Bảng giá đất Xã Tĩnh Túc, Cao Bằng từ 01/01/2026

31 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tĩnh Túc1.467.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00051.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
37.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Hải (thửa 30 tờ 163) đến hết đường ô tô đi lại được
Mục 25
235.000176.000132.000106.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường xuống xóm Thôm Phiêng (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 298) đến hết đường mà xe ô tô đi lại được
Mục 8
311.000234.000174.000140.000
Đoạn đường BTXM từ ngã ba nhà ông Bàn Sành Cán (Thửa đất số 4, tờ bản đồ 192) đến đường Quốc lộ 34
Mục 19
311.000234.000174.000140.000
Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Tròng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy, xóm Lê Lợi (đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 78)
Mục 9
311.000234.000174.000140.000
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc)
Mục 1
1.467.0001.100.000825.000660.000
Đoạn đường giáp nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286), theo Quốc lộ 34 đến hết cổng bảo vệ sau tượng đài Công ty Khoáng sản (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 241)
Mục 3
1.060.000795.000596.000477.000
Từ trục đường chính thuộc địa phận xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49 xóm Minh Khai)
Mục 13
311.000234.000174.000140.000
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai đến hết nhà ông Hoàng Sùn Sơn (hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10) xóm Minh Khai
Mục 11
311.000234.000174.000140.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô tô đi lại được
Mục 4
815.000612.000459.000367.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc đến hết đường mà xe ô tô đi lại được
Mục 5
815.000612.000459.000367.000
Đoạn đường BTXM từ nhà ông Đặng Quầy Phâu đến nhà ông Đặng Quầy Siệu (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 169)
Mục 20
311.000234.000174.000140.000
Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Toòng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy xóm Lê Lợi (Đến hết thửa đất số 41 tờ bản đồ 78)
Mục 12
311.000234.000174.000140.000
Đoạn đường nhựa vào UBND Xã Vũ Nông cũ từ nhà ông Bàn Sành Cán (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Phùng Sùn Páo (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 161)
Mục 17
311.000234.000174.000140.000
Từ đường trục chính (địa phận xóm Khuổi Tông cũ) thuộc xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai
Mục 10
311.000234.000174.000140.000
Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp Xã Thể Dục và Xã Quang Thành) (cũ)
Mục 7
590.000442.000332.000266.000
Đoạn từ ngã 3 đường Lũng Tỳ đến nhà ông Phùng Trang Phin Bành Gốm (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 119)
Mục 23
235.000176.000132.000106.000
Đoạn đường BTXM từ nhà ông Triệu Dào Phâu xóm Lũng Luông (Thửa đất số 302, tờ bản đồ số 49) đến Nhà Ông Lý Kiềm Trình (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 99 BĐ đất rừng)
Mục 18
311.000234.000174.000140.000
Từ ngã 3 Cao Sơn đến ngã 3 Ca Thành
Mục 15
311.000234.000174.000140.000
Từ cổng bảo vệ sau tượng đài theo Quốc lộ 34 đến ngã 3 Cao Sơn (thửa đất số 122, tờ bản đồ số 242)
Mục 6
590.000442.000332.000266.000
Đoạn từ đường ngã ba nhà bà Đặng Mùi Chài (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 163) đến nhà ông Dương Văn Hải Xí Thầu (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 163)
Mục 24
235.000176.000132.000106.000
Từ tiếp giáp nhà Ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất 26, tờ bản đồ số 490 xóm Minh khai đến nhà Ông Hoàng Sùn Sơn hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10 Lũng Roọc Minh Khai)
Mục 14
311.000234.000174.000140.000
Đoạn đường Tỉnh lộ 202 từ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Ca Thành)
Mục 16
311.000234.000174.000140.000
Tuyến đường cấp phối từ Cua N Lũng Thán - Lũng Tỳ - Lũng Báng đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 172
Mục 22
235.000176.000132.000106.000
Từ ngã 3 Cao sơn theo đường liên xã đến hết địa giới hành chính Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Phan Thanh)
Mục 21
311.000234.000174.000140.000
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3
Mục 2
1.060.000795.000596.000477.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
10.00010.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
54.00043.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
50.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00046.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.