Bảng giá đất Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng từ 01/01/2026
57 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nùng Trí Cao là 21.648.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó đến hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 144.000 | 115.000 | 101.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 81.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ)) Mục 17 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn từ giáp ranh Phường Ngọc Xuân cũ theo đường tỉnh lộ 206 đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 44 Mục 36 | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.052.000 |
| Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh theo đường cạnh trung tâm rẽ ra ngã ba khách sạn Thành Đạt Mục 16 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đoạn đường từ đường 3/10 (ngõ tổ 13 cũ) đến thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Thúy (đất số 130, tờ bản đồ số 178 (tờ 54 cũ)) và đoạn từ đường 3/10 đến Bến nước cứu hỏa Mục 11 | 8.165.000 | 6.124.000 | 4.593.000 | 3.266.000 |
| Đoạn đường nhánh từ tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán đến giáp ranh Xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An cũ Mục 50 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 14, Phường Nùng Trí Cao nối vào đường tránh Quốc lộ 3 Mục 34 | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.052.000 |
| Đường Pác Bó, đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 99 (tờ 47 cũ)) ngã ba khu tái định cư số I (Phường Ngọc Xuân cũ) Mục 23 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đường Pác Bó, đoạn từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao chạy qua khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao ra đến đầu cầu Gia Cung Mục 25 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đoạn đường rẽ từ đường 3/10 theo đường vào trụ sở của UBND Phường Sông Bằng cũ đến hết khu đất trụ sở UBND Phường Sông Bằng cũ Mục 13 | 8.165.000 | 6.124.000 | 4.593.000 | 3.266.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 3, đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào cổng làng Nà Kéo Mục 9 | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.634.000 |
| Đường Pác Bó, đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 121 (tờ 69 cũ)) (tổ dân phố 18 Phường Nùng Trí Cao) Mục 35 | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.052.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ)) theo đường đi Nhà máy sản xuất Bột giấy đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 141 (tờ 17 cũ)) Mục 28 | 3.787.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.515.000 |
| Đoạn đường từ đường Pác Bó, đoạn rẽ vào thửa đất số 124 tờ bản đồ số 69 theo đường vào khu dân cư tổ 9 Ngọc Xuân cũ đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 68 Mục 49 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao Mục 44 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đoạn từ ngã ba Gia Cung theo Quốc lộ 3 cũ đến đầu cầu Gia Cung Mục 7 | 13.902.000 | 10.427.000 | 7.821.000 | 5.560.000 |
| Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ 141 (tờ 17 cũ)) đến nhà máy bột giấy Mục 33 | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.052.000 |
| Đoạn từ đường 3/10 qua quán Vua gà tươi, qua Khách sạn Thành Đạt đến ngã ba Khu dân cư Nà Cạn I Mục 10 | 8.165.000 | 6.124.000 | 4.593.000 | 3.266.000 |
| Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi Xã Ngũ Lão đến hết địa phận Phường Nùng Trí Cao (Xã Vĩnh Quang cũ) Mục 51 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 đến hết địa giới Phường Ngọc Xuân cũ Mục 30 | 3.787.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.515.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 170 (tờ 46 cũ)) Mục 22 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 13 Phường Nùng Trí Cao) đến ngã ba sân bóng Mục 31 | 3.787.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.515.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (xóm Đậu) đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ)) Mục 15 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 1 Phường Sông Bằng cũ đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) Mục 37 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng (cũ) đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố (cũ) đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi Mục 19 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) theo đường Lê Lợi đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) Mục 8 | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.634.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó đến hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng Mục 2 | 21.648.000 | 16.236.000 | 12.178.000 | 8.660.000 |
| Đoạn nối từ đường lên khu dân cư biên phòng sang đường rẽ lên trường cấp 1, 2 Thị Xuân đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 183 Mục 29 | 3.787.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.515.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3- 10 đến đầu cầu Hoàng Ngà Mục 3 | 21.648.000 | 16.236.000 | 12.178.000 | 8.660.000 |
| Đường Pác Bó, đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 122 (tờ 70 cũ)) (tổ dân phố 19 Phường Nùng Trí Cao) Mục 32 | 3.787.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.515.000 |
| Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ)) Mục 18 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng đến theo đường Pác Pó đến đường tròn Ngọc Xuân (cũ) Mục 4 | 13.902.000 | 10.427.000 | 7.821.000 | 5.560.000 |
| Đoạn từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) Mục 39 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Lềm), đến Trạm bảo vệ thực vật Mục 48 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 3, đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 70 (tờ 18 cũ) (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05, Phường Ngọc Xuân cũ) theo đường tránh Quốc lộ 3 đến hết địa phận Phường Ngọc Xuân cũ Mục 24 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) theo đường Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)) Mục 12 | 8.165.000 | 6.124.000 | 4.593.000 | 3.266.000 |
| Đoạn đường từ đường 3/10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đường (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ba (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 187 (tờ 63 cũ))) rẽ vào khu chung cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Anh Dũng (thửa số 20, tờ bản đồ số 192 (tờ 68 cũ) Mục 5 | 13.902.000 | 10.427.000 | 7.821.000 | 5.560.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ Mục 14 | 8.165.000 | 6.124.000 | 4.593.000 | 3.266.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành Mục 43 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)) theo đường Lê Lợi đến hết nhà văn hoá tổ 23 (tổ 4 Sông Bằng cũ) Mục 21 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ)) Mục 1 | 21.648.000 | 16.236.000 | 12.178.000 | 8.660.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (Phường Ngọc Xuân cũ) đến cầu Khuổi Đứa Mục 6 | 13.902.000 | 10.427.000 | 7.821.000 | 5.560.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Cói) Mục 47 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 159 (tờ 35 cũ)) Mục 38 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 2 Sông Bằng cũ (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 166 (tờ 42 cũ)) Mục 20 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đường tỉnh lộ 203 đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm Mục 46 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đường Pác Bó, đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu Khau Thúa đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân Mục 27 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao Mục 40 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan Mục 26 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.016.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong Mục 42 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao đến hết đường bê tông rộng 2,5 m Mục 45 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 11, Phường Nùng Trí Cao Mục 41 | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 21.000 | 21.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 123.000 | 98.000 | 86.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 117.000 | 94.000 | 82.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 135.000 | 108.000 | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.