Bảng giá đất Xã Minh Khai, Cao Bằng từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Khai là 386.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 59.000 | 47.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 34.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ đầu cầu Pác Cung) đến hết xóm Chông Cá (giáp Xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình cũ) Mục 20 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11) Mục 9 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 16, nhà ông Trần Văn Hoàng) đến hết xóm Pác Nặm Mục 19 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng đến Ngã ba Nà Phạc - Xóm Tân Hòa Mục 6 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa đến Cổng Trời Mục 11 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65) Mục 4 | 386.000 | 290.000 | 217.000 | 174.000 |
| Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 122, đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03 Mục 17 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận Mục 15 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND Xã, trường Phổ thông cơ sở …. Xã Minh Khai cũ (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109) Mục 2 | 386.000 | 290.000 | 217.000 | 174.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Cổng trời đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập) Mục 14 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (theo cầu Nà Đoỏng) đến nhà văn hóa xóm Nà Đoỏng Mục 21 | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
| Đoạn đường từ thửa 44, tờ bản đồ 201 đi theo đường tỉnh lộ 209 đến hết xóm Nặm Tàn, Xã Minh Khai Mục 16 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng đến xóm Nặm Dạng Mục 12 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa Mục 13 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21). Mục 8 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ hết thửa số 215, tờ bản đồ số 109) đến hết xóm Nặm Tàn Mục 18 | 259.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140) Mục 3 | 386.000 | 290.000 | 217.000 | 174.000 |
| Đoạn đường từ Bó Đeng đến giáp địa giới hành chính Xã Đoàn Kết, tỉnh Lạng Sơn Mục 7 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 đến giáp địa giới Xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16) Mục 10 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đoạn đường xung quanh chợ (Pò Bẩu), trường phổ thông dân tộc bán trú TH - THCS Quang Trọng, trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Quang Trọng (cũ) Mục 1 | 386.000 | 290.000 | 217.000 | 174.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 đường lên chợ Pò Bẩu (từ thửa đất 121, tờ bản đồ 200 mới) theo đường đi Cao Bằng đến hết thửa số 16, tờ bản đồ 180 của ông Lê Văn Du Mục 5 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (đầu cầu Nà Xèn) đến hết xóm Nà Xèn Mục 22 | 216.000 | 162.000 | 121.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 49.000 | 39.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 48.000 | 39.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.