Bảng giá đất Xã Đức Long, Cao Bằng từ 01/01/2026

65 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Long628.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính đến hết Trạm phát sóng Vinaphone), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
73.00058.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
42.00033.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông đến hết thôn Nà Niếng
Mục 17
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng
Mục 55
301.000226.000169.000135.000
Đoạn đường (Bản Cáu - Đuốc Slieng): Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn Thiết; Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong
Mục 43
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng đến nhà ông Đinh Trung Lai
Mục 51
301.000226.000169.000135.000
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) đến đỉnh dốc Keng Sliền
Mục 21
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ xóm đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148)
Mục 52
301.000226.000169.000135.000
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1
Mục 15
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngã ba (cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa đất số 10, tờ bản đồ số 5
Mục 32
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà Tán) Vân Trình đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số 58
Mục 59
301.000226.000169.000135.000
Đoạn đường từ ngã ba đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long
Mục 27
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68)
Mục 7
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13)
Mục 37
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang
Mục 39
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến hết xóm Lũng Niểng
Mục 35
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) đến hết làng Bản Pằng
Mục 3
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng đến hết thôn Sliền Ngoại
Mục 20
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường (Nà In - Cốc Chủ): Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; Điểm cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ
Mục 47
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường (Nà Cúm - Nà Pài): Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn Hiệu; Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa
Mục 44
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường tử đầu làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn Hạnh) đến hết xóm Bản Nghèn
Mục 8
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ
Mục 54
301.000226.000169.000135.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi chân núi Báo Đông
Mục 40
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ đến hết làng Pác Nàm
Mục 56
301.000226.000169.000135.000
Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) đến cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ
Mục 2
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ thôn Bản Bung đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20)
Mục 22
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ trường Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào đến hết làng Bản Sliển
Mục 58
301.000226.000169.000135.000
Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ
Mục 4
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê - Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới
Mục 10
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường (Đinh Làng - Nà Viềng): Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn Sơn; Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền
Mục 48
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng
Mục 31
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) rẽ vào hết làng Bản Bung
Mục 12
354.000266.000200.000160.000
Đoạn đường (Nà Giới - Nà Cằng): Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức Khoa; Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn.
Mục 45
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23)
Mục 14
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45)
Mục 28
334.000251.000188.000151.000
Đoàn đường (Nà Mản - Nà Cẳng): Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn Lượng; Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn Con
Mục 46
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (Quốc lộ 34B) đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ
Mục 13
354.000266.000200.000160.000
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A đến trụ sở UBND Xã Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77)
Mục 6
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng
Mục 19
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ đến hết địa giới Xã Đức Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng)
Mục 38
334.000251.000188.000151.000
Đoạn từ Nà Pác - Pác Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu)
Mục 23
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp đến hết làng Bản Luồng
Mục 53
301.000226.000169.000135.000
Đoạn đường từ ngã ba Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ đến hết xóm Thành Công
Mục 9
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào đến hết xóm Bản Vì
Mục 36
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu
Mục 18
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ làng Bản Nhận đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu
Mục 49
304.000228.000171.000137.000
Đoạn đường từ xóm Bản Nhận vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận
Mục 26
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2
Mục 16
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85
Mục 5
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ ngã ba đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa cũ đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng
Mục 34
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn
Mục 33
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường (Nà Cằng - Bờ Suối): Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng Thanh Tâm; Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn Choỏng
Mục 42
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường nội đồng từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công
Mục 41
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường (Nà Slị - Bó Chương): Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ Nông; Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng
Mục 11
473.000355.000265.000213.000
Đoạn đường từ làng Pác Chủ vào hết làng Bản Nhận
Mục 25
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài đến hết làng Pác Chủ
Mục 24
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ khu dân cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Quảng Hòa cũ)
Mục 30
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ Nà Niếng đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng
Mục 50
304.000228.000171.000137.000
Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính đến hết Trạm phát sóng Vinaphone
Mục 1
628.000471.000353.000283.000
Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50)
Mục 29
334.000251.000188.000151.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp)
Mục 57
301.000226.000169.000135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
12.00012.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
61.00048.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
58.00047.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
66.00053.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.