Bảng giá đất Xã Nguyên Bình, Cao Bằng từ 01/01/2026

78 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyên Bình2.674.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
79.00063.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
45.00036.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết trường Nội trú
Mục 15
649.000486.000365.000292.000
Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46)
Mục 62
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường Nà Cóc từ Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15
Mục 42
188.000154.000116.00092.000
Đoạn từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 53
Mục 55
179.000147.000110.00088.000
Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 đến hết trường THPT Nguyên Bình
Mục 12
649.000486.000365.000292.000
Từ cổng trụ sở Công An điện lực Nguyên Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2)
Mục 19
649.000486.000365.000292.000
Đoạn từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 103
Mục 50
188.000154.000116.00092.000
Đoạn từ nhà ông Lãnh Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Văn Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46)
Mục 66
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường từ nhà bà Phan Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47
Mục 54
179.000147.000110.00088.000
Các đoạn đường từ Quốc Lộ 34 đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết
Mục 35
304.000228.000171.000137.000
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)) theo Quốc lộ 34 đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục)
Mục 24
556.000418.000314.000251.000
Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn
Mục 7
1.241.000930.000698.000559.000
Đoạn từ ngã ba đường xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 214 ( tờ 14 cũ)
Mục 31
394.000296.000221.000177.000
Đoạn từ nhà máy thủy điện Tà Sa đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số 09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa)
Mục 34
394.000296.000221.000177.000
Đoạn đường từ ngã ba Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên đến hết địa giới hành chính xã Nguyên Bình
Mục 30
394.000296.000221.000177.000
Đoạn đường từ nhà ông Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54)
Mục 44
188.000154.000116.00092.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) đến Slam Kha
Mục 32
394.000296.000221.000177.000
Đoạn đường từ cầu Tẩư Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56)
Mục 45
188.000154.000116.00092.000
Đoạn từ nhà ông Tỏn xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18)
Mục 59
179.000147.000110.00088.000
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3)
Mục 4
1.825.0001.369.0001.026.000821.000
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 65)
Mục 71
179.000147.000110.00088.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy xi măng cũ đến hết Xưởng trúc 688
Mục 21
649.000486.000365.000292.000
Đoạn đường từ nhà ông Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) đến hết địa phận xã Thái Học (giáp xã Bình Lãng) (cũ)
Mục 41
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), đến nhà ông Triệu Tòn Chài (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58)
Mục 52
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 57)
Mục 53
179.000147.000110.00088.000
Đoạn từ nhà bà Lý Thị Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Phan Văn Thành (đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27)
Mục 58
179.000147.000110.00088.000
Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ
Mục 6
1.825.0001.369.0001.026.000821.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 đến hết thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 46
Mục 61
179.000147.000110.00088.000
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) đến nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang
Mục 72
179.000147.000110.00088.000
Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc.
Mục 27
394.000296.000221.000177.000
Đất có mặt tiền thuộc đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn đến hết đường bê tông
Mục 18
649.000486.000365.000292.000
Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến ngã ba xóm Nà Gọn
Mục 9
897.000673.000505.000403.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xóm Tổng Ngà đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà
Mục 28
394.000296.000221.000177.000
Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết Trạm xử lý nước
Mục 13
649.000486.000365.000292.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3)
Mục 14
649.000486.000365.000292.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 50) đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ số 30)
Mục 48
188.000154.000116.00092.000
Đoạn từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 45
Mục 60
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32)
Mục 33
394.000296.000221.000177.000
Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)).
Mục 10
897.000673.000505.000403.000
Đoạn từ ngã ba đường đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc cũ)
Mục 29
394.000296.000221.000177.000
Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang đến hết đường ô tô đi lại được (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On
Mục 49
188.000154.000116.00092.000
Từ ngã ba cổng phụ UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3)
Mục 17
649.000486.000365.000292.000
Đoạn đường từ nhà ông Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung Làng) đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca - Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ
Mục 38
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Bế Vi Nguyên (đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46)
Mục 67
179.000147.000110.00088.000
Đoạn từ nhà ông Đào Văn Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) đến nhà ông Đào Văn Pá (đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27)
Mục 69
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim đến hết địa phận xã Nguyên Bình
Mục 20
649.000486.000365.000292.000
Đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 46
Mục 65
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường tiếp từ ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16)
Mục 40
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ nhà bà Ngô Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Phúc Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46)
Mục 64
179.000147.000110.00088.000
Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ)
Mục 11
649.000486.000365.000292.000
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) đến hết nhà văn hóa xóm Bản Luộc
Mục 16
649.000486.000365.000292.000
Đoạn từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101)
Mục 51
188.000154.000116.00092.000
Đoạn đường từ nhà Văn hóa xóm Nà Rỏng đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54)
Mục 46
188.000154.000116.00092.000
Đoạn từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 45)
Mục 56
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03)
Mục 39
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên (đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45)
Mục 57
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) đến nhà bà Mã Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm
Mục 37
304.000228.000171.000137.000
Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn
Mục 8
897.000673.000505.000403.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ)
Mục 26
394.000296.000221.000177.000
Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Măn Ngoài (cũ) theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong (cũ) thuộc xóm Pác Măn
Mục 22
649.000486.000365.000292.000
Đoạn từ đầu cầu Bó Cáy xóm Tà Sa đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46)
Mục 68
179.000147.000110.00088.000
Đoạn từ ngã tư nhà Văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm, đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39)
Mục 47
188.000154.000116.00092.000
Đoạn từ thửa đất số 798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất số 815, tờ bản đồ số 46)
Mục 63
179.000147.000110.00088.000
Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy xóm Tà Sa đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05)
Mục 70
179.000147.000110.00088.000
Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 đến cầu Tà Sa
Mục 25
445.000334.000251.000201.000
Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình
Mục 5
1.825.0001.369.0001.026.000821.000
Đoạn đường dọc theo bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ)
Mục 23
649.000486.000365.000292.000
Đoạn từ cầu Nà Giảo (xóm Vũ Ngược) đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
Mục 36
304.000228.000171.000137.000
Đoạn đường lên xóm Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 10)
Mục 43
188.000154.000116.00092.000
Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 đến hết cây xăng Đại Lợi
Mục 3
1.825.0001.369.0001.026.000821.000
Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1)
Mục 2
1.825.0001.369.0001.026.000821.000
Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3)
Mục 1
2.674.0002.006.0001.504.0001.203.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
12.00012.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
65.00052.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
63.00050.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
72.00057.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.