Bảng giá đất Xã Yên Phúc, Lạng Sơn từ 01/01/2026

53 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Phúc3.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nhánh Quốc lộ 279, đoạn Đường rẽ vào chợ (Km177) đến Chợ Bãi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Chợ Bãi
Mục 12
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc
Mục 1
220.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 1Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan) - Điểm bưu điện Bình Phúc
Mục 1
730.000438.000292.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2Điểm bưu điện Bình Phúc - Cầu Pá Danh
Mục 2
1.130.000678.000452.000226.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo
Mục 4
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4Cống Nà Mèo - Đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800)
Mục 7
1.500.000900.000600.000300.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5Km175+800 - Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
Mục 8
860.000516.000344.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
Mục 9
440.000264.000
Đường Tỉnh 234B (Qua thôn Bản Noóc, Nà Mìn)Thôn Bản Nooc (Giáp xã Điềm He - Hết thôn Nà Mìn (Giáp xã Khánh Khê)
Mục 13
320.000
Đường Tỉnh 239 (Qua các thôn Cốc Phường, Đoàn Kết, Nà Thòa, Bản Thí)Thôn Cốc Phường (Giáp xã Điềm He) - Hết thôn Bản Thí (Giáp xã Tân Đoàn)
Mục 14
320.000
Đường Tỉnh 239AĐoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (Đèo Lùng Pa) - Hết thôn Ích Hữu (Giáp xã Văn Quan)
Mục 15
650.000390.000260.000
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha)Cầu Khòn Khẻ - Hết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn)
Mục 3
380.000228.000
Đường Tỉnh 239BNgã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc) - Cống Kéo Đẩy
Mục 6
1.900.0001.140.000760.000380.000
Đường Tỉnh 239BCống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ Bãi đi Ba Xã)
Mục 10
380.000228.000
Đường nhánh Quốc lộ 279Đường rẽ vào chợ (Km177) - Chợ Bãi
Mục 5
3.800.0002.280.0001.520.000760.000
Đường xã 499Đường rẽ từ đường Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy
Mục 11
380.000228.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Chợ Bãi
Mục 12
1.960.0001.176.000784.000392.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc
Mục 1
154.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 1Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan) - Điểm bưu điện Bình Phúc
Mục 1
511.000306.600204.400
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2Điểm bưu điện Bình Phúc - Cầu Pá Danh
Mục 2
791.000474.600316.400158.200
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo
Mục 4
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4Cống Nà Mèo - Đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800)
Mục 7
1.050.000630.000420.000210.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5Km175+800 - Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
Mục 8
602.000361.200240.800
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
Mục 9
308.000184.800
Đường Tỉnh 234B (Qua thôn Bản Noóc, Nà Mìn)Thôn Bản Nooc (Giáp xã Điềm He - Hết thôn Nà Mìn (Giáp xã Khánh Khê)
Mục 13
224.000
Đường Tỉnh 239 (Qua các thôn Cốc Phường, Đoàn Kết, Nà Thòa, Bản Thí)Thôn Cốc Phường (Giáp xã Điềm He) - Hết thôn Bản Thí (Giáp xã Tân Đoàn)
Mục 14
224.000
Đường Tỉnh 239AĐoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (Đèo Lùng Pa) - Hết thôn Ích Hữu (Giáp xã Văn Quan)
Mục 15
455.000273.000182.000
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha)Cầu Khòn Khẻ - Hết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn)
Mục 3
266.000159.600
Đường Tỉnh 239BCống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ Bãi đi Ba Xã)
Mục 10
266.000159.600
Đường Tỉnh 239BNgã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc) - Cống Kéo Đẩy
Mục 6
1.330.000798.000532.000266.000
Đường nhánh Quốc lộ 279Đường rẽ vào chợ (Km177) - Chợ Bãi
Mục 5
2.660.0001.596.0001.064.000532.000
Đường xã 499Đường rẽ từ đường Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy
Mục 11
266.000159.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Chợ Bãi
Mục 12
2.240.0001.344.000896.000448.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc
Mục 1
176.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 1Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan) - Điểm bưu điện Bình Phúc
Mục 1
584.000350.400233.600
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2Điểm bưu điện Bình Phúc - Cầu Pá Danh
Mục 2
904.000542.400361.600180.800
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo
Mục 4
2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4Cống Nà Mèo - Đường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800)
Mục 7
1.200.000720.000480.000240.000
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5Km175+800 - Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
Mục 8
688.000412.800275.200
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
Mục 9
352.000211.200
Đường Tỉnh 234B (Qua thôn Bản Noóc, Nà Mìn)Thôn Bản Nooc (Giáp xã Điềm He - Hết thôn Nà Mìn (Giáp xã Khánh Khê)
Mục 13
256.000
Đường Tỉnh 239 (Qua các thôn Cốc Phường, Đoàn Kết, Nà Thòa, Bản Thí)Thôn Cốc Phường (Giáp xã Điềm He) - Hết thôn Bản Thí (Giáp xã Tân Đoàn)
Mục 14
256.000
Đường Tỉnh 239AĐoạn rẽ từ Quốc lộ 1B (Đèo Lùng Pa) - Hết thôn Ích Hữu (Giáp xã Văn Quan)
Mục 15
520.000312.000208.000
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha)Cầu Khòn Khẻ - Hết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn)
Mục 3
304.000182.400
Đường Tỉnh 239BNgã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc) - Cống Kéo Đẩy
Mục 6
1.520.000912.000608.000304.000
Đường Tỉnh 239BCống Kéo Đẩy - Cột Km số 2 (Chợ Bãi đi Ba Xã)
Mục 10
304.000182.400
Đường nhánh Quốc lộ 279Đường rẽ vào chợ (Km177) - Chợ Bãi
Mục 5
3.040.0001.824.0001.216.000608.000
Đường xã 499Đường rẽ từ đường Quốc lộ 279 vào đường liên thôn Nam - Tây A- Tây B - Chân dốc Kéo Dầy
Mục 11
304.000182.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
53.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
47.00041.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
60.00053.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.