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát
Mục 63
570.000
Đường vào Trường Mầm non Hoa ĐàoNgã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào
Mục 41
1.400.000840.000560.000
Đường vào Trường Nội trúGiáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú
Mục 46
1.400.000840.000560.000
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ)Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m
Mục 39
1.600.000960.000640.000
Đường vào làng Bản KhoGiáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m
Mục 47
1.500.000900.000600.000
Đường vào làng Phiêng QuănNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào)
Mục 29
1.800.0001.080.000720.000
Đường vào thôn Bản QuangGiao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục
Mục 74
500.000
Đường vào xóm Huyện độiNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m
Mục 26
2.700.0001.620.0001.080.000
Đường vào đập Nà DầyNgã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái)
Mục 44
1.500.000900.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ)
Mục 76
770.000462.000308.000
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư)
Mục 67
1.050.000630.000420.000
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m)
Mục 66
1.190.000714.000476.000
Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18)
Mục 68
910.000546.000364.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi
Mục 1
350.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi
Mục 3
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu
Mục 2
196.000
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1)Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình
Mục 16
7.140.0004.284.0002.856.0001.428.000
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2)Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn
Mục 17
2.170.0001.302.000868.000
Đường 19 tháng 10Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông)
Mục 21
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Đường Bản KhoNgã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
Mục 24
2.310.0001.386.000924.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1)Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã
Mục 3
8.540.0005.124.0003.416.0001.708.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2)Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
Mục 4
7.490.0004.494.0002.996.0001.498.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3)Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800)
Mục 5
5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4)Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
Mục 6
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi
Mục 7
3.430.0002.058.0001.372.000686.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6)Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực)
Mục 8
6.370.0003.822.0002.548.0001.274.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7)Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động
Mục 9
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8)Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B)
Mục 10
4.270.0002.562.0001.708.000854.000
Đường Hoàng Văn ThụCống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai)
Mục 22
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
Mục 1
8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2)Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
Mục 2
6.230.0003.738.0002.492.0001.246.000
Đường Khối đoàn thể cũGiao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50)
Mục 18
1.610.000966.000644.000
Đường Kim ĐồngBưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông)
Mục 19
4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Đường Lương Văn TriNgã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Mục 20
3.990.0002.394.0001.596.000798.000
Đường Lộc Bình - Chi MaNgã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Mục 14
7.490.0004.494.0002.996.0001.498.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán
Mục 59
1.190.000714.000476.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam
Mục 60
840.000504.000336.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn
Mục 61
840.000504.000336.000
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động
Mục 65
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình
Mục 75
1.960.0001.176.000784.000
Đường Pò MụcNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động
Mục 45
1.050.000630.000420.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1)Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18)
Mục 55
1.260.000756.000504.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2)Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100)
Mục 56
1.470.000882.000588.000294.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3)Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800)
Mục 57
1.540.000924.000616.000308.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4)Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi)
Mục 58
1.260.000756.000504.000252.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang
Mục 50
980.000588.000392.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng
Mục 51
1.540.000924.000616.000308.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ
Mục 52
1.400.000840.000560.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20
Mục 53
1.820.0001.092.000728.000364.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới)
