Bảng giá đất Xã Lý Quốc, Cao Bằng từ 01/01/2026

23 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lý Quốc628.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Lý Quốc cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
73.00058.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
42.00033.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường liên Xã từ Quốc lộ 4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi
Mục 17
370.000278.000208.000167.000
Gồm các xóm ven đường Quốc lộ 4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến)
Mục 8
450.000338.000253.000202.000
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Lý Quốc cũ
Mục 3
628.000471.000353.000283.000
Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên
Mục 16
370.000278.000208.000167.000
Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND Xã Lý Quốc cũ đến đường Tỉnh lộ 207
Mục 5
628.000471.000353.000283.000
Đoạn đường từ ngã 3 giáp Xã Minh Long cũ theo Quốc Lộ 4A đến cửa hang Ngườm Bang
Mục 2
628.000471.000353.000283.000
Đường vòng cung Nà Vị - Nà Quản
Mục 15
412.000309.000231.000185.000
Đường tỉnh lộ 207 từ Bản Khoòng đi cửa khẩu Lý Vạn
Mục 6
628.000471.000353.000283.000
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Quốc lộ 4A đi Minh Long đến hết ranh giới Xã Lý Quốc cũ
Mục 4
628.000471.000353.000283.000
Đường Lũng Đa (bờ sông biên giới)
Mục 10
450.000338.000253.000202.000
Đường Quốc lộ 4A - Đồng Tiến
Mục 13
412.000309.000231.000185.000
Đường liên xóm Khưa Thoang
Mục 12
412.000309.000231.000185.000
Đường Tỉnh lộ 206
Mục 14
412.000309.000231.000185.000
Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A
Mục 9
450.000338.000253.000202.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ vào Động Dơi đến chân đường lên Động Dơi
Mục 7
450.000338.000253.000202.000
Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao
Mục 11
412.000309.000231.000185.000
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca
Mục 1
628.000471.000353.000283.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
12.00012.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
61.00048.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
58.00047.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
66.00053.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.