Bảng giá đất Xã Quảng Uyên, Cao Bằng từ 01/01/2026
62 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Uyên là 5.738.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 26) đến nhà ông Phạm Viết Học (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 72.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 51.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 35) đến hết xóm Lũng Luông (nhà ông Vương Văn Cát, hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 33) Mục 49 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 26) đến nhà ông Phạm Viết Học (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3) Mục 4 | 5.738.000 | 4.304.000 | 3.228.000 | 2.582.000 |
| Đoạn đường vào tổ dân phố Đông Thái nối tiếp đường đi bệnh viện đến hết nhà ông Lý Ích Hoan (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) Mục 31 | 1.719.000 | 1.288.000 | 967.000 | 773.000 |
| Đoạn đường ngõ cổng phụ Công an huyện Quảng Hòa cũ nối với Tỉnh lộ 206 Mục 20 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp Nhà hàng Trúc Lâm (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) theo Tỉnh lộ 206 đến hết nhà ông Hà Quang Hạnh (hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20) Mục 29 | 1.719.000 | 1.288.000 | 967.000 | 773.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 3 theo đường đi Xã Tự Do cũ đến hết địa giới Xã Chí Thảo (giáp Xã Tự Do) (cũ) Mục 51 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ xóm Xuân Hồng 1 theo đường liên Xã Phi Hải - Phúc Sen đến hết địa giới Xã Phi Hải cũ Mục 56 | 258.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 206 rẽ vào Trạm Khuyến nông đến hết nhà ông Phan Tuấn Nam (hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 8) Mục 19 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Phùng Quang Tuyển (thửa đất số 203, tờ bản đồ số 3) đến hết nhà ông Đặng Hùng Dũng (hết thửa đất số 103, tờ số 3) Mục 24 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường từ vị trí (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) xóm Pác Cam theo Tỉnh lộ 206, Tỉnh lộ 207 đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ) Mục 40 | 1.240.000 | 930.000 | 744.000 | 558.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lại Quế Lương (thửa đất số 280, tờ bản đồ số 12) (phố Hoà Bình) đến ngã tư hết nhà bà Đinh Thị Liễu (hết thửa đất số 222, tờ bản đồ số 12) (Bưu điện) Mục 7 | 5.738.000 | 4.304.000 | 3.228.000 | 2.582.000 |
| Đoạn đường nối từ Quảng trường Quảng Uyên vào đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Quảng Uyên (cũ) Mục 30 | 1.719.000 | 1.288.000 | 967.000 | 773.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà Văn hóa phố Hoà Trung, Hoà Nam (Nhà hàng Trường Hà) đến ngã ba hết nhà bà Lục Thị Mơ (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) Mục 17 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường từ Cầu Đỏ theo đường đi Xã Phi Hải cũ đến chân dốc Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, hết thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45) Mục 27 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Sìn (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 12) đến hết nhà ông Vi Công Phồn (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 12) Mục 26 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường theo Quốc lộ 3 từ giáp địa giới Xã Quốc Toản cũ đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ Mục 43 | 578.000 | 433.000 | 325.000 | 260.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp đỉnh dốc Tắc Kha theo đường đi Cách Linh đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Cách Linh cũ) Mục 50 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Các đoạn đường chạy xung quanh chợ và đường nối chợ Mục 3 | 5.738.000 | 4.304.000 | 3.228.000 | 2.582.000 |
| Đoạn đường ATK đi qua địa phận Xã Quốc Phong cũ tiếp giáp với thị trấn Quảng Uyên cũ Mục 41 | 1.240.000 | 930.000 | 697.000 | 558.000 |
| Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Diển theo đường Cách Linh đến đỉnh dốc Tắc Kha Mục 45 | 578.000 | 433.000 | 325.000 | 260.000 |
| Đoạn đường mở mới Tỉnh lộ 205 cụm Rai Khang Mục 54 | 330.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Đường vào xóm Đồng Ất: Đoạn nối từ Quốc lộ 3 (nội thất Trần Khoa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 36)) đến hết nhà ông Đàm Văn Dũng (hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 40) Mục 38 | 1.240.000 | 931.000 | 699.000 | 558.000 |
| Đoạn từ ngã ba Công an huyện đến Quảng Hòa cũ nhà ông Lương Văn Hoàn (hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 12) Mục 8 | 3.636.000 | 2.727.000 | 2.046.000 | 1.636.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ba (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ) Mục 34 | 1.240.000 | 931.000 | 699.000 | 558.000 |
| Đoạn đường vòng trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Quảng Uyên cũ Mục 18 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường đi vào đền Nùng Chí Cao Mục 12 | 3.636.000 | 2.727.000 | 2.046.000 | 1.636.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Quang Hạnh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20) theo Tỉnh lộ 206, 207 đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ) Mục 33 | 1.240.000 | 931.000 | 699.000 | 558.000 |
| Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Man theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Hạnh Phúc cũ) Mục 46 | 578.000 | 433.000 | 325.000 | 260.000 |