Mục 54
1.820.0001.092.000728.000364.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 1)Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Mục 11
7.490.0004.494.0002.996.0001.498.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 2)Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy
Mục 12
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 3)Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ
Mục 13
3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Đường Tỉnh 250 (đoạn 1)Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu
Mục 62
770.000462.000308.000
Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ)Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi
Mục 73
350.000
Đường Vi Đức ThắngNgã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm
Mục 23
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Đường Vi Đức ThắngNgầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi
Mục 48
980.000588.000392.000
Đường Viễn thông - Cầu Lộc BìnhNgã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình
Mục 25
2.310.0001.386.000924.000462.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1)Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29)
Mục 34
1.260.000756.000504.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2)Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia
Mục 35
1.050.000630.000420.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3)Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Mục 36
980.000588.000392.000
Đường bê tông Háng CáuNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu
Mục 70
350.000
Đường bê tông Khu Cầu LấmNgã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình
Mục 27
1.750.0001.050.000700.000
Đường bê tông Khu Nhà ThờĐường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất
Mục 43
1.050.000630.000420.000
Đường bê tông Khòn QuắcNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m
Mục 71
343.000
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1)Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18)
Mục 32
1.190.000714.000476.000
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2)Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18)
Mục 33
980.000588.000392.000
Đường bê tông khu Bản KhoCổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình
Mục 37
1.190.000714.000476.000
Đường bê tông khu Bản KhoNgã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho
Mục 38
1.190.000714.000476.000
Đường bê tông khu Chộc VằngNgã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m
Mục 40
840.000504.000336.000
Đường bê tông thôn Phiêng QuănNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn
Mục 69
343.000
Đường lên Trạm điện cũĐường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy
Mục 42
1.050.000630.000420.000
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ)Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ)
Mục 15
6.510.0003.906.0002.604.0001.302.000
Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu SơnNgã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng
Mục 64
588.000352.800
Đường sang Trung tâm dạy nghềNgã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề
Mục 28
1.190.000714.000476.000
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi NọiGiáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất
Mục 49
770.000462.000308.000
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1)Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18)
Mục 30
1.190.000714.000476.000
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2)Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ
Mục 31
980.000588.000392.000
Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ)Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Mục 72
350.000
Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2)Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát
Mục 63
399.000
Đường vào Trường Mầm non Hoa ĐàoNgã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào
Mục 41
980.000588.000392.000
Đường vào Trường Nội trúGiáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú
Mục 46
980.000588.000392.000
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ)Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m
Mục 39
1.120.000672.000448.000
Đường vào làng Bản KhoGiáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m
Mục 47
1.050.000630.000420.000
Đường vào làng Phiêng QuănNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào)
Mục 29
1.260.000756.000504.000
Đường vào thôn Bản QuangGiao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục
Mục 74
350.000
Đường vào xóm Huyện độiNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m
Mục 26
1.890.0001.134.000756.000
Đường vào đập Nà DầyNgã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái)
Mục 44
1.050.000630.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình (cũ)
Mục 76
880.000528.000352.000
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường nội bộ còn lại khu tái định cư)
Mục 67
1.200.000720.000480.000
Khu Tái định cư dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và khu tái định cư Xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (Đường trục chính có mặt cắt 12,5 -14,5m)
Mục 66
1.360.000816.000544.000
Khu tái định cư đường Quốc lộ 4B, thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn km 3+700-km18)
Mục 68
1.040.000624.000416.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi
Mục 1
400.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu
Mục 2
224.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi
Mục 3
176.000
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 1)Ngã tư giáp Đường Cách mạng tháng 8 - Đầu Cầu Lộc Bình
Mục 16
8.160.0004.896.0003.264.0001.632.000
Trục đường mới Cầu Lộc Bình (đoạn 2)Đầu cầu mới qua thôn Pò Lèn Pá Ôi (theo trục đường mới) - Ga Pò Lèn
Mục 17
2.480.0001.488.000992.000
Đường 19 tháng 10Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và Viễn Thông)
Mục 21
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Đường Bản KhoNgã ba đối diện Điện lực - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
Mục 24
2.640.0001.584.0001.056.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1)Cổng Công an xã - Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã
Mục 3
9.760.0005.856.0003.904.0001.952.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2)Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
Mục 4
8.560.0005.136.0003.424.0001.712.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3)Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực) - Cống Bản Kho (Km23+800)
Mục 5
6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4)Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
Mục 6
4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi
Mục 7
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 6)Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực)
Mục 8
7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 7)Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Ban chỉ huy phòng thủ khu vực) - Miếu Quan khu Lao Động
Mục 9
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 8)Miếu Quan khu Lao Động - Hết khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B)
Mục 10
4.880.0002.928.0001.952.000976.000
Đường Hoàng Văn ThụCống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai)
Mục 22
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)Cổng Công an xã - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
Mục 1
9.360.0005.616.0003.744.0001.872.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2)Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
Mục 2
7.120.0004.272.0002.848.0001.424.000
Đường Khối đoàn thể cũGiao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình - Đi 130m (đến thửa đất số 93, tở bản đồ số 50)
Mục 18
1.840.0001.104.000736.000
Đường Kim ĐồngBưu điện - Ngã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông)
Mục 19
4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Đường Lương Văn TriNgã ba giao với đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Mục 20
4.560.0002.736.0001.824.000912.000
Đường Lộc Bình - Chi MaNgã tư Đường Cách mạng tháng 8 - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Mục 14
8.560.0005.136.0003.424.0001.712.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1Địa phận giáp ranh Khu Nhà Thờ - Cầu ông Mán
Mục 59
1.360.000816.000544.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam
Mục 60
960.000576.000384.000
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3Đường bê tông thanh niên tự quản vào Trại tạm giam - Đường rẽ vào thôn Nà Mìu Xã Mẫu Sơn
Mục 61
960.000576.000384.000
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động
Mục 65
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Nội bộ Điểm dân cư khu Phiêng Quăn, xã Lộc Bình
Mục 75
2.240.0001.344.000896.000
Đường Pò MụcNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động
Mục 45
1.200.000720.000480.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 1)Hết địa phận phường Kỳ Lừa - Giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (km18)
Mục 55
1.440.000864.000576.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 2)Ngã tư giao cắt với đường Quốc lộ 4B cũ (Km16+618) - Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km17+100)
Mục 56
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 3)Ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ (Km18+100) - Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800)
Mục 57
1.760.0001.056.000704.000352.000
Đường Quốc lộ 4B mới (đoạn 4)Đường Quốc lộ 4B mới (Km18+800) - Đường Quốc lộ 4B mới (hết địa phận thôn Bản Hoi)
Mục 58
1.440.000864.000576.000288.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1Điểm giao đường Quốc lộ 4B mới (thôn Bản Lầy, Km11+750) - Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang
Mục 50
1.120.000672.000448.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2Đường rẽ xuống suối sang thôn Pò Khoang - Cầu Bản Tẳng
Mục 51
1.760.0001.056.000704.000352.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ
Mục 52
1.600.000960.000640.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn cũ - Cầu 20
Mục 53
2.080.0001.248.000832.000416.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5Cầu 20 - Khu Phiêng Quăn (Km20+600 đường Quốc lộ 4B) (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới)
Mục 54
2.080.0001.248.000832.000416.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 1)Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an xã - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Mục 11
8.560.0005.136.0003.424.0001.712.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 2)Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình - Ngã ba vào đập Nà Dầy
Mục 12
