Bảng giá đất Xã Quang Hán, Cao Bằng từ 01/01/2026
26 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Hán là 744.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A từ xóm Vững Bền đến bia tưởng niệm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 63.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 34.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ Bó Hoạt cũ rẽ vào xóm Cô Tó A, Cô Tó B Mục 13 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 4A vào làng trong xóm Bản Tám Mục 10 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường theo trục đường liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ đầu địa phận xóm Ngọc Sơn đến hết địa phận Xã Quang Vinh (cũ) Mục 5 | 268.000 | 201.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đoạn từ xóm Ngọc Sơn đi các xóm: Lũng Thá cũ, Lũng Rượi cũ, Lũng Tó cũ Mục 16 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 4A rẽ vào xóm Bản Loà đến nhà văn hoá Đông Rìa cũ (xóm Bản Loà) Mục 6 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ Tổ công tác Biên phòng Cô Mười vào xóm Cô Tó A, Cô Tó B Mục 12 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn Quốc lộ 4A từ bia tưởng niệm đến hết địa giới Xã Quang Hán cũ Mục 3 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào Niếng Nưa xóm Pò Mán Mục 9 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Pò Mán đến hết địa giới Xã Quang Hán cũ Mục 4 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Pò Mán đến ao thôm Rẹp xóm Bản Niếng Mục 7 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Quang Vinh đến đầu cầu Pò Mán Mục 2 | 546.000 | 410.000 | 307.000 | 246.000 |
| Đoạn đường từ Keng cáy đi Giộc Đăm Mục 20 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Pác Cáp vào xóm Lũng Nà cũ Mục 14 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ đi các xóm: Xóm Thin Phong, xóm Lũng Táo, xóm Cô Mười (gồm Vạc Khoang cũ và Cô Mười cũ), xóm Vĩnh Khải (gồm Khau Phải cũ và Giộc Đăm cũ) Mục 11 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Đàm Thị Kẹn thuộc thửa đất số 121, tờ bản đồ số 35 đi qua xóm Bản Loà đến hết địa phận xóm Bản Loà Mục 8 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ Lũng Nặm đi các xóm: Xóm Lạc Hiển, xóm Lũng Xỏm Mục 15 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A từ xóm Vững Bền đến bia tưởng niệm Mục 1 | 744.000 | 558.000 | 419.000 | 335.000 |
| Đoạn từ xóm Lưu Ngọc đi các xóm: xóm Lũng Nhùng cũ, xóm Lũng Rật cũ, xóm Lũng Quýn cũ Mục 17 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ Cả Pắng đi Keng đất Mục 19 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
| Đoạn đường từ Ngọc Chung đi xóm Khôn Rà cũ Mục 18 | 247.000 | 185.000 | 139.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 49.000 | 39.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 46.000 | 37.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.