Bảng giá đất Xã Na Sầm, Lạng Sơn từ 01/01/2026

182 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Na Sầm11.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 13 tháng 10 (đoạn 02), đoạn Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 đến Ngõ 01, đường 13 tháng 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cuối đường 13 tháng 10Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ Nông
Mục 8
2.200.0001.320.000880.000440.000
Khu dân cư Ao Cạn
Mục 54
6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Khu tái định cư Nà Phai
Mục 53
1.200.000720.000480.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh
Mục 1
440.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là
Mục 3
170.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo
Mục 2
220.000
Khu Đô thị phía Nam thị trấn
Mục 55
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ)Đoạn bám mặt chợ
Mục 9
10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Ngõ 01, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng
Mục 18
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Na Sầm)Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học Na Sầm)
Mục 12
4.700.0002.820.0001.880.000940.000
Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 01)Đầu ngõ (Nhà khách UBND xã Na Sầm) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120
Mục 19
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 02)Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)
Mục 20
1.700.0001.020.000680.000
Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 22
1.700.0001.020.000680.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 25
1.700.0001.020.000680.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải
Mục 23
2.100.0001.260.000840.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải
Mục 24
1.600.000960.000640.000
Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 3
3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Ngõ bờ ao thâm mè (thôn 5)
Mục 46
1.900.0001.140.000760.000
Ngõ vào thôn 6 (đường vào Lũng Cùng)
Mục 47
2.000.0001.200.000800.000
Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ
Mục 32
2.200.0001.320.000880.000440.000
Đoạn đường sát Bưu Điện Văn LãngNgã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 2) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (thôn 2)
Mục 27
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4) - Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm)
Mục 4
8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 - Ngõ 01, đường 13 tháng 10
Mục 5
11.400.0006.840.0004.560.0002.280.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
Mục 6
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 04)Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
Mục 7
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Đường Bản Tích (đoạn 01)Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Mục 28
6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
Đường Bản Tích (đoạn 02)Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ
Mục 29
3.800.0002.280.0001.520.000760.000
Đường Bản Tích (đoạn 03)Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)
Mục 30
2.200.0001.320.000880.000440.000
Đường Bản Tích (đoạn 04)Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích cũ
Mục 31
1.600.000960.000640.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)Bắt đầu địa phận thôn 3 xã Na Sầm (Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm cũ hướng Tràng Định - TP. Lạng Sơn cũ) - Đầu cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)
Mục 13
3.300.0001.980.0001.320.000660.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ)Cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã 3, đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4)
Mục 14
9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ)Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)
Mục 15
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04)Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)
Mục 16
6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05)Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thôn 4 xã Na Sầm
Mục 17
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Hàng Dã (đoạn 01)Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (Thôn 2) - Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống)
Mục 10
9.300.0005.580.0003.720.0001.860.000
Đường Hàng Dã (đoạn 02)Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3)
Mục 11
9.300.0005.580.0003.720.0001.860.000
Đường Khu GaTừ Trung tâm VH-TT và Truyền thông khu vực Văn Lãng - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (thôn 2)
Mục 26
7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000
Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc HắtHết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) - Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ)
Mục 49
550.000
Đường Kéo Cù đoạn 1Km15+210/đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ)
Mục 48
1.900.0001.140.000760.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
Mục 1
11.400.0006.840.0004.560.0002.280.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) - Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang)
Mục 2
7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000
Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 1)Km14 +100/đường Quốc lộ 4A (Ngã ba gốc Gạo) - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam
Mục 41
2.100.0001.260.000840.000
Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2)Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam - Mốc ranh giới giữa xã Na Sầm và xã Thuỵ Hùng (Mốc ranh giới Thị trấn Na Sầm cũ - xã Thanh Long cũ)
Mục 42
900.000540.000
Đường Pắc Lùng Hu - Hu TrongKm17+300/đường Quốc lộ 4A - Hết thôn Bản Hu
Mục 51
510.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10)Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thôn 6
