Bảng giá đất Cao Bằng áp dụng từ 01/01/2026
Bảng giá đất Cao Bằng do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành tại Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 31/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. taichinh.com chưa đủ căn cứ kết luận bảng giá có được sửa trong năm hay không.
Tình trạng: chưa rõ - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
| Ngày thông qua | 31/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | chưa rõ |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Chưa ghi nhận quyết định của UBND |
| Văn bản gốc | Trang thông tin HĐND tỉnh Cao Bằng |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Cao Bằng
56 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Phường Nùng Trí Cao222 dòng giá - đất ở tối đa 21.648.000 đ/m²Phường Thục Phán610 dòng giá - đất ở tối đa 44.928.000 đ/m²Phường Tân Giang214 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Bạch Đằng110 dòng giá - đất ở tối đa 1.318.000 đ/m²Xã Bảo Lâm154 dòng giá - đất ở tối đa 2.723.000 đ/m²Xã Bảo Lạc102 dòng giá - đất ở tối đa 4.380.000 đ/m²Xã Bế Văn Đàn162 dòng giá - đất ở tối đa 780.000 đ/m²Xã Ca Thành118 dòng giá - đất ở tối đa 300.000 đ/m²Xã Canh Tân146 dòng giá - đất ở tối đa 572.000 đ/m²Xã Cô Ba34 dòng giá - đất ở tối đa 680.000 đ/m²Xã Cần Yên154 dòng giá - đất ở tối đa 554.000 đ/m²Xã Cốc Pàng58 dòng giá - đất ở tối đa 536.000 đ/m²Xã Huy Giáp66 dòng giá - đất ở tối đa 604.000 đ/m²Xã Hà Quảng238 dòng giá - đất ở tối đa 881.000 đ/m²Xã Hòa An198 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Hưng Đạo54 dòng giá - đất ở tối đa 455.000 đ/m²Xã Hạ Lang174 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Hạnh Phúc62 dòng giá - đất ở tối đa 430.000 đ/m²Xã Khánh Xuân42 dòng giá - đất ở tối đa 344.000 đ/m²Xã Kim Đồng150 dòng giá - đất ở tối đa 715.000 đ/m²Xã Lý Bôn122 dòng giá - đất ở tối đa 628.000 đ/m²Xã Lý Quốc86 dòng giá - đất ở tối đa 628.000 đ/m²Xã Lũng Nặm218 dòng giá - đất ở tối đa 482.000 đ/m²Xã Minh Khai106 dòng giá - đất ở tối đa 386.000 đ/m²Xã Minh Tâm218 dòng giá - đất ở tối đa 546.000 đ/m²Xã Nam Quang70 dòng giá - đất ở tối đa 404.000 đ/m²Xã Nam Tuấn122 dòng giá - đất ở tối đa 3.060.000 đ/m²Xã Nguyên Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 2.674.000 đ/m²Xã Nguyễn Huệ122 dòng giá - đất ở tối đa 911.000 đ/m²Xã Phan Thanh74 dòng giá - đất ở tối đa 253.000 đ/m²Xã Phục Hòa362 dòng giá - đất ở tối đa 4.103.000 đ/m²Xã Quang Hán98 dòng giá - đất ở tối đa 744.000 đ/m²Xã Quang Long102 dòng giá - đất ở tối đa 628.000 đ/m²Xã Quang Trung94 dòng giá - đất ở tối đa 512.000 đ/m²Xã Quảng Lâm62 dòng giá - đất ở tối đa 404.000 đ/m²Xã Quảng Uyên242 dòng giá - đất ở tối đa 5.738.000 đ/m²Xã Sơn Lộ42 dòng giá - đất ở tối đa 344.000 đ/m²Xã Tam Kim118 dòng giá - đất ở tối đa 512.000 đ/m²Xã Thanh Long134 dòng giá - đất ở tối đa 601.000 đ/m²Xã Thành Công142 dòng giá - đất ở tối đa 402.000 đ/m²Xã Thông Nông198 dòng giá - đất ở tối đa 2.958.000 đ/m²Xã Thạch An238 dòng giá - đất ở tối đa 601.000 đ/m²Xã Trà Lĩnh170 dòng giá - đất ở tối đa 4.816.000 đ/m²Xã Trùng Khánh262 dòng giá - đất ở tối đa 4.146.000 đ/m²Xã Trường Hà306 dòng giá - đất ở tối đa 3.060.000 đ/m²Xã Tĩnh Túc118 dòng giá - đất ở tối đa 1.467.000 đ/m²Xã Tổng Cọt254 dòng giá - đất ở tối đa 531.000 đ/m²Xã Vinh Quý178 dòng giá - đất ở tối đa 515.000 đ/m²Xã Xuân Trường42 dòng giá - đất ở tối đa 388.000 đ/m²Xã Yên Thổ110 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã Đoài Dương90 dòng giá - đất ở tối đa 601.000 đ/m²Xã Đàm Thủy106 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Đình Phong102 dòng giá - đất ở tối đa 601.000 đ/m²Xã Đông Khê258 dòng giá - đất ở tối đa 5.365.000 đ/m²Xã Độc Lập46 dòng giá - đất ở tối đa 465.000 đ/m²Xã Đức Long254 dòng giá - đất ở tối đa 628.000 đ/m²
Lưu ý khi dùng con số
Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.