Bảng giá đất Xã Bạch Đằng, Cao Bằng từ 01/01/2026
29 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bạch Đằng là 1.318.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp Xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng cũ) theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 76.000 | 60.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 34.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Bản Sẳng Mục 2 | 685.000 | 514.000 | 385.000 | 308.000 |
| Đoạn đường từ đường rẽ vào Bản Sẳng (từ thửa đất số 19, tờ bản đồ 48) theo Quốc lộ 3 đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 127 đất trồng cây hàng năm khác của ông Đinh Ngọc Quảng xóm Tài Hồ Sìn Mục 4 | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi xóm Khuổi Pất (từ thửa đất số 41, tờ BĐĐC 41, đất BHK của hộ ông Bàn Văn Hồng) đến nhà Văn hoá xóm Khuổi Pất (đến hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 68) Mục 21 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Pất rẽ đi Thin Tòng đến hết đường bê tông (ô tô đi lại được) Mục 22 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ nhà Văn hoá xóm Khuổi Thin (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 50) đến nhà ông Chu Văn Cường (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 63) Mục 20 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên) Mục 7 | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Phiêng Lừa đi xóm Bản Sẳng sang Xã Canh Tân, huyện Thạch An cũ Mục 9 | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Khuổi Xóm từ nhà ông Lý Văn Thái (thửa 12, tờ bản đồ số 9) đến hết đường bê tông ô tô đi lại được Mục 18 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Soạn, xóm Thin Tẳng đi xóm Bó Mỵ và xóm Nà Vường Mục 15 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 247, tờ bản đồ số 115 đất trồng cây hàng năm khác của ông Long Văn Ngọc xóm Tài Hồ Sìn theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận Xã Bạch Đằng cũ Mục 5 | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp với địa phận Xã Bạch Đằng, Huyện Hòa An cũ, dọc theo Quốc Lộ 3 theo hai bên trục đường Xã từ nhà ông Nông Quốc Khánh (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 10) đến hết đất Xã Thịnh Vượng cũ (giáp ranh Xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình cũ) Mục 16 | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Long Văn Đoàn, xóm Thin Tẳng đi xóm Nà Niển đến nhà ông Chu Văn Bảo, xóm Nà Niển Mục 13 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Chu Văn Bảo, xóm Nà Niển đến xóm Khuổi Lầy Mục 14 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào đến Trường Trung học cơ sở Xã Bình Dương cũ Mục 10 | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp Xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng cũ) theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản Mục 1 | 1.318.000 | 989.000 | 742.000 | 594.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi xóm Khuổi Thin (từ thửa đất số 40, tờ BĐĐC 41, đất ở của hộ ông Lý Văn Hán) đến nhà Văn hoá xóm Khuổi Thin (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 50) Mục 19 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Cánh, xóm Khuổi Rỳ đi hết xóm Nà Phung Mục 11 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ giáp Xã Hưng Đạo cũ đi Khuổi Kép xóm Nà Roác 1 Mục 8 | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngoại, xóm Thin Tẳng đi xóm Khuổi Rỳ đến nhà ông Nông Văn Cánh, xóm Khuổi Rỳ Mục 12 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn đến trụ sở UBND Xã Bạch Đằng cũ Mục 6 | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Trấn Bách Thông (thửa 60 tờ bản đồ 127) rẽ đi xóm Bốc Thượng đến hết đường bê tông đi lại được Mục 17 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ nhà Văn hoá xóm Khuổi Pất (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 68) đến hết nhà ông Lý Xuân Trường (hết thửa 11, tờ bản đồ 89) Mục 23 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ Ngã ba đầu cầu Tài Hồ Sìn (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 128) theo QL3 cũ đến nhà ông Long Văn Danh (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 127) Mục 3 | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 53.000 | 42.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 46.000 | 37.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 57.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.