Mục 34
2.200.0001.320.000880.000440.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11)Bắt đầu địa phận thôn Lù Thẳm (Mốc ranh giới xã Hoàng Việt cũ - TT Na Sầm cũ) - Thôn Nà Tềnh (Cột cây số Km 12)
Mục 35
790.000474.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12)Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Na Sầm giáp xã Hoàng Văn Thụ (Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ cũ)
Mục 36
530.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13)Km17 +300 (Ngã ba Pác Lùng Hu) - Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng)
Mục 37
490.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 14)Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) - Km26+300 (Ngã Ba Lũng Vài)
Mục 38
460.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 15)Km26+300 (Ngã ba Lũng Vài) - Hết Km36/đường Quốc lộ 4A (Hết địa giới xã Bắc Hùng cũ - giáp xã Tràng Định)
Mục 39
460.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9)Địa phận thôn 5 xã Na Sầm (Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt cũ) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng)
Mục 33
2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Đường Thâm Mè - Khun SlamNgã ba Thâm Mè (thôn 5) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình
Mục 40
2.000.0001.200.000800.000
Đường nội bộ Khu dân cư khu 2 Na Sầm
Mục 56
10.700.0006.420.0004.280.0002.140.000
Đường tỉnh 229Km26+400 (đường Quốc lộ 4A) - (Km 7+200) Hết địa phận xã Na Sầm giáp địa phận xã Thuỵ Hùng
Mục 52
550.000
Đường tỉnh 232 (đoạn 1)Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội
Mục 43
2.000.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 232 (đoạn 2)Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Mục 44
1.300.000780.000520.000
Đường tỉnh 240Km12+450/đường Quốc lộ 4A, đường Tỉnh 240 - Hết xóm Cốc Hắt
Mục 50
940.000564.000
Đường vào Trạm bảo vệ thực vật cũTiếp giáp đường Quốc lộ 4A - Cuối ngõ
Mục 21
1.700.0001.020.000680.000
Đường vào thôn 9Đầu cầu Na Sầm (Đối diện Trường THCS Na Sầm) - Cuối thôn Nà Chà cũ
Mục 45
1.800.0001.080.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cuối đường 13 tháng 10Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ Nông
Mục 8
1.540.000924.000616.000308.000
Khu dân cư Ao Cạn
Mục 54
4.830.0002.898.0001.932.000966.000
Khu tái định cư Nà Phai
Mục 53
840.000504.000336.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh
Mục 1
308.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là
Mục 3
119.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo
Mục 2
154.000
Khu Đô thị phía Nam thị trấn
Mục 55
3.430.0002.058.0001.372.000686.000
Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ)Đoạn bám mặt chợ
Mục 9
7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
Ngõ 01, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng
Mục 18
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Na Sầm)Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học Na Sầm)
Mục 12
3.290.0001.974.0001.316.000658.000
Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 01)Đầu ngõ (Nhà khách UBND xã Na Sầm) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120
Mục 19
1.750.0001.050.000700.000350.000
Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 02)Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)
Mục 20
1.190.000714.000476.000
Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 22
1.190.000714.000476.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 25
1.190.000714.000476.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải
Mục 23
1.470.000882.000588.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải
Mục 24
1.120.000672.000448.000
Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 3
2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Ngõ bờ ao thâm mè (thôn 5)
Mục 46
1.330.000798.000532.000
Ngõ vào thôn 6 (đường vào Lũng Cùng)
Mục 47
1.400.000840.000560.000
Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ
Mục 32
1.540.000924.000616.000308.000
Đoạn đường sát Bưu Điện Văn LãngNgã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 2) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (thôn 2)
Mục 27
5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4) - Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm)
Mục 4
5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 - Ngõ 01, đường 13 tháng 10
Mục 5
7.980.0004.788.0003.192.0001.596.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
Mục 6
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 04)Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
Mục 7
1.820.0001.092.000728.000364.000
Đường Bản Tích (đoạn 01)Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Mục 28
4.690.0002.814.0001.876.000938.000
Đường Bản Tích (đoạn 02)Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ
Mục 29
2.660.0001.596.0001.064.000532.000
Đường Bản Tích (đoạn 03)Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)
Mục 30
1.540.000924.000616.000308.000
Đường Bản Tích (đoạn 04)Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích cũ
Mục 31
1.120.000672.000448.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)Bắt đầu địa phận thôn 3 xã Na Sầm (Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm cũ hướng Tràng Định - TP. Lạng Sơn cũ) - Đầu cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)
Mục 13
2.310.0001.386.000924.000462.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ)Cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã 3, đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4)
Mục 14
6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ)Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)
Mục 15
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04)Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)
Mục 16
