Bảng giá đất Xã Độc Lập, Cao Bằng từ 01/01/2026
13 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Độc Lập là 465.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường tiếp giáp Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 207 đến hết địa phận Xã Độc Lập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 73.000 | 58.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 42.000 | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh lộ 207 đi theo đường liên Xã Độc Lập - Bế Văn Đàn đến hết trụ sở công an Xã Cai Bộ cũ Mục 4 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 207 đến hết đất xóm Đồng Khuôn 1 Mục 3 | 429.000 | 322.000 | 242.000 | 194.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 207 đến hết địa phận Xã Độc Lập Mục 2 | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
| Đoạn đường nối từ tỉnh lộ 206 (cầu Quảng Hưng) theo đường liên Xã đến hết Lũng Tẩu Mục 6 | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Đoạn đường Bản Làng - Nặm Phan nối từ tỉnh lộ 206 (nhà ông Nguyễn Văn Chiến) đến hết địa phận Xã Tân Thượng cũ Mục 7 | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp trụ sở công an Xã Cai Bộ cũ đi theo đường liên Xã Độc Lập - Bế Văn Đàn đến hết địa phận Xã Độc Lập Mục 5 | 258.000 | 194.000 | 145.000 | 116.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp địa phận Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 206 đến tiếp giáp Xã Đoài Dương Mục 1 | 465.000 | 350.000 | 261.000 | 209.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 61.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 58.000 | 47.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 66.000 | 53.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.