Bảng giá đất Xã Hà Quảng, Cao Bằng từ 01/01/2026
61 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Quảng là 881.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 92.000 | 74.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 42.000 | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng Mục 25 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nông Văn Hòi thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72 đi Tăm Pẩn đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 74 Mục 41 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đường liên Xã (Sỹ Hai - Hồng Sỹ) cũ đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41) Mục 52 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đường từ trục chính đi vào các xóm mà ô tô đi lại được (các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã) đường liên xóm, nhóm hộ, đường nội đồng rộng từ 2,0m trở lên Mục 55 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Dằm đến hết đường xóm Nà Dằm cũ Mục 22 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn đường xung quanh ao Thôm Rẹp xóm Bản Hà và đường nhánh vào Bản Đoàn; nhánh từ xóm Bản Hà vào Tim Khau Mục 16 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường Mục 1 | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh Xã Sỹ Hai (cũ) đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần) Mục 45 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế Xã Phù Ngọc cũ) Mục 8 | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Rặc đến hết đường xóm Nà Rặc Mục 21 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Pác Táng) Mục 47 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa Mục 13 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng Mục 39 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lầu Văn Hồng đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần Mục 49 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào xóm Dộc Kít Mục 17 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Trục đường liên Xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113) Mục 24 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà cũ (dốc Kéo Mạ) Mục 6 | 554.000 | 416.000 | 312.000 | 249.000 |
| Đoạn từ đường chính ngã ba Đỏng Mỏ đến hết xóm Đông Rẻo cũ (nay là xóm Đào Bắc) Xã Ngọc Đào cũ Mục 14 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Mục 26 | 356.000 | 268.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang đến xóm Kể Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kể Hiệt) Mục 12 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm Mục 42 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Cốc Chủ đến địa phận Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An cũ Mục 11 | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Đoạn đường xóm Lũng Bông cũ đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) Mục 53 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ đi xóm thành công Ngã ba Cốc Đứa Mục 28 | 356.000 | 268.000 | 200.000 | 160.000 |
| Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến đỉnh dốc Sam Kha Mục 2 | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào xóm Lũng Chang cũ (nay là xóm Dộc Kít) Mục 18 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn từ Lũng Rản (Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36 đi Lũng Tàn đến hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 34 (nhà ông Hoàng Văn Dì)) Mục 37 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng Cả cũ) Mục 36 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ Nà Giàng và xung quanh chợ Mục 4 | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua Xã Ngọc Đào cũ đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc) Mục 7 | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Đoạn đường bê tông từ đường Hồ Chí Minh lên xóm Nóoc Mò Mục 19 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Kéo Nặm đến xóm Văn Thụ Xã Nam Tuấn, huyện Hòa An cũ Mục 33 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 136.000 |
| Đoạn từ trung tâm Xã Hồng Sỹ cũ đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần Mục 46 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng) Mục 10 | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Đoạn từ phân trường Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) đến nhà ông Lục Văn Mão Mục 40 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống đến hết mốc ranh giới Xã Ngọc Đào cũ giáp Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An (cũ) (Khau Mắt) Mục 5 | 768.000 | 576.000 | 432.000 | 346.000 |
| Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Giảo (khu Nà Giảo cũ) Mục 20 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) đến hết địa phận Xã Sỹ Hai (cũ) Mục 35 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 136.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63) Mục 51 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn tuyến từ đường Phù Ngọc - Đào Ngạn rẽ vào xóm Lũng Mò cũ Mục 15 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn đường GTNT Nặm Thuổm (Sỹ Hai cũ) đến Pác Táng (Hồng Sỹ cũ) Mục 54 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng) Mục 50 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) Mục 9 | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi đến hết địa phận Xã Hồng Sỹ cũ giáp Xã Thượng Thôn (cũ) Mục 23 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Póoc đi Bản Đâư đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56) Mục 32 | 324.000 | 244.000 | 182.000 | 146.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên Xã Hạ Thôn cũ đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước) Mục 30 | 356.000 | 268.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường liên Xã từ Lũng Hủ đi Xã Ngọc Đào đến Cốc Đứa hết địa phận Xã Mã Ba cũ Mục 31 | 356.000 | 268.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần Mục 43 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đường liên Xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ (cũ) đoạn từ (Lũng Túp cũ đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng Quảng theo địa giới hành chính Xã Sỹ Hai (cũ) Mục 34 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 136.000 |
| Đoạn từ ngã ba Lũng Rản thửa đất số 5, tờ bản đồ 58 đi Xã Hồng Sỹ hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) Mục 29 | 356.000 | 268.000 | 200.000 | 160.000 |
| Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên Xã Ngọc Đào - Hạ Thôn (cũ) đến chân dốc Noóc Mò Mục 3 | 881.000 | 661.000 | 496.000 | 396.000 |
| Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) Mục 48 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn từ phân trường Cốc Sa đến Lũng Nhùng Mục 38 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đoạn từ trường tiểu học đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Rẩu Mục 44 | 270.000 | 203.000 | 152.000 | 122.000 |
| Đường liên Xã Mã Ba - Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) đến hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) Mục 27 | 356.000 | 268.000 | 200.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 65.000 | 52.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 58.000 | 47.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 73.000 | 58.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.