4.690.0002.814.0001.876.000938.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05)Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thôn 4 xã Na Sầm
Mục 17
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Đường Hàng Dã (đoạn 01)Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (Thôn 2) - Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống)
Mục 10
6.510.0003.906.0002.604.0001.302.000
Đường Hàng Dã (đoạn 02)Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3)
Mục 11
6.510.0003.906.0002.604.0001.302.000
Đường Khu GaTừ Trung tâm VH-TT và Truyền thông khu vực Văn Lãng - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (thôn 2)
Mục 26
5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000
Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc HắtHết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) - Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ)
Mục 49
385.000
Đường Kéo Cù đoạn 1Km15+210/đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ)
Mục 48
1.330.000798.000532.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
Mục 1
7.980.0004.788.0003.192.0001.596.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) - Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang)
Mục 2
5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000
Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 1)Km14 +100/đường Quốc lộ 4A (Ngã ba gốc Gạo) - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam
Mục 41
1.470.000882.000588.000
Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2)Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam - Mốc ranh giới giữa xã Na Sầm và xã Thuỵ Hùng (Mốc ranh giới Thị trấn Na Sầm cũ - xã Thanh Long cũ)
Mục 42
630.000378.000
Đường Pắc Lùng Hu - Hu TrongKm17+300/đường Quốc lộ 4A - Hết thôn Bản Hu
Mục 51
357.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10)Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thôn 6
Mục 34
1.540.000924.000616.000308.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11)Bắt đầu địa phận thôn Lù Thẳm (Mốc ranh giới xã Hoàng Việt cũ - TT Na Sầm cũ) - Thôn Nà Tềnh (Cột cây số Km 12)
Mục 35
553.000331.800
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12)Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Na Sầm giáp xã Hoàng Văn Thụ (Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ cũ)
Mục 36
371.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13)Km17 +300 (Ngã ba Pác Lùng Hu) - Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng)
Mục 37
343.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 14)Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) - Km26+300 (Ngã Ba Lũng Vài)
Mục 38
322.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 15)Km26+300 (Ngã ba Lũng Vài) - Hết Km36/đường Quốc lộ 4A (Hết địa giới xã Bắc Hùng cũ - giáp xã Tràng Định)
Mục 39
322.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9)Địa phận thôn 5 xã Na Sầm (Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt cũ) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng)
Mục 33
2.030.0001.218.000812.000406.000
Đường Thâm Mè - Khun SlamNgã ba Thâm Mè (thôn 5) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình
Mục 40
1.400.000840.000560.000
Đường nội bộ Khu dân cư khu 2 Na Sầm
Mục 56
7.490.0004.494.0002.996.0001.498.000
Đường tỉnh 229Km26+400 (đường Quốc lộ 4A) - (Km 7+200) Hết địa phận xã Na Sầm giáp địa phận xã Thuỵ Hùng
Mục 52
385.000
Đường tỉnh 232 (đoạn 1)Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội
Mục 43
1.400.000840.000560.000
Đường tỉnh 232 (đoạn 2)Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Mục 44
910.000546.000364.000
Đường tỉnh 240Km12+450/đường Quốc lộ 4A, đường Tỉnh 240 - Hết xóm Cốc Hắt
Mục 50
658.000394.800
Đường vào Trạm bảo vệ thực vật cũTiếp giáp đường Quốc lộ 4A - Cuối ngõ
Mục 21
1.190.000714.000476.000
Đường vào thôn 9Đầu cầu Na Sầm (Đối diện Trường THCS Na Sầm) - Cuối thôn Nà Chà cũ
Mục 45
1.260.000756.000504.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cuối đường 13 tháng 10Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ Nông
Mục 8
1.760.0001.056.000704.000352.000
Khu dân cư Ao Cạn
Mục 54
5.520.0003.312.0002.208.0001.104.000
Khu tái định cư Nà Phai
Mục 53
960.000576.000384.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh
Mục 1
352.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo
Mục 2
176.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là
Mục 3
136.000
Khu Đô thị phía Nam thị trấn
Mục 55
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ)Đoạn bám mặt chợ
Mục 9
8.640.0005.184.0003.456.0001.728.000
Ngõ 01, đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng
Mục 18
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Na Sầm)Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học Na Sầm)
Mục 12
3.760.0002.256.0001.504.000752.000
Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 01)Đầu ngõ (Nhà khách UBND xã Na Sầm) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120
Mục 19
2.000.0001.200.000800.000400.000
Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 02)Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)
Mục 20
1.360.000816.000544.000
Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 22
1.360.000816.000544.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 25
1.360.000816.000544.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải
Mục 23
1.680.0001.008.000672.000
Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02)Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải
Mục 24
1.280.000768.000512.000
Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1)Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 3
3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Ngõ bờ ao thâm mè (thôn 5)
Mục 46
1.520.000912.000608.000
Ngõ vào thôn 6 (đường vào Lũng Cùng)
Mục 47
1.600.000960.000640.000
Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ
