Bảng giá đất Xã Trùng Khánh, Cao Bằng từ 01/01/2026
67 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trùng Khánh là 4.146.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 92.000 | 74.000 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 51.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ đến dốc Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ) Mục 52 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) Mục 39 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ Mục 18 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57) Mục 10 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) Mục 24 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10) Mục 40 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6, đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22) Mục 33 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) Mục 26 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh cũ đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) Mục 31 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) Mục 37 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
| Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ) Mục 38 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
| Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng) Mục 25 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới) Mục 46 | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc Chung cũ đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Mục 28 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe Mục 55 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, đến hết xóm Phia Hồng Mục 59 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ Mục 1 | 4.146.000 | 3.110.000 | 2.333.000 | 1.866.000 |
| Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) Mục 36 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
| Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31) Mục 3 | 3.641.000 | 2.730.000 | 2.049.000 | 1.638.000 |
| Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) Mục 5 | 3.641.000 | 2.730.000 | 2.049.000 | 1.638.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ Mục 47 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm đến hết địa phận Xã Khâm Thành cũ Mục 60 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn từ ngã ba cổng chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) Mục 43 | 674.000 | 505.000 | 379.000 | 303.000 |
| Đoạn đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ) Mục 56 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Mục 23 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 đến dốc Keng Si (hết địa giới Xã Khâm Thành cũ) Mục 53 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia đến tỉnh lộ 211 Mục 57 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện) Mục 6 | 2.730.000 | 2.047.000 | 1.536.000 | 1.229.000 |
| Đoạn đường từ thị trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm, đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ) Mục 51 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn Mục 44 | 674.000 | 505.000 | 379.000 | 303.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A Mục 27 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ Mục 50 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn Mục 35 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
| Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) Mục 54 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206 đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) Mục 45 | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9, đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12) Mục 34 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng đến hết xóm Rằng Rang Mục 61 | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng Mục 15 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện) Mục 13 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) Mục 12 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) đến đường rẽ vào xóm Bản Chang Mục 49 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189) Mục 29 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương đến ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất 98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ) Mục 22 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn đường liên Xã từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo đường bê tông đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ) Mục 48 | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện Mục 20 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4) Mục 7 | 2.730.000 | 2.047.000 | 1.536.000 | 1.229.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) Mục 4 | 3.641.000 | 2.730.000 | 2.049.000 | 1.638.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri Phương (cũ) Mục 58 | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) đến hết bến xe mới Mục 2 | 3.641.000 | 2.730.000 | 2.049.000 | 1.638.000 |
| Đoạn đường tiếp từ Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo đường bê tông đi qua xóm Bó Đa đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) Mục 30 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55) Mục 8 | 2.730.000 | 2.047.000 | 1.536.000 | 1.229.000 |
| Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang đến nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) Mục 41 | 730.000 | 547.000 | 410.000 | 328.000 |
| Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ Mục 21 | 1.834.000 | 1.375.000 | 1.032.000 | 825.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5 Mục 9 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40) Mục 14 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh) Mục 17 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) Mục 42 | 730.000 | 547.000 | 410.000 | 328.000 |
| Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32) Mục 16 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) Mục 11 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn đường từ Ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 29 đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20) Mục 19 | 2.548.000 | 1.910.000 | 1.434.000 | 1.147.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Mục 32 | 1.284.000 | 963.000 | 723.000 | 578.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 75.000 | 60.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 71.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 82.000 | 65.000 | 57.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.