Bảng giá đất Xã Trường Hà, Cao Bằng từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Hà là 3.060.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 110.000 | 88.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 51.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Ngọc Đào) (cũ) Mục 20 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại) Mục 27 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) Mục 8 | 2.106.000 | 1.580.000 | 1.179.000 | 948.000 |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5) Mục 26 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m Mục 19 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết ngã ba giáp Xã Trường Hà cũ Mục 7 | 2.317.000 | 1.737.000 | 1.297.000 | 1.042.000 |
| Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào: Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa cũ Mục 33 | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Trường Hà (giáp Xã Sóc Hà) (cũ) Mục 40 | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc Mục 21 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Bản Hoong Mục 56 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng cũ đến cầu Chợ Mục 4 | 2.550.000 | 1.913.000 | 1.428.000 | 1.148.000 |
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36) Mục 55 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) Mục 16 | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Ngụy Văn Thành (thửa đất số 327, tờ bản đồ 28) theo trục đường chính đến hết nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 9) xóm Nà Lẹng Mục 59 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ Mục 3 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.714.000 | 1.377.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Ngàm Sình theo trục đường chính đến hết xóm Mã Lịp Mục 64 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn đường cải tạo, nâng cấp đường từ TT. Xuân Hòa cũ -TT. Thông Nông cũ (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 50) đến đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) Mục 12 | 1.866.000 | 1.400.000 | 1.045.000 | 840.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp đường Hồ Chí Minh xóm Cốc Sâu đến Hang Phia Nọi Mục 65 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào đến nhà văn hóa xóm Mục 25 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Quý Quân cũ Mục 72 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Thượng Thôn) (cũ) Mục 42 | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng) Mục 48 | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ đến hết đất trường mẫu giáo Xã Sóc Hà cũ Mục 29 | 807.000 | 606.000 | 452.000 | 363.000 |
| Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện Hà Quảng cũ từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5) Mục 5 | 2.550.000 | 1.913.000 | 1.428.000 | 1.148.000 |
| Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến cầu Na Chang Mục 18 | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Trường Hà) (cũ) Mục 9 | 1.866.000 | 1.400.000 | 1.045.000 | 840.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long Mục 47 | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà đến đầu cầu Đôn Chương Mục 15 | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu đến nhà mầm non của Xã Sóc Hà cũ Mục 30 | 807.000 | 606.000 | 452.000 | 363.000 |
| Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò Mục 52 | 401.000 | 301.000 | 225.000 | 180.000 |
| Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng Mục 31 | 807.000 | 606.000 | 452.000 | 363.000 |
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào từ cầu Nà Ngần đến đường cải tạo, nâng cấp TT. Xuân Hoà - TT. Thông Nông (cũ) Mục 34 | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bản Láp đến nhà ông Sùng Văn Sàu (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) Mục 71 | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai Mục 39 | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo đến hết cầu Nà Nọt Mục 23 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa cũ theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm) Mục 36 | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ Mục 1 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.714.000 | 1.377.000 |
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề Mục 44 | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy Mục 58 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc Mục 22 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I (cũ) thuộc xóm Bản Giàng đến cầu Pả Lầu Mục 24 | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Đoạn từ ngã ba cầu Lão Lường đến ngã ba Khuổi Món (xóm Nà Pò) Mục 68 | 297.000 | 223.000 | 166.000 | 134.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Đàm Quang Trung đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng) Mục 17 | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ) Mục 45 | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Nà Pò đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò) Mục 69 | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp thửa đất ông Triệu Văn Khính (thửa đất số 164, tờ bản đồ 36) theo trục đường chính đến hết xóm Nặm Lìn Mục 61 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Nà Pài xóm Hòa Mục Mục 67 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Từ đầu địa phận xóm Bản Láp đến cầu Lão Lường Mục 51 | 401.000 | 301.000 | 225.000 | 180.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) đường cải tạo nâng cấp đường từ TT. xuân Hòa cũ - TT. Thông Nông cũ đến hết địa phận TT. Xuân Hòa cũ Mục 35 | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường vào xóm Lũng Loỏng đến ngã ba Lũng Xoỏng Mục 63 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5) Mục 13 | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Từ đầu cầu Pác Sào đến hết địa phận Xã Sóc Hà cũ đi qua xóm Nà Cháo giáp với Xã Quý Quân cũ Mục 49 | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó Mục 37 | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bắc Phương (Tềnh Cà Lừa) đến ngã ba Lũng Mới - Lũng Nhùng Mục 70 | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND Xã Nà Sác cũ đến ngã ba Ngàm Sình Mục 53 | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu cầu bên kia suối Mục 57 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Sóc Hà (giáp Xã Trường Hà) (cũ) Mục 32 | 660.000 | 495.000 | 370.000 | 297.000 |
| Đường Bó Shóp (Kéo Yên) - Pác Bó Xã Trường Hà Mục 60 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) đến trạm liên hợp cửa khẩu Mục 6 | 2.317.000 | 1.737.000 | 1.297.000 | 1.042.000 |
| Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9) Mục 46 | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Từ Nà Cháo đến phân trường Lũng Mật Mục 50 | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng Mục 43 | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh) Mục 14 | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường Mục 28 | 936.000 | 702.000 | 524.000 | 421.000 |
| Đoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) đến giáp biển báo đường vành đai biên giới Mục 54 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng cũ Mục 11 | 1.866.000 | 1.400.000 | 1.045.000 | 840.000 |
| Đường liên Xã Xuân Hoà - Ngọc Đào, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt kiểm lâm đến cầu Hoằng Rè Mục 10 | 1.866.000 | 1.400.000 | 1.045.000 | 840.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh đến cầu Nặm Nhằn Mục 2 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.714.000 | 1.377.000 |
| Đoạn đường đi bộ của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó đoạn từ xóm Hòa Mục đến dốc Kéo Dà Mục 62 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ Tổ công Tác biên phòng đến Thôm Tẩu, xóm Hồng Việt Mục 66 | 358.000 | 269.000 | 200.000 | 161.000 |
| Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo đến cầu Nà Nghiềng Mục 38 | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Lũng Nặm) (cũ) Mục 41 | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 78.000 | 63.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 71.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 87.000 | 70.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.