Bảng giá đất Xã Canh Tân, Cao Bằng từ 01/01/2026
38 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Canh Tân là 572.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND Xã Canh Tân cũ (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 59.000 | 47.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 34.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 76 Triệu Văn Đeng) Mục 22 | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34) Mục 24 | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò chiêu đi hết khu khuổi Mài thuộc xóm Nà Pò đến nhà ông Triệu Văn Sinh (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 01) Mục 30 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116) Mục 12 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn đường từ Nà Phiêng xóm Tân Hợp - Bản Ba Xã Kim Đồng (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) Mục 13 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn từ Khuổi Vằm - Khau Mân, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 2 đến hết thửa 214, tờ bản đồ số 2) Mục 15 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con đến giáp địa giới hành chính Xã Trọng Con cũ Mục 23 | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35) Mục 2 | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11) Mục 27 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100) Mục 11 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51) Mục 6 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Triệu Văn Hòa (B) (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34) đường Khuổi Phủng đi Lũng Lầu đến nhà ông Triệu Văn Hòa (thửa đất số 25, tờ bản đồ 24) Mục 32 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55) Mục 7 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND Xã Canh Tân cũ (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19) Mục 1 | 572.000 | 429.000 | 322.000 | 257.000 |
| Đoạn đường từ Pác Myải xóm Tân Hợp - Khuổi Nhủ, xóm Tân Hợp (từ thửa đất số 182, tờ bản đồ 57 đến hết thửa 92 tờ bản đồ 70) Mục 16 | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên Xã Đức Thông - Trọng Con (cũ) đến giáp địa giới hành chính Xã Canh Tân cũ Mục 28 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên Xã Đức Thông - Kim Đồng (cũ) đến hết làng Nà Pò (thửa đất số 20, tờ bản đồ 02 đất rừng cộng đồng Bản Tuồm) Mục 29 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính Xã Kim Đồng cũ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99) Mục 10 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đi nhà ông Triệu Văn Siểu (xóm Nà Cát đi đến điểm trường Tiểu học Khuổi Phùm thuộc xóm Cẩu Lặn thửa đất số 199, tờ bản đồ số 03) Mục 31 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Pác Bốc, xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 94, tờ bản đồ 41 đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 27) Mục 14 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11) Mục 5 | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ Mục 3 | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) đến hết địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ Mục 25 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn đến cuối xóm Cẩu Lặn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 131 Triệu Văn Sang) Mục 26 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm) Mục 4 | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Đoạn đường từ Trường Phổ thông cơ sở Đức Thông đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34 Triệu Văn Hoà (B)) Mục 21 | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên Xã Canh Tân - Đức Thông đến giáp địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119) Mục 8 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48) Mục 9 | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ đến hết làng Nà Pò (Thửa đất 66 bản đồ 40 Triệu Văn Chắn) Mục 19 | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Đeng, xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 267, tờ bản đồ số 1) Mục 18 | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Tộ (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71) theo đường đi Pò Khoang đến giáp đường Tỉnh lộ 209 Mục 20 | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Mười, Xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 461, tờ bản đồ số 1) Mục 17 | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 49.000 | 39.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 48.000 | 39.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.