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Đường Thống Nhất (Đoạn 3)Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận khu Nhà Thờ
Mục 13
4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Đường Tỉnh 250 (đoạn 1)Ngã 3 giáp QL.4B - Đường rẽ sang thôn Háng Cáu
Mục 62
880.000528.000352.000
Đường Tỉnh 250B (đường Huyện 36 cũ)Cầu Pò Lọi cũ - Hết địa phận thôn Bản Hoi
Mục 73
400.000
Đường Vi Đức ThắngNgã ba (giao với đường Thống Nhất) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Cổng Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình và ngầm Cầu Lấm
Mục 23
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Đường Vi Đức ThắngNgầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi
Mục 48
1.120.000672.000448.000
Đường Viễn thông - Cầu Lộc BìnhNgã ba giao đường Hoàng Văn Thụ (Viễn thông) - Giao cắt với Trục đường mới Cầu Lộc Bình
Mục 25
2.640.0001.584.0001.056.000528.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1)Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đi theo đường bê tông 300m (thửa đất 231, tờ BĐĐC 29)
Mục 34
1.440.000864.000576.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2)Đường bê tông từ thửa đất 231, tờ BĐĐC 29 - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia
Mục 35
1.200.000720.000480.000
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 3)Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét cũ (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Mục 36
1.120.000672.000448.000
Đường bê tông Háng CáuNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Háng Cáu
Mục 70
400.000
Đường bê tông Khu Cầu LấmNgã ba giao với đường Vi Đức Thắng - Cổng Trường THCS Lộc Bình
Mục 27
2.000.0001.200.000800.000
Đường bê tông Khu Nhà ThờĐường bê tông lên sân vận động đối diện Công an xã (Đường cách mạng tháng 8) - Đường bê tông lên sân vận động giao với đường Thống nhất
Mục 43
1.200.000720.000480.000
Đường bê tông Khòn QuắcNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B đi thôn Khòn Quắc - Đi theo đường Bê tông 1600m
Mục 71
392.000
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 1)Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 180m (thửa đất ONT 349, Tờ BĐĐC 18)
Mục 32
1.360.000816.000544.000
Đường bê tông Pò Lèn Pá Ôi (đoạn 2)Ngã 3 đường bê tông (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đi theo đường Bê tông 160m (thửa đất số 184 tờ BĐĐC 18)
Mục 33
1.120.000672.000448.000
Đường bê tông khu Bản KhoNgã ba Vi Đức Thắng - Đường Bản Kho
Mục 38
1.360.000816.000544.000
Đường bê tông khu Bản KhoCổng trường Tiểu học Hòa Bình - Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình
Mục 37
1.360.000816.000544.000
Đường bê tông khu Chộc VằngNgã rẽ Trường nội trú - Đi theo đường bê tông vào 570m
Mục 40
960.000576.000384.000
Đường bê tông thôn Phiêng QuănNgã 3 giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn
Mục 69
392.000
Đường lên Trạm điện cũĐường giao Cách mạng tháng 8 - Ngã ba đường vào đập Nà Dầy
Mục 42
1.200.000720.000480.000
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ)Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Ban chỉ huy phòng thủ khu vực vào chợ)
Mục 15
7.440.0004.464.0002.976.0001.488.000
Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu SơnNgã ba Mẫu Sơn giáp đường Quốc lộ 4B cũ - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng
Mục 64
672.000403.200
Đường sang Trung tâm dạy nghềNgã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề
Mục 28
1.360.000816.000544.000
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi NọiGiáp đường sắt (Na Dương - Lạng Sơn) - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất
Mục 49
880.000528.000352.000
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1)Từ ngã 3 Ga Pò Lèn - Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18)
Mục 30
1.360.000816.000544.000
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2)Đi theo đường bê tông 200m (thửa đất ONT 295, Tờ BĐĐC 18) - Đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ
Mục 31
1.120.000672.000448.000
Đường tỉnh 250B (đường Huyện 04 cũ)Km12+800 đường Quốc lộ 4B cũ - Hết địa phận thôn Phiêng Phúc (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Mục 72
400.000
Đường tỉnh Tỉnh 250 (đoạn 2)Đường rẽ sang thôn Háng Cáu - Cầu Tằm Cát
Mục 63
456.000
Đường vào Trường Mầm non Hoa ĐàoNgã ba giao đường sang Trung tâm dạy nghề - Trường Mầm non Hoa Đào
Mục 41
1.120.000672.000448.000
Đường vào Trường Nội trúGiáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng Trường Nội trú
Mục 46
1.120.000672.000448.000
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ)Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170m
Mục 39
1.280.000768.000512.000
Đường vào làng Bản KhoGiáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m
Mục 47
1.200.000720.000480.000
Đường vào làng Phiêng QuănNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85m theo đường phía phải và + 25m theo đường phía trái (tính từ đường Quốc lộ 4B vào)
Mục 29
1.440.000864.000576.000
Đường vào thôn Bản QuangGiao với đường Tỉnh 236 Lộc Bình - Chi Ma - Giáp địa phận khu Pò Mục
Mục 74
400.000
Đường vào xóm Huyện độiNgã ba giáp đường Quốc lộ 4B (Giáp ranh đất Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực) - Đi theo đường bê tông vào 160m
Mục 26
2.160.0001.296.000864.000
Đường vào đập Nà DầyNgã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái)
Mục 44
1.200.000720.000480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.