Bảng giá đất Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn từ 01/01/2026

206 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Đăng12.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Nam Quan, đoạn Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) đến Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 29
5.350.0003.210.0002.140.0001.070.000
Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn
Tuyến đường các xã cũ
Tuyến đường các xã cũ
Mục 14
4.500.0002.700.000
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Mục 16.2
4.800.0002.880.000
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Mục 16.1
5.500.0003.300.000
Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn
Tuyến đường các xã cũ
Tuyến đường các xã cũ
Mục 15
4.200.0002.520.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A
Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A
Mục 12.1
2.300.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m
Mục 12.3
1.500.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m
Mục 12.2
1.800.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m
Mục 12.4
1.200.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép
Mục 1
440.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân
Mục 2
320.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng
Mục 3
220.000
Phố Kim Đồng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ phố Kim Đồng
Mục 19
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Phố Nam Quan
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
Mục 1
12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Xã Bảo Lâm cũ
Đường tỉnh 235 cũ
Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn
Mục 13.1
820.000492.000
Xã Bảo Lâm cũ
Đường tỉnh 235 cũ
Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ
Mục 13.2
810.000486.000
Xã Hồng Phong cũ
Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ)
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m)
Mục 11.2
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Xã Hồng Phong cũ
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ
Mục 11.3
2.800.0001.680.0001.120.000
Xã Hồng Phong cũ
Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật
Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ)
Mục 11.1
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Đường Bắc Sơn
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B)
Mục 15
5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
Đường Chi Lăng (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi
Mục 16
3.800.0002.280.0001.520.000760.000
Đường Chi Lăng (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng)
Mục 17
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Tuyến đường các xã cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam)
Mục 10
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ
Mục 23
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ
Mục 12
12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Đường Hữu Nghị (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới
Mục 24
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Hữu Nghị (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ
Mục 25
4.300.0002.580.0001.720.000860.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
Mục 6
8.600.0005.160.0003.440.0001.720.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng
Mục 7
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 8
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Nguyễn Trãi
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng)
Mục 22
2.300.0001.380.000920.000460.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng
Mục 9
9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan
Mục 10
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị
Mục 11
2.300.0001.380.000920.000460.000
Đường Phùng Chí Kiên
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam
Mục 26
2.300.0001.380.000920.000460.000
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 1
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)
Mục 1.1
2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 2
Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)
Mục 1.2
1.900.0001.140.000760.000
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 3
Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ)
Mục 1.3
940.000564.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 2
Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ
Mục 2.2
1.500.000900.000600.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 3
Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung)
Mục 2.3
1.000.000600.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 1
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200)
Mục 2.1
2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 2
Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng)
Mục 3.2
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 4
Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ
Mục 3.4
850.000510.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 1
Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388)
Mục 3.1
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 3
Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong)
Mục 3.3
1.200.000720.000480.000
Đường Thanh Niên
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan
Mục 13
5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
Đường Trần Hưng Đạo
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 5
3.800.0002.280.0001.520.000760.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài
Mục 3
10.100.0006.060.0004.040.0002.020.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng
Mục 4
9.900.0005.940.0003.960.0001.980.000
Đường Trần Quốc Toản
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng)
Mục 14
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Đoạn 1
Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo
Mục 7.1
930.000558.000
Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Đoạn 2
Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140
Mục 7.2
990.000594.000
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng
Mục 20
2.200.0001.320.000880.000
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt
Mục 21
2.400.0001.440.000960.000
Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ)
Đoạn 3
Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Mục 8.2
480.000
Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ)
Đoạn 2
Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ)
Mục 8.1
440.000
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ trục đường 6m
Mục 27
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Mục 2
12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Đường tránh Quốc lộ 4A
Tuyến đường các xã cũ
Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ
Mục 5
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ)
Tuyến đường các xã cũ
Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B)
Mục 4
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ)
Đoạn 1
Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ)1.200.000720.000480.000
Đường tỉnh 235
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ
Mục 28
1.924.0001.154.400769.600
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120
Tuyến đường bổ sung
Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc)
Mục 1
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 2
Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn)
Mục 9.2
470.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 3
Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B
Mục 9.3
460.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 1
Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ
Mục 9.1
440.000
Đường Đôi
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng
Mục 18
3.200.0001.920.0001.280.000640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 29
3.745.0002.247.0001.498.000749.000
Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn
Tuyến đường các xã cũ
Tuyến đường các xã cũ
Mục 14
3.150.0001.890.000
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Mục 16.1
3.850.0002.310.000
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Mục 16.2
3.360.0002.016.000
Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn
Tuyến đường các xã cũ
Tuyến đường các xã cũ
Mục 15
2.940.0001.764.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m
Mục 12.4
840.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m
Mục 12.3
1.050.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A
Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A
Mục 12.1
1.610.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m
Mục 12.2
1.260.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép
Mục 1
308.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng
Mục 3
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân
Mục 2
224.000
Phố Kim Đồng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ phố Kim Đồng
Mục 19
2.380.0001.428.000952.000476.000
Phố Nam Quan
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
Mục 1
8.960.0005.376.0003.584.0001.792.000
Xã Bảo Lâm cũ
Đường tỉnh 235 cũ
Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ
Mục 13.2
567.000340.200
Xã Bảo Lâm cũ
Đường tỉnh 235 cũ
Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn
Mục 13.1
574.000344.400
Xã Hồng Phong cũ
Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ)
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m)
Mục 11.2
1.960.0001.176.000784.000392.000
Xã Hồng Phong cũ
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ
Mục 11.3
1.960.0001.176.000784.000
Xã Hồng Phong cũ
Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật
Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ)
Mục 11.1
1.750.0001.050.000700.000350.000
Đường Bắc Sơn
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B)
Mục 15
3.780.0002.268.0001.512.000756.000
Đường Chi Lăng (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi
Mục 16
2.660.0001.596.0001.064.000532.000
Đường Chi Lăng (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng)
Mục 17
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Tuyến đường các xã cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam)
Mục 10
1.960.0001.176.000784.000392.000
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ
Mục 23
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ
Mục 12
8.960.0005.376.0003.584.0001.792.000
Đường Hữu Nghị (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới
Mục 24
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Hữu Nghị (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ
Mục 25
3.010.0001.806.0001.204.000602.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
Mục 6
6.020.0003.612.0002.408.0001.204.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng
Mục 7
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 8
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường Nguyễn Trãi
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng)
Mục 22
1.610.000966.000644.000322.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng
Mục 9
6.860.0004.116.0002.744.0001.372.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan
Mục 10
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị
Mục 11
1.610.000966.000644.000322.000
Đường Phùng Chí Kiên
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam
Mục 26
1.610.000966.000644.000322.000
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 3
Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ)
Mục 1.3
658.000394.800
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 2
Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)
Mục 1.2
1.330.000798.000532.000
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 1
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)
Mục 1.1
2.030.0001.218.000812.000406.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 3
Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung)
Mục 2.3
700.000420.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 2
Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ
Mục 2.2
1.050.000630.000420.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 1
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200)
Mục 2.1
2.030.0001.218.000812.000406.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 2
Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng)
Mục 3.2
1.750.0001.050.000700.000350.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 1
Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388)
Mục 3.1
1.820.0001.092.000728.000364.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 3
Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong)
Mục 3.3
840.000504.000336.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 4
Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ
Mục 3.4
595.000357.000
Đường Thanh Niên
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan
Mục 13
3.990.0002.394.0001.596.000798.000
Đường Trần Hưng Đạo
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 5
2.660.0001.596.0001.064.000532.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài
Mục 3
7.070.0004.242.0002.828.0001.414.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng
Mục 4
6.930.0004.158.0002.772.0001.386.000
Đường Trần Quốc Toản
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng)
Mục 14
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Đoạn 2
Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140
Mục 7.2
693.000415.800
Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Đoạn 1
Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo
Mục 7.1
651.000390.600
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng
Mục 20
1.540.000924.000616.000
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt
Mục 21
1.680.0001.008.000672.000
Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ)
Đoạn 3
Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Mục 8.2
336.000
Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ)
Đoạn 2
Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ)
Mục 8.1
308.000
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ trục đường 6m
Mục 27
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Mục 2
8.820.0005.292.0003.528.0001.764.000
Đường tránh Quốc lộ 4A
Tuyến đường các xã cũ
Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ
Mục 5
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ)
Tuyến đường các xã cũ
Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B)
Mục 4
1.820.0001.092.000728.000364.000
Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ)
Đoạn 1
Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ)840.000504.000336.000
Đường tỉnh 235
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ
Mục 28
1.346.800808.080538.720
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120
Tuyến đường bổ sung
Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc)
Mục 1
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 3
Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B
Mục 9.3
322.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 2
Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn)
Mục 9.2
329.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 1
Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ
Mục 9.1
308.000
Đường Đôi
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng
Mục 18
2.240.0001.344.000896.000448.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 29
4.280.0002.568.0001.712.000856.000
Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn
Tuyến đường các xã cũ
Tuyến đường các xã cũ
Mục 14
3.600.0002.160.000
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Mục 16.2
3.840.0002.304.000
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Mục 16.1
4.400.0002.640.000
Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn
Tuyến đường các xã cũ
Tuyến đường các xã cũ
Mục 15
3.360.0002.016.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m
Mục 12.3
1.200.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A
Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A
Mục 12.1
1.840.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m
Mục 12.2
1.440.000
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m
Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m
Mục 12.4
960.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép
Mục 1
352.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng
Mục 3
176.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân
Mục 2
256.000
Phố Kim Đồng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ phố Kim Đồng
Mục 19
2.720.0001.632.0001.088.000544.000
Phố Nam Quan
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
Mục 1
10.240.0006.144.0004.096.0002.048.000
Xã Bảo Lâm cũ
Đường tỉnh 235 cũ
Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ
Mục 13.2
648.000388.800
Xã Bảo Lâm cũ
Đường tỉnh 235 cũ
Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn
Mục 13.1
656.000393.600
Xã Hồng Phong cũ
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ
Mục 11.3
2.240.0001.344.000896.000
Xã Hồng Phong cũ
Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật
Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ)
Mục 11.1
2.000.0001.200.000800.000400.000
Xã Hồng Phong cũ
Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ)
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m)
Mục 11.2
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường Bắc Sơn
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B)
Mục 15
4.320.0002.592.0001.728.000864.000
Đường Chi Lăng (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi
Mục 16
3.040.0001.824.0001.216.000608.000
Đường Chi Lăng (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng)
Mục 17
1.920.0001.152.000768.000384.000
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Tuyến đường các xã cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam)
Mục 10
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ
Mục 23
2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ
Mục 12
10.240.0006.144.0004.096.0002.048.000
Đường Hữu Nghị (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới
Mục 24
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Hữu Nghị (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ
Mục 25
3.440.0002.064.0001.376.000688.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
Mục 6
6.880.0004.128.0002.752.0001.376.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng
Mục 7
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 8
2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Đường Nguyễn Trãi
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng)
Mục 22
1.840.0001.104.000736.000368.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng
Mục 9
7.840.0004.704.0003.136.0001.568.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan
Mục 10
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị
Mục 11
1.840.0001.104.000736.000368.000
Đường Phùng Chí Kiên
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam
Mục 26
1.840.0001.104.000736.000368.000
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 3
Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ)
Mục 1.3
752.000451.200
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 1
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)
Mục 1.1
2.320.0001.392.000928.000464.000
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Đoạn 2
Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)
Mục 1.2
1.520.000912.000608.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 3
Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung)
Mục 2.3
800.000480.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 2
Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ
Mục 2.2
1.200.000720.000480.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 1
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200)
Mục 2.1
2.320.0001.392.000928.000464.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 2
Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng)
Mục 3.2
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 1
Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388)
Mục 3.1
2.080.0001.248.000832.000416.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 3
Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong)
Mục 3.3
960.000576.000384.000
Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ)
Đoạn 4
Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ
Mục 3.4
680.000408.000
Đường Thanh Niên
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan
Mục 13
4.560.0002.736.0001.824.000912.000
Đường Trần Hưng Đạo
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ
Mục 5
3.040.0001.824.0001.216.000608.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài
Mục 3
8.080.0004.848.0003.232.0001.616.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2)
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng
Mục 4
7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000
Đường Trần Quốc Toản
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng)
Mục 14
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Đoạn 1
Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo
Mục 7.1
744.000446.400
Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Đoạn 2
Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140
Mục 7.2
792.000475.200
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng
Mục 20
1.760.0001.056.000704.000
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt
Mục 21
1.920.0001.152.000768.000
Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ)
Đoạn 3
Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ)
Mục 8.2
384.000
Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ)
Đoạn 2
Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ)
Mục 8.1
352.000
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ trục đường 6m
Mục 27
1.920.0001.152.000768.000384.000
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Mục 2
10.080.0006.048.0004.032.0002.016.000
Đường tránh Quốc lộ 4A
Tuyến đường các xã cũ
Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ
Mục 5
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ)
Tuyến đường các xã cũ
Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B)
Mục 4
2.080.0001.248.000832.000416.000
Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ)
Đoạn 1
Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ)960.000576.000384.000
Đường tỉnh 235
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ
Mục 28
1.539.200923.520615.680
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120
Tuyến đường bổ sung
Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc)
Mục 1
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 1
Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ
Mục 9.1
352.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 2
Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn)
Mục 9.2
376.000
Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ)
Đoạn 3
Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B
Mục 9.3
368.000
Đường Đôi
Thị trấn Đồng Đăng cũ
Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng
Mục 18
2.560.0001.536.0001.024.000512.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.