Bảng giá đất Xã Na Sầm, Lạng Sơn từ 01/01/2026
182 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Na Sầm là 11.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 13 tháng 10 (đoạn 02), đoạn Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 đến Ngõ 01, đường 13 tháng 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cuối đường 13 tháng 10 | Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ Nông Mục 8 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Khu dân cư Ao Cạn | Mục 54 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Khu tái định cư Nà Phai | Mục 53 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh Mục 1 | 440.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là Mục 3 | 170.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo Mục 2 | 220.000 | |||
| Khu Đô thị phía Nam thị trấn | Mục 55 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) | Đoạn bám mặt chợ Mục 9 | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng Mục 18 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Na Sầm) | Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học Na Sầm) Mục 12 | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 01) | Đầu ngõ (Nhà khách UBND xã Na Sầm) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120 Mục 19 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 02) | Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ) Mục 20 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 22 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 25 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) | Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải Mục 23 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) | Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải Mục 24 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 3 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Ngõ bờ ao thâm mè (thôn 5) | Mục 46 | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | |
| Ngõ vào thôn 6 (đường vào Lũng Cùng) | Mục 47 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) | Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ Mục 32 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 2) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (thôn 2) Mục 27 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 01) | Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4) - Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm) Mục 4 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 02) | Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 - Ngõ 01, đường 13 tháng 10 Mục 5 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 2.280.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) | Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng Mục 6 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 04) | Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi Mục 7 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 01) | Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Mục 28 | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 02) | Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ Mục 29 | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 03) | Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu) Mục 30 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 04) | Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích cũ Mục 31 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) | Bắt đầu địa phận thôn 3 xã Na Sầm (Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm cũ hướng Tràng Định - TP. Lạng Sơn cũ) - Đầu cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) Mục 13 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ) | Cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã 3, đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) Mục 14 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ) | Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) Mục 15 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) | Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) Mục 16 | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) | Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thôn 4 xã Na Sầm Mục 17 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Hàng Dã (đoạn 01) | Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (Thôn 2) - Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) Mục 10 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 1.860.000 |
| Đường Hàng Dã (đoạn 02) | Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) Mục 11 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 1.860.000 |
| Đường Khu Ga | Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông khu vực Văn Lãng - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (thôn 2) Mục 26 | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc Hắt | Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) - Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ) Mục 49 | 550.000 | |||
| Đường Kéo Cù đoạn 1 | Km15+210/đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) Mục 48 | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) Mục 1 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 2.280.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 02) | Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) - Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang) Mục 2 | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 1) | Km14 +100/đường Quốc lộ 4A (Ngã ba gốc Gạo) - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam Mục 41 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) | Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam - Mốc ranh giới giữa xã Na Sầm và xã Thuỵ Hùng (Mốc ranh giới Thị trấn Na Sầm cũ - xã Thanh Long cũ) Mục 42 | 900.000 | 540.000 | ||
