Bảng giá đất Xã Vinh Quý, Cao Bằng từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vinh Quý là 515.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ 208 thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 59.000 | 47.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 34.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào Chòm Lung Mòn (Bản Khúa) (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 51) Mục 24 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đường Lũng Nặm- Lũng Sâu- Lũng Phải - Đông Đăm) Mục 27 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 166.000 |
| Đường từ cầu xóm Khọn Quang đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được Mục 18 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đường phân xóm Nhi liêu - phân xóm Bản Mỉn Mục 8 | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Đường Sang chỉa - Đoỏng rẳng - Rung Ry Mục 11 | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa Mục 19 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 30 tờ bản đồ số 31 đến hết các đường trục chính thuộc chòm Bản Rạc) Mục 21 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đường Khum Đin- Rung Hy- An Lạc Mục 13 | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Đường tỉnh lộ 208 thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ Mục 2 | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 232.000 |
| Đường từ ngã 3 Tha Hoài đi vào Sộc Áng đến đập thuỷ điện Nà Loà Mục 16 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Họa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 76 tờ bản đồ số 31 đến hết các đường chục chính thuộc chòm Nà Thúng) Mục 20 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đường Bản sao (Vinh Quý) - Bản Nha (Cô Ngân) Mục 12 | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Nhương Hoan đi Bản Quyến, Bản Sao đến đường tỉnh 208 (Quốc lộ 4A) Mục 5 | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Đường Pác Bó đi qua Đỏng Khoang đến Sộc Áng Mục 38 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đường Lũng Phải đi Bản Mỉn Mục 26 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 166.000 |
| Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 Mục 3 | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Đường từ xóm Âu Kít ra đến xóm Gia Lường Mục 40 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đường liên Xã Vinh Qúy - An Lạc đến hết đất Xã Vinh Quý cũ Mục 6 | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Đoạn đường rẽ từ đầu cầu mới khuổi Mịt xóm Nam Lý đến Khau Ngoang xóm Khọn Quang Mục 33 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đường phân xóm Bản Quyến - phân xóm Bản Thần Mục 9 | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tha Hoài đi vào Lung Mười Mục 31 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đường Cô Ngân - Thị Hoa (cũ) Mục 4 | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Luông (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 45 đi theo đường chục chính của xóm và đến hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 45) Mục 22 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đầu Cầu Phiên Khọn đi vào Lũng Quan đến Ngam Mạ Mục 17 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Nhà họp xóm cũ Lũng Sám đi vào đập thuỷ điện Thân Giáp Mục 35 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đoạn đường ngã ba rẽ từ nhà bà Trịnh Thị Hương đi đến nhà Ông Lương Văn Nghệ xóm Bản Chao Mục 34 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đoạn đường rẽ từ nhà họp xóm Sộc Áng đối diện nhà ông Chu Văn Thuyên đi theo đường Thua Thin đến hết đất Xã An Lạc cũ Mục 32 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Làng (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính đến bể chứa nước của xóm) Mục 23 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Đeng rẽ vào xóm Sộc Phường đến nhà ông Bế Văn Háy xóm Sộc Phường Mục 28 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa 01 tờ 67-An Lạc cũ) đi Xã Kim Loan cũ đến hết đất Xã Vinh Quý Mục 15 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ chân dốc Keng Ca xóm Răng Xe vào Bản Nưa Mục 29 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đường liên Xã (cũ) An Lạc - Đoài Dương (huyện Trùng Khánh cũ) từ cầu treo đến hết đất Xã An Lạc cũ Mục 14 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Đường vào phân xóm Bản Bủng Mục 10 | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Ấn đi vào Nà Pổng Mục 36 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ cổng chào xóm Răng Xe đi vào Xe Mục 30 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A) Mục 1 | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 232.000 |
| Đường ngã ba Khum Đin (đầu cầu) - đi phân xóm Nhi Liêu Mục 7 | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Đoạn đường đi vào Lũng Lếch Mục 37 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đường từ Keng Vài, xóm Gia Lường đi hết đất xóm Mò Nhàn Mục 39 | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Đường từ xóm Túng Kít đi qua xóm Gia Lường, xóm Bản Đông đến xóm Quốc Phong (hết đất Xã Kim Loan) Mục 25 | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 49.000 | 39.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 48.000 | 39.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.