| Đoạn đường từ Cửa hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung, TDP Hòa Nam đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy Mục 1 | 5.738.000 | 4.304.000 | 3.228.000 | 2.582.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Trạm biến thế (nhà bà Lục Thị Miết, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 16) thẳng đến tiếp giáp đường đi Bệnh viện Mục 21 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba dốc Keng Riềng (nhà bà Nhan Thị Hản, thửa đất số 122, tờ bản đồ số 46) theo đường thị trấn Quảng Uyên cũ qua xóm Đà Vĩ (chân dốc Keng Mò) Mục 42 | 578.000 | 433.000 | 325.000 | 260.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 đến UBND Xã Quốc Dân cũ Mục 52 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn từ cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) đến hết nhà ông Nông Văn Ba (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) Mục 16 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn từ nhà hàng Hoàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo tỉnh lộ 206 đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy Mục 2 | 5.738.000 | 4.304.000 | 3.228.000 | 2.582.000 |
| Đoạn đường từ mỏ nước Bó Lình đến đỉnh dốc Tắc Kha (đường mới 205) Mục 44 | 578.000 | 433.000 | 325.000 | 260.000 |
| Đoạn đường từ chân Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45) đến hết địa phận thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Phi Hải cũ) Mục 48 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đường vào tổ dân phố Đông Thái Đoạn từ nhà ông Lý Ích Hoan (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lý Ích Sơn (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29) Mục 37 | 1.240.000 | 931.000 | 699.000 | 558.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đinh Hùng Diệp (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 7) (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Ma Kiên Hiển (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) Mục 6 | 5.738.000 | 4.304.000 | 3.228.000 | 2.582.000 |
| Đoạn từ ngã ba Chi nhánh điện lực đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 5 | 5.738.000 | 4.304.000 | 3.228.000 | 2.582.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp Cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) theo đường Quốc lộ 3 đi Cao Bằng đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ Mục 35 | 1.240.000 | 931.000 | 699.000 | 558.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bành Quang Huy (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 12) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 12) Mục 23 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo Tỉnh lộ 206 đến hết nhà hàng Trúc Lâm (hết thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) Mục 13 | 3.636.000 | 2.727.000 | 2.046.000 | 1.636.000 |
| Đoạn đường ngã tư Cầu Đỏ đi vào miếu Bách Linh Mục 11 | 3.636.000 | 2.727.000 | 2.046.000 | 1.636.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thẩm Hữu Nghị (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) theo đường đi Xã Cách Linh cũ đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ) Mục 28 | 1.719.000 | 1.288.000 | 967.000 | 773.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo đường nhánh đến hết nhà ông Lý Coóng (hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 36) (gặp Quốc lộ 3) Mục 14 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 206 (nhà bà Lê Thị Cương, thửa đất số 3, tờ bản đồ số 32) theo đường đi Cách Linh đến hết nhà ông Thẩm Hữu Nghị (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) Mục 22 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Đàm Thị Mến (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 8) đi qua cổng sau trường Trung học phổ thông Quảng Uyên đến nhà ông Lý Khắc Tiệp (hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 33) (tổ dân phố Đông Thái) Mục 32 | 1.719.000 | 1.288.000 | 967.000 | 773.000 |
| Đoạn đường từ nhà hàng Triệu Tấn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 12) (cổng Huyện ủy Quảng Hòa cũ) theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên đến hết đường mới Mục 9 | 3.636.000 | 2.727.000 | 2.046.000 | 1.636.000 |
| Đoạn đường ATK nối tiếp Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 xóm Pác Cam) theo đường ATK đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 39 CSDL Xã Quốc Phong cũ (xóm Đà Vỹ) Mục 36 | 1.240.000 | 931.000 | 699.000 | 558.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 (đỉnh đèo Kéo Pựt) đến hết địa giới Xã Phúc Sen cũ (giáp Xã Phi Hải cũ) Mục 53 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn từ ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy theo Tỉnh lộ 206 đến hết cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (hết thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) Mục 15 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn đường Tỉnh lộ 205 từ vị trí tiếp giáp với Quốc lộ 3 đến tiếp giáp với Xã Chí Thảo cũ Mục 39 | 1.240.000 | 931.000 | 698.000 | 558.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Bế Ích Trưởng (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 7) đến hết nhà nghỉ Quảng Nam (hết thửa đất số 16, tờ số 7) Mục 25 | 2.379.000 | 1.783.000 | 1.338.000 | 1.070.000 |
| Đoạn từ cổng trường nội trú - Trường tiểu học đi theo đường mới đến ngã tư Cầu Đỏ Mục 10 | 3.636.000 | 2.727.000 | 2.046.000 | 1.636.000 |
| Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ theo đường liên Xã đến hết xóm Tri Phương 2 (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến) Mục 55 | 330.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hứa Đức Thuận (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 22) qua xóm Bản Chang cũ đến hết xóm Bản Lũng cũ thuộc xóm Quốc Phong Mục 47 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 75.000 | 60.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 71.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 82.000 | 65.000 | 57.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.