Mục 32
1.760.0001.056.000704.000352.000
Đoạn đường sát Bưu Điện Văn LãngNgã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 2) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (thôn 2)
Mục 27
5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4) - Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm)
Mục 4
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 - Ngõ 01, đường 13 tháng 10
Mục 5
9.120.0005.472.0003.648.0001.824.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
Mục 6
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Đường 13 tháng 10 (đoạn 04)Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
Mục 7
2.080.0001.248.000832.000416.000
Đường Bản Tích (đoạn 01)Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)
Mục 28
5.360.0003.216.0002.144.0001.072.000
Đường Bản Tích (đoạn 02)Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ
Mục 29
3.040.0001.824.0001.216.000608.000
Đường Bản Tích (đoạn 03)Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)
Mục 30
1.760.0001.056.000704.000352.000
Đường Bản Tích (đoạn 04)Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích cũ
Mục 31
1.280.000768.000512.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01)Bắt đầu địa phận thôn 3 xã Na Sầm (Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm cũ hướng Tràng Định - TP. Lạng Sơn cũ) - Đầu cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)
Mục 13
2.640.0001.584.0001.056.000528.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ)Cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã 3, đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4)
Mục 14
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ)Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)
Mục 15
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04)Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)
Mục 16
5.360.0003.216.0002.144.0001.072.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05)Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thôn 4 xã Na Sầm
Mục 17
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Đường Hàng Dã (đoạn 01)Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (Thôn 2) - Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống)
Mục 10
7.440.0004.464.0002.976.0001.488.000
Đường Hàng Dã (đoạn 02)Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3)
Mục 11
7.440.0004.464.0002.976.0001.488.000
Đường Khu GaTừ Trung tâm VH-TT và Truyền thông khu vực Văn Lãng - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (thôn 2)
Mục 26
5.840.0003.504.0002.336.0001.168.000
Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc HắtHết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) - Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ)
Mục 49
440.000
Đường Kéo Cù đoạn 1Km15+210/đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ)
Mục 48
1.520.000912.000608.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
Mục 1
9.120.0005.472.0003.648.0001.824.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) - Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang)
Mục 2
5.840.0003.504.0002.336.0001.168.000
Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 1)Km14 +100/đường Quốc lộ 4A (Ngã ba gốc Gạo) - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam
Mục 41
1.680.0001.008.000672.000
Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2)Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam - Mốc ranh giới giữa xã Na Sầm và xã Thuỵ Hùng (Mốc ranh giới Thị trấn Na Sầm cũ - xã Thanh Long cũ)
Mục 42
720.000432.000
Đường Pắc Lùng Hu - Hu TrongKm17+300/đường Quốc lộ 4A - Hết thôn Bản Hu
Mục 51
408.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10)Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thôn 6
Mục 34
1.760.0001.056.000704.000352.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11)Bắt đầu địa phận thôn Lù Thẳm (Mốc ranh giới xã Hoàng Việt cũ - TT Na Sầm cũ) - Thôn Nà Tềnh (Cột cây số Km 12)
Mục 35
632.000379.200
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12)Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Na Sầm giáp xã Hoàng Văn Thụ (Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ cũ)
Mục 36
424.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13)Km17 +300 (Ngã ba Pác Lùng Hu) - Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng)
Mục 37
392.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 14)Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) - Km26+300 (Ngã Ba Lũng Vài)
Mục 38
368.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 15)Km26+300 (Ngã ba Lũng Vài) - Hết Km36/đường Quốc lộ 4A (Hết địa giới xã Bắc Hùng cũ - giáp xã Tràng Định)
Mục 39
368.000
Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9)Địa phận thôn 5 xã Na Sầm (Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt cũ) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng)
Mục 33
2.320.0001.392.000928.000464.000
Đường Thâm Mè - Khun SlamNgã ba Thâm Mè (thôn 5) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình
Mục 40
1.600.000960.000640.000
Đường nội bộ Khu dân cư khu 2 Na Sầm
Mục 56
8.560.0005.136.0003.424.0001.712.000
Đường tỉnh 229Km26+400 (đường Quốc lộ 4A) - (Km 7+200) Hết địa phận xã Na Sầm giáp địa phận xã Thuỵ Hùng
Mục 52
440.000
Đường tỉnh 232 (đoạn 1)Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội
Mục 43
1.600.000960.000640.000
Đường tỉnh 232 (đoạn 2)Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)
Mục 44
1.040.000624.000416.000
Đường tỉnh 240Km12+450/đường Quốc lộ 4A, đường Tỉnh 240 - Hết xóm Cốc Hắt
Mục 50
752.000451.200
Đường vào Trạm bảo vệ thực vật cũTiếp giáp đường Quốc lộ 4A - Cuối ngõ
Mục 21
1.360.000816.000544.000
Đường vào thôn 9Đầu cầu Na Sầm (Đối diện Trường THCS Na Sầm) - Cuối thôn Nà Chà cũ
Mục 45
1.440.000864.000576.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.