Bảng giá đất Xã Trà Lĩnh, Cao Bằng từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Lĩnh là 4.816.000 đồng/m² (vị trí 1, Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 92.000 | 74.000 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 51.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh Mục 17 | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Đường vào hồ Thăng Hen thuộc xóm Bản Danh - Lũng Táo Mục 38 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Trạm Kéo Nạc đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) Mục 27 | 592.000 | 449.000 | 342.000 | 266.000 |
| Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Km số 3 (xóm Tài Nam 2) đến hết Km số 7 (xóm Bản Pát) Mục 30 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đường vào xóm Bản Hía Mục 24 | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2) Mục 28 | 592.000 | 449.000 | 342.000 | 266.000 |
| Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang Mục 21 | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Đường nội vùng khu tái định cư Bản Lang và khu tái định cư Pò Rẫy (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34) Mục 11 | 2.792.000 | 2.094.000 | 1.571.000 | 1.256.000 |
| Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Tầu đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ (giáp Xã Cao Chương cũ) Mục 8 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu rẽ vào khu vực Pò Khao (Tổ dân phố 3) đến giáp đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) Mục 18 | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Đường vào xóm Bản Khun Mục 25 | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế Trùng Khánh Mục 29 | 592.000 | 449.000 | 342.000 | 266.000 |
| Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) đến hết địa giới Xã Cao Chương cũ Mục 33 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Đoạn đường theo đường liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh Mục 34 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Trà Lĩnh cũ, từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 108) theo đường quanh chợ qua nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 108) đến nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 108) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ Mục 3 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu ngầm Phạc Niếng đến nhà Văn hóa xóm Thang Sặp Mục 36 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đoạn từ Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh (đoạn đường giao thông chính vòng qua sau Trụ sở Chi cục Hải Quan cửa khẩu Trà Lĩnh đến ngã ba nối với đường đôi) Mục 20 | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đoạn từ đập Phai Bó (đoạn ngã ba nối với đường đôi) theo đường giao thông chính vào xóm Bản Hía đến Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh Mục 19 | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Đoạn đường từ Trung tâm Y tế Trùng Khánh đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ) Mục 35 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng Mục 12 | 2.647.000 | 1.990.000 | 1.496.000 | 1.191.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh (giáp Xã Quang Hán) Mục 13 | 2.564.000 | 1.928.000 | 1.450.000 | 1.154.000 |
| Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng Mục 32 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) Mục 26 | 710.000 | 539.000 | 410.000 | 320.000 |
| Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài đến điểm đường nối với đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)) Mục 5 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên Mục 31 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang đến đập Phai Bó Mục 14 | 2.564.000 | 1.928.000 | 1.450.000 | 1.154.000 |
| Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ Mục 1 | 4.816.000 | 3.612.000 | 2.710.000 | 2.167.000 |
| Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ đầu cầu Việt - Nhật đến đến nghĩa trang liệt sỹ Mục 7 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Đường từ tiếp giáp khu tái định cư Pò Rẫy vào xóm Pò Rẫy; đường từ tiếp giáp khu tái định cư Bản Lang vào xóm Pò Rẫy (đường cũ vào xóm Pò Rẫy) Mục 23 | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Đường lối mở Nà Đoỏng (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài đến hết địa phận Xã Trà Lĩnh) Mục 10 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên đến Cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh Mục 4 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 132, tờ bản đồ số 107) Mục 2 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Khau Rặc, Bản Quang, Nhòm Nhèm - Lũng Đẩy, Cao Xuyên, Cốc Phát - Pác Vầu (trừ khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục) Mục 37 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Đường vào Bản Lang - Nà Mương Mục 22 | 1.166.000 | 875.000 | 656.000 | 525.000 |
| Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu theo đường qua sân bóng rổ đến Bưu điện Trà Lĩnh Mục 9 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
| Đoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ Mục 16 | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba Khưa Hán đến thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang Mục 15 | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.164.000 | 926.000 |
| Đoạn đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 101) đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng) Mục 6 | 4.188.000 | 3.141.000 | 2.357.000 | 1.885.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 75.000 | 60.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 71.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 82.000 | 65.000 | 57.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.