Bảng giá đất Xã Thiện Long, Lạng Sơn từ 01/01/2026
26 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiện Long là 520.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 227, Đoạn 1, đoạn Km2+700 đường tỉnh 227 - Giáp ranh xã Thiện Thuật đến NVH thôn Khuổi Nhuần), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 36.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Tà Chu, Bắc Hóa, Nà Lù Mục 1 | 280.000 | |
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Khuổi Nhuần, Nà Mèo, Bản Duộc, Tân Tiến, Hợp Thành, Khuổi Nà, Khuổi Bổng, Tồng Nộc, Thanh Bình, Khuổi Kiếc, Khuổi Hẩu Mục 2 | 150.000 | |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 1 | Km2+700 đường tỉnh 227 - Giáp ranh xã Thiện Thuật - NVH thôn Khuổi Nhuần Mục 1 | 520.000 | 312.000 |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 2 | Trường mầm non Thiện Long (Thôn Khuổi Kiếc) - UBND xã Thiện Long (Thôn Bắc Hoá) Mục 2 | 520.000 | 312.000 |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 3 | Lò Luông, thôn Tồng Nộc (Km 19+500) - Giáp ranh xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên Mục 3 | 480.000 | 288.000 |
| Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 1 | Chân dốc Nhả Slầy (Km 4+700) (Thôn Khuổi Kiếc) - Ngã ba giao với đường Tỉnh 227 Mục 4 | 350.000 | |
| Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 2 | Ngã 3 giao với đường tỉnh 227 - Km 9+200 (Thôn Bắc Hóa) Mục 5 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Tà Chu, Bắc Hóa, Nà Lù Mục 1 | 196.000 | |
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Khuổi Nhuần, Nà Mèo, Bản Duộc, Tân Tiến, Hợp Thành, Khuổi Nà, Khuổi Bổng, Tồng Nộc, Thanh Bình, Khuổi Kiếc, Khuổi Hẩu Mục 2 | 105.000 | |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 1 | Km2+700 đường tỉnh 227 - Giáp ranh xã Thiện Thuật - NVH thôn Khuổi Nhuần Mục 1 | 364.000 | 218.400 |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 2 | Trường mầm non Thiện Long (Thôn Khuổi Kiếc) - UBND xã Thiện Long (Thôn Bắc Hoá) Mục 2 | 364.000 | 218.400 |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 3 | Lò Luông, thôn Tồng Nộc (Km 19+500) - Giáp ranh xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên Mục 3 | 336.000 | 201.600 |
| Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 1 | Chân dốc Nhả Slầy (Km 4+700) (Thôn Khuổi Kiếc) - Ngã ba giao với đường Tỉnh 227 Mục 4 | 245.000 | |
| Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 2 | Ngã 3 giao với đường tỉnh 227 - Km 9+200 (Thôn Bắc Hóa) Mục 5 | 245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Tà Chu, Bắc Hóa, Nà Lù Mục 1 | 224.000 | |
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Khuổi Nhuần, Nà Mèo, Bản Duộc, Tân Tiến, Hợp Thành, Khuổi Nà, Khuổi Bổng, Tồng Nộc, Thanh Bình, Khuổi Kiếc, Khuổi Hẩu Mục 2 | 120.000 | |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 1 | Km2+700 đường tỉnh 227 - Giáp ranh xã Thiện Thuật - NVH thôn Khuổi Nhuần Mục 1 | 416.000 | 249.600 |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 2 | Trường mầm non Thiện Long (Thôn Khuổi Kiếc) - UBND xã Thiện Long (Thôn Bắc Hoá) Mục 2 | 416.000 | 249.600 |
| Đường tỉnh 227, Đoạn 3 | Lò Luông, thôn Tồng Nộc (Km 19+500) - Giáp ranh xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên Mục 3 | 384.000 | 230.400 |
| Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 1 | Chân dốc Nhả Slầy (Km 4+700) (Thôn Khuổi Kiếc) - Ngã ba giao với đường Tỉnh 227 Mục 4 | 280.000 | |
| Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 2 | Ngã 3 giao với đường tỉnh 227 - Km 9+200 (Thôn Bắc Hóa) Mục 5 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 45.000 | 40.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 52.000 | 47.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.