| Đường Pắc Lùng Hu - Hu Trong | Km17+300/đường Quốc lộ 4A - Hết thôn Bản Hu Mục 51 | 510.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) | Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thôn 6 Mục 34 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11) | Bắt đầu địa phận thôn Lù Thẳm (Mốc ranh giới xã Hoàng Việt cũ - TT Na Sầm cũ) - Thôn Nà Tềnh (Cột cây số Km 12) Mục 35 | 790.000 | 474.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12) | Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Na Sầm giáp xã Hoàng Văn Thụ (Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ cũ) Mục 36 | 530.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13) | Km17 +300 (Ngã ba Pác Lùng Hu) - Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) Mục 37 | 490.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 14) | Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) - Km26+300 (Ngã Ba Lũng Vài) Mục 38 | 460.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 15) | Km26+300 (Ngã ba Lũng Vài) - Hết Km36/đường Quốc lộ 4A (Hết địa giới xã Bắc Hùng cũ - giáp xã Tràng Định) Mục 39 | 460.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) | Địa phận thôn 5 xã Na Sầm (Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt cũ) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) Mục 33 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Đường Thâm Mè - Khun Slam | Ngã ba Thâm Mè (thôn 5) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình Mục 40 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường nội bộ Khu dân cư khu 2 Na Sầm | Mục 56 | 10.700.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 2.140.000 |
| Đường tỉnh 229 | Km26+400 (đường Quốc lộ 4A) - (Km 7+200) Hết địa phận xã Na Sầm giáp địa phận xã Thuỵ Hùng Mục 52 | 550.000 | |||
| Đường tỉnh 232 (đoạn 1) | Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội Mục 43 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường tỉnh 232 (đoạn 2) | Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) Mục 44 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Đường tỉnh 240 | Km12+450/đường Quốc lộ 4A, đường Tỉnh 240 - Hết xóm Cốc Hắt Mục 50 | 940.000 | 564.000 | ||
| Đường vào Trạm bảo vệ thực vật cũ | Tiếp giáp đường Quốc lộ 4A - Cuối ngõ Mục 21 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường vào thôn 9 | Đầu cầu Na Sầm (Đối diện Trường THCS Na Sầm) - Cuối thôn Nà Chà cũ Mục 45 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cuối đường 13 tháng 10 | Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ Nông Mục 8 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Khu dân cư Ao Cạn | Mục 54 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Khu tái định cư Nà Phai | Mục 53 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh Mục 1 | 308.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là Mục 3 | 119.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo Mục 2 | 154.000 | |||
| Khu Đô thị phía Nam thị trấn | Mục 55 | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) | Đoạn bám mặt chợ Mục 9 | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng Mục 18 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Na Sầm) | Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học Na Sầm) Mục 12 | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.316.000 | 658.000 |
| Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 01) | Đầu ngõ (Nhà khách UBND xã Na Sầm) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120 Mục 19 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 02) | Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ) Mục 20 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 22 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 25 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) | Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải Mục 23 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) | Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải Mục 24 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 3 | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Ngõ bờ ao thâm mè (thôn 5) | Mục 46 | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | |
| Ngõ vào thôn 6 (đường vào Lũng Cùng) | Mục 47 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) | Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ Mục 32 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 2) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (thôn 2) Mục 27 | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 01) | Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4) - Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm) Mục 4 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 02) | Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 - Ngõ 01, đường 13 tháng 10 Mục 5 | 7.980.000 | 4.788.000 | 3.192.000 | 1.596.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) | Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng Mục 6 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 04) | Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi Mục 7 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 01) | Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Mục 28 | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 02) | Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ Mục 29 | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 532.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 03) | Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu) Mục 30 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 04) | Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích cũ Mục 31 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) | Bắt đầu địa phận thôn 3 xã Na Sầm (Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm cũ hướng Tràng Định - TP. Lạng Sơn cũ) - Đầu cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) Mục 13 | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ) | Cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã 3, đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) Mục 14 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ) | Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) Mục 15 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) | Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) Mục 16 | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) | Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thôn 4 xã Na Sầm Mục 17 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Đường Hàng Dã (đoạn 01) | Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (Thôn 2) - Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) Mục 10 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 1.302.000 |
