Bảng giá đất Phường Tân Giang, Cao Bằng từ 01/01/2026
55 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Giang là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 144.000 | 115.000 | 101.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 81.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) Mục 44 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm Mục 31 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng Mục 5 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.749.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang Mục 1 | 22.000.000 | 16.510.000 | 12.383.000 | 8.800.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo đường tỉnh lộ 209 đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ) Mục 43 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc Mục 18 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh Mục 15 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). Mục 16 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 Mục 12 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh Mục 25 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng Mục 17 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) đến thửa 161, tờ bản đồ 03 Mục 38 | 4.000.000 | 2.657.000 | 1.992.000 | 1.600.000 |
| Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong đến đầu cầu Tân An Mục 21 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ Nhà văn hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ Mục 48 | 2.500.000 | 1.875.000 | 1.406.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường nối từ Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 Mục 42 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 Mục 14 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). Mục 22 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7 Mục 46 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.024.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) Mục 9 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 đến cầu Pác Cáy Mục 26 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong Mục 19 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến Mục 20 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp Xã Kim Đồng) Mục 39 | 4.000.000 | 2.657.000 | 1.992.000 | 1.600.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng Mục 27 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ cầu treo Nà Hoàng đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng Mục 37 | 4.000.000 | 2.657.000 | 1.992.000 | 1.600.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố cũ đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố Mục 23 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào Mục 28 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ đường tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi đến hết đất khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi Mục 32 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ cầu Pác Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ Mục 34 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An đến giao cắt đường tránh Mục 10 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê đến cầu Sóc Lực Mục 3 | 18.000.000 | 13.500.000 | 10.124.000 | 7.200.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 Mục 7 | 10.000.000 | 7.505.000 | 5.628.000 | 4.000.000 |
| Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang Mục 2 | 18.000.000 | 13.508.000 | 10.131.000 | 7.200.000 |
| Đoạn đường từ Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam Mục 47 | 2.500.000 | 1.875.000 | 1.406.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê Mục 8 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn đến cầu Bản Nứn Mục 49 | 2.500.000 | 1.875.000 | 1.406.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đến cổng Trường tiểu học Tân An Mục 24 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) đến hết địa phận Phường Tân Giang (giáp Xã Kim Đồng) Mục 36 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.531.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ Mục 30 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5) Mục 33 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8 gặp đường tỉnh lộ 209 Mục 45 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.024.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) Mục 40 | 4.000.000 | 2.657.000 | 1.992.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) Mục 29 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên đến ngã ba Công ty Thủy nông Mục 11 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh Mục 6 | 10.000.000 | 7.505.000 | 5.628.000 | 4.000.000 |
| Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê đến đầu cầu Sóc Lực Mục 4 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.749.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường từ cầu Cốc Ngịu theo đường Quốc lộ 34 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) Mục 35 | 5.500.000 | 4.125.000 | 3.093.000 | 2.200.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang đến hết đường ô tô đi lại được Mục 41 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê đến cầu Cốc Nghịu Mục 13 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 21.000 | 21.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 123.000 | 98.000 | 86.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 117.000 | 94.000 | 82.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 135.000 | 108.000 | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.