Bảng giá đất Xã Hạ Lang, Cao Bằng từ 01/01/2026
45 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hạ Lang là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A đến cống chân núi Phia Khao), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 72.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 51.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A đến cống chân núi Phia Khao Mục 3 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất Xã Thống Nhất cũ), Đồng Nhất, Hợp Nhất Mục 33 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) Mục 30 | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) đến hết thửa số 52 tờ bản đồ số 14. Mục 13 | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Đoạn đường từ đầu làng Huyền Du đến ngã tư Cầu Lái Mục 22 | 1.296.000 | 972.000 | 729.000 | 583.000 |
| Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang (Chợ cũ và Chợ mở rộng) Mục 6 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đường tránh (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A) Mục 9 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng đến miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa đất số 245, tờ bản đồ số 16) Mục 14 | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14) Mục 7 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16) theo đường đi Vinh Quý đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) Mục 4 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 244) đến xóm Ngườm Già tiếp giáp Xã Cô Ngân cũ Mục 27 | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường Tỉnh lộ 207A đến cửa khẩu Hạ Lang Mục 23 | 1.037.000 | 778.000 | 583.000 | 467.000 |
| Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang đến hết ranh giới Xã Hạ Lang giáp xóm Bó Chỉa, Xã Quang Long Mục 11 | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Đường từ cầu Lái theo chân núi Sa Ru đến xóm Huyền Du Mục 24 | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Đoạn đường trung tâm Xã Mục 8 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đoạn nối đường trung tâm theo Tỉnh lộ 208 qua cách xóm Đoảng Hoan đến chân núi Phia Khao Mục 1 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 68) Mục 15 | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến trung tâm chính trị Xã Hạ Lang Mục 12 | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Đoạn đường từ tổ công tác biên phòng Pác Ty đến cột mốc biên giới Mục 28 | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Đoạn đường vào các xóm trong Xã Thị Hoa cũ (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) Mục 32 | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) theo đường đi Vinh Quý đến đường rẽ đi xóm Bản Ngay. Mục 10 | 2.481.000 | 1.862.000 | 1.395.000 | 1.116.000 |
| Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A Mục 31 | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao đến Bản Đâư Mục 34 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đường nhánh từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm Tổng Nưa - Pò Măn - Phia Đán Mục 26 | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Đoạn đường từ ngã Kéo Sy - Sộc Quân theo đường vào xóm Sộc Quân đến hết đường ô tô đi lại được Mục 20 | 1.296.000 | 972.000 | 729.000 | 583.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba UBND Xã Thị Hoa cũ đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 244) Mục 25 | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Đường rẽ từ xóm Huyền Du đi vào xóm Kéo Sy qua ngã ba Kéo Sy - Sộc Quân theo hướng đi xóm Nà Ến đến chân dốc Nội trú Mục 18 | 1.794.000 | 1.346.000 | 1.010.000 | 807.000 |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Đắng - Tính: thửa số 187, tờ 80) đến giáp Xã Quang Long cũ Mục 36 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Bản Ngay đến hết ranh giới Xã Hạ Lang Mục 16 | 1.794.000 | 1.346.000 | 1.010.000 | 807.000 |
| Đoạn rẽ lên trụ sở Đảng Ủy Xã đến chợ Trung Tâm Mục 5 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện đến hết thửa số 45 tờ bản đồ số 15 Mục 17 | 1.794.000 | 1.346.000 | 1.010.000 | 807.000 |
| Từ đầu Ngườm Ngược theo chân núi Thín Tốc đến ngã ba Cầu Lái Mục 19 | 1.296.000 | 972.000 | 729.000 | 583.000 |
| Đường từ ngã ba UBND Xã Thống Nhất cũ đi Xã Quang Long Mục 39 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn đường từ Kênh Nghiều đến xóm Đoàn Kết Mục 35 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 207A (Xóm Nà Kéo) đi Lũng Thán xóm Nà Kéo Mục 37 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16) theo Quốc lộ 4A đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang Mục 2 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.251.000 | 1.800.000 |
| Đường từ ngã 3 xóm Bản Khâu đến xóm Thống Nhất Mục 38 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn đường từ Công an Xã Hạ Lang đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến, xóm Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 76) Mục 29 | 604.000 | 453.000 | 339.000 | 272.000 |
| Đoạn đường từ Cổng xóm Ngườm Khang đến hết xóm Ngườm Khang Mục 21 | 1.296.000 | 972.000 | 729.000 | 583.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 75.000 | 60.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 71.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 82.000 | 65.000 | 57.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.