Bảng giá đất Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn từ 01/01/2026
206 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Đăng là 12.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Nam Quan, đoạn Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) đến Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 29 | 5.350.000 | 3.210.000 | 2.140.000 | 1.070.000 |
| Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn Tuyến đường các xã cũ | Tuyến đường các xã cũ Mục 14 | 4.500.000 | 2.700.000 | ||
| Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 16.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | ||
| Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến đường trục chính khu Tái định cư | Tuyến đường trục chính khu Tái định cư Mục 16.1 | 5.500.000 | 3.300.000 | ||
| Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn Tuyến đường các xã cũ | Tuyến đường các xã cũ Mục 15 | 4.200.000 | 2.520.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A | Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A Mục 12.1 | 2.300.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m Mục 12.3 | 1.500.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m Mục 12.2 | 1.800.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m Mục 12.4 | 1.200.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép Mục 1 | 440.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân Mục 2 | 320.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng Mục 3 | 220.000 | |||
| Phố Kim Đồng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ phố Kim Đồng Mục 19 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Phố Nam Quan Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) Mục 1 | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Bảo Lâm cũ Đường tỉnh 235 cũ | Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn Mục 13.1 | 820.000 | 492.000 | ||
| Xã Bảo Lâm cũ Đường tỉnh 235 cũ | Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ Mục 13.2 | 810.000 | 486.000 | ||
| Xã Hồng Phong cũ Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) | Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m) Mục 11.2 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Hồng Phong cũ Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ | Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ Mục 11.3 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Xã Hồng Phong cũ Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật | Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ) Mục 11.1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Bắc Sơn Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B) Mục 15 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Đường Chi Lăng (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi Mục 16 | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Đường Chi Lăng (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) Mục 17 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Tuyến đường các xã cũ | Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) Mục 10 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Thị trấn Đồng Đăng cũ | Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ Mục 23 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ Mục 12 | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Đường Hữu Nghị (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới Mục 24 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Hữu Nghị (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ Mục 25 | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng Mục 6 | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng Mục 7 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 8 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) Mục 22 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng Mục 9 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan Mục 10 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị Mục 11 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam Mục 26 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 1 | Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) Mục 1.1 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 2 | Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) Mục 1.2 | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 3 | Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ) Mục 1.3 | 940.000 | 564.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 2 | Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ Mục 2.2 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 3 | Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung) Mục 2.3 | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 1 | Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) Mục 2.1 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 2 | Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) Mục 3.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 4 | Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ Mục 3.4 | 850.000 | 510.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) Mục 3.1 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 3 | Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) Mục 3.3 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Thanh Niên Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan Mục 13 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 5 | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài Mục 3 | 10.100.000 | 6.060.000 | 4.040.000 | 2.020.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng Mục 4 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Đường Trần Quốc Toản Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) Mục 14 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Đoạn 1 | Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo Mục 7.1 | 930.000 | 558.000 | ||
| Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Đoạn 2 | Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 Mục 7.2 | 990.000 | 594.000 | ||
| Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng Mục 20 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt Mục 21 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Đoạn 3 | Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Mục 8.2 | 480.000 | |||
| Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Đoạn 2 | Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) Mục 8.1 | 440.000 | |||
| Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ trục đường 6m Mục 27 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ Mục 2 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 4A Tuyến đường các xã cũ | Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ Mục 5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ) Tuyến đường các xã cũ | Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B) Mục 4 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ) Đoạn 1 | Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường tỉnh 235 Thị trấn Đồng Đăng cũ | Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ Mục 28 | 1.924.000 | 1.154.400 | 769.600 | |
| Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120 Tuyến đường bổ sung | Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc) Mục 1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 2 | Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) Mục 9.2 | 470.000 | |||
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 3 | Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B Mục 9.3 | 460.000 | |||
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 1 | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ Mục 9.1 | 440.000 | |||
| Đường Đôi Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng Mục 18 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 29 | 3.745.000 | 2.247.000 | 1.498.000 | 749.000 |
| Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn Tuyến đường các xã cũ | Tuyến đường các xã cũ Mục 14 | 3.150.000 | 1.890.000 | ||
| Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến đường trục chính khu Tái định cư | Tuyến đường trục chính khu Tái định cư Mục 16.1 | 3.850.000 | 2.310.000 | ||
| Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 16.2 | 3.360.000 | 2.016.000 | ||
| Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn Tuyến đường các xã cũ | Tuyến đường các xã cũ Mục 15 | 2.940.000 | 1.764.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m Mục 12.4 | 840.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m Mục 12.3 | 1.050.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A | Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A Mục 12.1 | 1.610.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m Mục 12.2 | 1.260.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép Mục 1 | 308.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng Mục 3 | 154.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân Mục 2 | 224.000 | |||
| Phố Kim Đồng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ phố Kim Đồng Mục 19 | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Phố Nam Quan Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) Mục 1 | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Xã Bảo Lâm cũ Đường tỉnh 235 cũ | Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ Mục 13.2 | 567.000 | 340.200 | ||
| Xã Bảo Lâm cũ Đường tỉnh 235 cũ | Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn Mục 13.1 | 574.000 | 344.400 | ||
| Xã Hồng Phong cũ Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) | Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m) Mục 11.2 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Xã Hồng Phong cũ Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ | Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ Mục 11.3 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | |
| Xã Hồng Phong cũ Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật | Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ) Mục 11.1 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Bắc Sơn Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B) Mục 15 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Đường Chi Lăng (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi Mục 16 | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 532.000 |
| Đường Chi Lăng (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) Mục 17 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Tuyến đường các xã cũ | Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) Mục 10 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Thị trấn Đồng Đăng cũ | Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ Mục 23 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ Mục 12 | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Đường Hữu Nghị (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới Mục 24 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Hữu Nghị (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ Mục 25 | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 602.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng Mục 6 | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.408.000 | 1.204.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng Mục 7 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 8 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) Mục 22 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng Mục 9 | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan Mục 10 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị Mục 11 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam Mục 26 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 3 | Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ) Mục 1.3 | 658.000 | 394.800 | ||
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 2 | Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) Mục 1.2 | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 1 | Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) Mục 1.1 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 3 | Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung) Mục 2.3 | 700.000 | 420.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 2 | Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ Mục 2.2 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 1 | Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) Mục 2.1 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 2 | Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) Mục 3.2 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) Mục 3.1 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 3 | Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) Mục 3.3 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 4 | Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ Mục 3.4 | 595.000 | 357.000 | ||
| Đường Thanh Niên Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan Mục 13 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 798.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 5 | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 532.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài Mục 3 | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.828.000 | 1.414.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng Mục 4 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Đường Trần Quốc Toản Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) Mục 14 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Đoạn 2 | Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 Mục 7.2 | 693.000 | 415.800 | ||
| Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Đoạn 1 | Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo Mục 7.1 | 651.000 | 390.600 | ||
| Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng Mục 20 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | |
| Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt Mục 21 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Đoạn 3 | Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Mục 8.2 | 336.000 | |||
| Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Đoạn 2 | Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) Mục 8.1 | 308.000 | |||
| Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ trục đường 6m Mục 27 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ Mục 2 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 4A Tuyến đường các xã cũ | Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ Mục 5 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ) Tuyến đường các xã cũ | Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B) Mục 4 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ) Đoạn 1 | Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ) | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Đường tỉnh 235 Thị trấn Đồng Đăng cũ | Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ Mục 28 | 1.346.800 | 808.080 | 538.720 | |
| Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120 Tuyến đường bổ sung | Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc) Mục 1 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 3 | Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B Mục 9.3 | 322.000 | |||
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 2 | Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) Mục 9.2 | 329.000 | |||
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 1 | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ Mục 9.1 | 308.000 | |||
| Đường Đôi Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng Mục 18 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 29 | 4.280.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 856.000 |
| Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn Tuyến đường các xã cũ | Tuyến đường các xã cũ Mục 14 | 3.600.000 | 2.160.000 | ||
| Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 16.2 | 3.840.000 | 2.304.000 | ||
| Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến đường trục chính khu Tái định cư | Tuyến đường trục chính khu Tái định cư Mục 16.1 | 4.400.000 | 2.640.000 | ||
| Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn Tuyến đường các xã cũ | Tuyến đường các xã cũ Mục 15 | 3.360.000 | 2.016.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m Mục 12.3 | 1.200.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A | Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A Mục 12.1 | 1.840.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m Mục 12.2 | 1.440.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m | Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m Mục 12.4 | 960.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép Mục 1 | 352.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng Mục 3 | 176.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân Mục 2 | 256.000 | |||
| Phố Kim Đồng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ phố Kim Đồng Mục 19 | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Phố Nam Quan Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) Mục 1 | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Xã Bảo Lâm cũ Đường tỉnh 235 cũ | Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ Mục 13.2 | 648.000 | 388.800 | ||
| Xã Bảo Lâm cũ Đường tỉnh 235 cũ | Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn Mục 13.1 | 656.000 | 393.600 | ||
| Xã Hồng Phong cũ Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ | Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ Mục 11.3 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | |
| Xã Hồng Phong cũ Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật | Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ) Mục 11.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Hồng Phong cũ Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) | Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m) Mục 11.2 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường Bắc Sơn Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B) Mục 15 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Đường Chi Lăng (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi Mục 16 | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Đường Chi Lăng (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) Mục 17 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Tuyến đường các xã cũ | Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) Mục 10 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Thị trấn Đồng Đăng cũ | Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ Mục 23 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ Mục 12 | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Đường Hữu Nghị (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới Mục 24 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Hữu Nghị (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ Mục 25 | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng Mục 6 | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng Mục 7 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 8 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) Mục 22 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng Mục 9 | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan Mục 10 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị Mục 11 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam Mục 26 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 3 | Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ) Mục 1.3 | 752.000 | 451.200 | ||
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 1 | Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) Mục 1.1 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Đoạn 2 | Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) Mục 1.2 | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 3 | Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung) Mục 2.3 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 2 | Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ Mục 2.2 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 1 | Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) Mục 2.1 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 2 | Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) Mục 3.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) Mục 3.1 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 3 | Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) Mục 3.3 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Đoạn 4 | Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ Mục 3.4 | 680.000 | 408.000 | ||
| Đường Thanh Niên Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan Mục 13 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Thị trấn Đồng Đăng cũ | Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ Mục 5 | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài Mục 3 | 8.080.000 | 4.848.000 | 3.232.000 | 1.616.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng Mục 4 | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Đường Trần Quốc Toản Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) Mục 14 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Đoạn 1 | Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo Mục 7.1 | 744.000 | 446.400 | ||
| Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Đoạn 2 | Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 Mục 7.2 | 792.000 | 475.200 | ||
| Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật Thị trấn Đồng Đăng cũ | Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng Mục 20 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | |
| Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng Thị trấn Đồng Đăng cũ | Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt Mục 21 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | |
| Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Đoạn 3 | Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Mục 8.2 | 384.000 | |||
| Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Đoạn 2 | Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) Mục 8.1 | 352.000 | |||
| Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ trục đường 6m Mục 27 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ Thị trấn Đồng Đăng cũ | Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ Mục 2 | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 4A Tuyến đường các xã cũ | Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ Mục 5 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ) Tuyến đường các xã cũ | Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B) Mục 4 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ) Đoạn 1 | Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ) | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Đường tỉnh 235 Thị trấn Đồng Đăng cũ | Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ Mục 28 | 1.539.200 | 923.520 | 615.680 | |
| Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120 Tuyến đường bổ sung | Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc) Mục 1 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 1 | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ Mục 9.1 | 352.000 | |||
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 2 | Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) Mục 9.2 | 376.000 | |||
| Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Đoạn 3 | Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B Mục 9.3 | 368.000 | |||
| Đường Đôi Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng Mục 18 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.