| Đường Hàng Dã (đoạn 02) | Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) Mục 11 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 1.302.000 |
| Đường Khu Ga | Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông khu vực Văn Lãng - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (thôn 2) Mục 26 | 5.110.000 | 3.066.000 | 2.044.000 | 1.022.000 |
| Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc Hắt | Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) - Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ) Mục 49 | 385.000 | |||
| Đường Kéo Cù đoạn 1 | Km15+210/đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) Mục 48 | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) Mục 1 | 7.980.000 | 4.788.000 | 3.192.000 | 1.596.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 02) | Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) - Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang) Mục 2 | 5.110.000 | 3.066.000 | 2.044.000 | 1.022.000 |
| Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 1) | Km14 +100/đường Quốc lộ 4A (Ngã ba gốc Gạo) - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam Mục 41 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | |
| Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) | Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam - Mốc ranh giới giữa xã Na Sầm và xã Thuỵ Hùng (Mốc ranh giới Thị trấn Na Sầm cũ - xã Thanh Long cũ) Mục 42 | 630.000 | 378.000 | ||
| Đường Pắc Lùng Hu - Hu Trong | Km17+300/đường Quốc lộ 4A - Hết thôn Bản Hu Mục 51 | 357.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) | Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thôn 6 Mục 34 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11) | Bắt đầu địa phận thôn Lù Thẳm (Mốc ranh giới xã Hoàng Việt cũ - TT Na Sầm cũ) - Thôn Nà Tềnh (Cột cây số Km 12) Mục 35 | 553.000 | 331.800 | ||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12) | Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Na Sầm giáp xã Hoàng Văn Thụ (Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ cũ) Mục 36 | 371.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13) | Km17 +300 (Ngã ba Pác Lùng Hu) - Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) Mục 37 | 343.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 14) | Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) - Km26+300 (Ngã Ba Lũng Vài) Mục 38 | 322.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 15) | Km26+300 (Ngã ba Lũng Vài) - Hết Km36/đường Quốc lộ 4A (Hết địa giới xã Bắc Hùng cũ - giáp xã Tràng Định) Mục 39 | 322.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) | Địa phận thôn 5 xã Na Sầm (Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt cũ) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) Mục 33 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Đường Thâm Mè - Khun Slam | Ngã ba Thâm Mè (thôn 5) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình Mục 40 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường nội bộ Khu dân cư khu 2 Na Sầm | Mục 56 | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 1.498.000 |
| Đường tỉnh 229 | Km26+400 (đường Quốc lộ 4A) - (Km 7+200) Hết địa phận xã Na Sầm giáp địa phận xã Thuỵ Hùng Mục 52 | 385.000 | |||
| Đường tỉnh 232 (đoạn 1) | Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội Mục 43 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường tỉnh 232 (đoạn 2) | Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) Mục 44 | 910.000 | 546.000 | 364.000 | |
| Đường tỉnh 240 | Km12+450/đường Quốc lộ 4A, đường Tỉnh 240 - Hết xóm Cốc Hắt Mục 50 | 658.000 | 394.800 | ||
| Đường vào Trạm bảo vệ thực vật cũ | Tiếp giáp đường Quốc lộ 4A - Cuối ngõ Mục 21 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường vào thôn 9 | Đầu cầu Na Sầm (Đối diện Trường THCS Na Sầm) - Cuối thôn Nà Chà cũ Mục 45 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cuối đường 13 tháng 10 | Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ Nông Mục 8 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Khu dân cư Ao Cạn | Mục 54 | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Khu tái định cư Nà Phai | Mục 53 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh Mục 1 | 352.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo Mục 2 | 176.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là Mục 3 | 136.000 | |||
| Khu Đô thị phía Nam thị trấn | Mục 55 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) | Đoạn bám mặt chợ Mục 9 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.456.000 | 1.728.000 |
| Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng Mục 18 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Na Sầm) | Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học Na Sầm) Mục 12 | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 01) | Đầu ngõ (Nhà khách UBND xã Na Sầm) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120 Mục 19 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND xã Na Sầm (đoạn 02) | Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ) Mục 20 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 22 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 25 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) | Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải Mục 23 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) | Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải Mục 24 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1) | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 3 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Ngõ bờ ao thâm mè (thôn 5) | Mục 46 | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | |
| Ngõ vào thôn 6 (đường vào Lũng Cùng) | Mục 47 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) | Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ Mục 32 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 2) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (thôn 2) Mục 27 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 01) | Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4) - Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm) Mục 4 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 02) | Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 - Ngõ 01, đường 13 tháng 10 Mục 5 | 9.120.000 | 5.472.000 | 3.648.000 | 1.824.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) | Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng Mục 6 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Đường 13 tháng 10 (đoạn 04) | Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi Mục 7 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 01) | Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Mục 28 | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 02) | Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ Mục 29 | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 03) | Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu) Mục 30 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Đường Bản Tích (đoạn 04) | Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích cũ Mục 31 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) | Bắt đầu địa phận thôn 3 xã Na Sầm (Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm cũ hướng Tràng Định - TP. Lạng Sơn cũ) - Đầu cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) Mục 13 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ) | Cầu thôn 3, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã 3, đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) Mục 14 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) (Quốc lộ 4A qua thị trấn Na Sầm cũ) | Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa thôn 2 và thôn 4) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) Mục 15 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) | Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) Mục 16 | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) | Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thôn 4 xã Na Sầm Mục 17 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Đường Hàng Dã (đoạn 01) | Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (Thôn 2) - Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) Mục 10 | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 1.488.000 |
| Đường Hàng Dã (đoạn 02) | Cống nước ranh giới giữa thôn 2 và thôn 3 (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (thôn 3) Mục 11 | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 1.488.000 |
| Đường Khu Ga | Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông khu vực Văn Lãng - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (thôn 2) Mục 26 | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc Hắt | Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) - Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ) Mục 49 | 440.000 | |||
| Đường Kéo Cù đoạn 1 | Km15+210/đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ) Mục 48 | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) Mục 1 | 9.120.000 | 5.472.000 | 3.648.000 | 1.824.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 02) | Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) - Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang) Mục 2 | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 1) | Km14 +100/đường Quốc lộ 4A (Ngã ba gốc Gạo) - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam Mục 41 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) | Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam - Mốc ranh giới giữa xã Na Sầm và xã Thuỵ Hùng (Mốc ranh giới Thị trấn Na Sầm cũ - xã Thanh Long cũ) Mục 42 | 720.000 | 432.000 | ||
| Đường Pắc Lùng Hu - Hu Trong | Km17+300/đường Quốc lộ 4A - Hết thôn Bản Hu Mục 51 | 408.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) | Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thôn 6 Mục 34 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11) | Bắt đầu địa phận thôn Lù Thẳm (Mốc ranh giới xã Hoàng Việt cũ - TT Na Sầm cũ) - Thôn Nà Tềnh (Cột cây số Km 12) Mục 35 | 632.000 | 379.200 | ||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12) | Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Na Sầm giáp xã Hoàng Văn Thụ (Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ cũ) Mục 36 | 424.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13) | Km17 +300 (Ngã ba Pác Lùng Hu) - Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) Mục 37 | 392.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 14) | Km18+900 (Đường rẽ vào nghĩa trang liệt sỹ Văn Lãng) - Km26+300 (Ngã Ba Lũng Vài) Mục 38 | 368.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 15) | Km26+300 (Ngã ba Lũng Vài) - Hết Km36/đường Quốc lộ 4A (Hết địa giới xã Bắc Hùng cũ - giáp xã Tràng Định) Mục 39 | 368.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) | Địa phận thôn 5 xã Na Sầm (Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt cũ) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (Lũng Cùng) Mục 33 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Đường Thâm Mè - Khun Slam | Ngã ba Thâm Mè (thôn 5) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình Mục 40 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường nội bộ Khu dân cư khu 2 Na Sầm | Mục 56 | 8.560.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 1.712.000 |
| Đường tỉnh 229 | Km26+400 (đường Quốc lộ 4A) - (Km 7+200) Hết địa phận xã Na Sầm giáp địa phận xã Thuỵ Hùng Mục 52 | 440.000 | |||
| Đường tỉnh 232 (đoạn 1) | Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội Mục 43 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường tỉnh 232 (đoạn 2) | Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) Mục 44 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | |
| Đường tỉnh 240 | Km12+450/đường Quốc lộ 4A, đường Tỉnh 240 - Hết xóm Cốc Hắt Mục 50 | 752.000 | 451.200 | ||
| Đường vào Trạm bảo vệ thực vật cũ | Tiếp giáp đường Quốc lộ 4A - Cuối ngõ Mục 21 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường vào thôn 9 | Đầu cầu Na Sầm (Đối diện Trường THCS Na Sầm) - Cuối thôn Nà Chà cũ Mục 45 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.