Bảng giá đất Phường Thục Phán, Cao Bằng từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thục Phán44.928.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
144.000115.000101.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
81.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp)
Mục 14
20.846.00015.635.00011.726.0008.340.000
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ))
Mục 10
24.053.00018.040.00013.530.0009.621.000
Đoạn đường từ rẽ đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông)
Mục 92
2.960.0002.220.0001.665.0001.184.000
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao thông II (cũ) đến cổng Công ty
Mục 66
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang)
Mục 5
28.495.00021.372.00016.029.00011.398.000
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04
Mục 71
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ đến đầu cầu Hoàng Tung
Mục 96
2.476.0001.857.0001.393.000990.000
Đoạn đường tránh Sân vận động
Mục 23
16.219.00012.164.0009.123.0006.487.000
Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh
Mục 91
3.137.0002.352.0001.764.0001.255.000
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến
Mục 1
44.928.00033.696.00025.272.00017.971.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm đến cổng trường
Mục 76
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng
Mục 2
44.928.00033.696.00025.272.00017.971.000
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ
Mục 25
16.219.00012.164.0009.123.0006.487.000
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du
Mục 13
20.846.00015.635.00011.726.0008.340.000
Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ
Mục 31
12.138.0009.104.0006.828.0004.855.000
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12)
Mục 89
3.137.0002.352.0001.764.0001.255.000
Đoạn đường rẽ tổ dân phố Đoàn Kết đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch.
Mục 135
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường bờ kè trái Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) đến giáp ranh Phường Hoà Chung cũ
Mục 60
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường rẽ Hồ Nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh Quang cũ)
Mục 95
2.476.0001.857.0001.393.000990.000
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ
Mục 46
7.560.0005.670.0004.253.0003.024.000
Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ)
Mục 26
12.138.0009.104.0006.828.0004.855.000
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ)
Mục 67
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) đến đường Cao Bình - Nam Phong
Mục 111
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 đến cổng trường
Mục 53
5.682.0004.261.0003.196.0002.273.000
Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 57
5.500.0004.125.0003.095.0002.200.000
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
Mục 88
3.137.0002.352.0001.764.0001.255.000
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m
Mục 109
1.070.000803.000602.000428.000
Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C)
Mục 49
7.200.0005.400.0004.050.0002.880.000
Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông đến cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3
Mục 59
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ
Mục 37
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đường cống hộp thuộc tổ dân phố Ngọc Quyến
Mục 132
892.000670.000502.000357.000
Đoạn từ ngã ba Km5 đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn
Mục 84
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh
Mục 61
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Mục 73
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám
Mục 30
12.138.0009.104.0006.828.0004.855.000
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết
Mục 121
892.000670.000502.000357.000
Đoạn từ Quốc lộ 3 vào tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 đến ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1
Mục 116
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Mục 87
3.419.0002.564.0001.923.0001.368.000
Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ
Mục 22
16.219.00012.164.0009.123.0006.487.000
Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ)
Mục 35
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ
Mục 101
1.585.0001.189.000892.000634.000
Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ)
Mục 140
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám 12 đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 80
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm đến gặp Quốc lộ 34
Mục 106
1.260.000945.000709.000504.000
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng Chúp
Mục 110
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn đường từ đường 1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn
Mục 72
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cầu tổ dân phố Bến Đò
Mục 119
892.000670.000502.000357.000
Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm
Mục 11
24.053.00018.040.00013.530.0009.621.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m
Mục 123
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh)
Mục 99
2.063.0001.547.0001.160.000825.000
Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động)
Mục 17
20.846.00015.635.00011.726.0008.340.000
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Mục 122
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ)
Mục 42
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch
Mục 136
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ)
Mục 38
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đường rẽ từ nhà văn hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra đến khu Tam Bảo
Mục 134
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Mục 7
28.495.00021.372.00016.029.00011.398.000
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11
Mục 6
28.495.00021.372.00016.029.00011.398.000
Tuyến đường i42, 43
Mục 105
1.585.0001.189.000892.000634.000
Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Mục 47
7.560.0005.670.0004.253.0003.024.000
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm)
Mục 9
28.495.00021.372.00016.029.00011.398.000
Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận
Mục 113
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung
Mục 120
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E
Mục 29
12.138.0009.104.0006.828.0004.855.000
Đoạn đường từ Ngã ba Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết
Mục 143
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ
Mục 20
19.115.00014.336.00010.752.0007.646.000
Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 52
5.682.0004.261.0003.196.0002.273.000
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I)
Mục 39
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đoạn đường từ ngã ba Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch đến khu di tích Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An)
Mục 141
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I
Mục 69
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ)
Mục 33
11.000.0008.250.0006.188.0004.400.000
Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra đến đến Quốc lộ 34
Mục 117
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh)
Mục 4
28.495.00021.372.00016.029.00011.398.000
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã
Mục 79
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đường nối giữa đường Quốc lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11
Mục 85
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đoạn đường từ cầu vẹ tổ dân phố Bến Đò đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An)
Mục 137
584.000438.000330.000234.000
Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ)
Mục 131
892.000670.000502.000357.000
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ)
Mục 112
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra đến đường Cao Bình - Nam Phong
Mục 128
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán
Mục 139
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
Mục 93
2.960.0002.220.0001.665.0001.184.000
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất số 2) đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ)
Mục 63
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
Mục 43
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã Minh Tâm
Mục 138
584.000438.000330.000234.000
Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ
Mục 32
12.138.0009.104.0006.828.0004.855.000
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ
Mục 102
1.585.0001.189.000892.000634.000
Đoạn đường từ Ngã ba Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ dân phố Na Lữ
Mục 145
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Mục 28
12.138.0009.104.0006.828.0004.855.000
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)
Mục 74
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ)
Mục 98
2.476.0001.857.0001.393.000990.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay là Xã Bạch Đằng
Mục 147
584.000438.000330.000234.000
Đoạn từ Quốc lộ 34 đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ
Mục 130
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ Ngã ba Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc đến ngã ba Bó Cóc tổ dân phố Hào Lịch
Mục 142
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám
Mục 94
2.960.0002.220.0001.665.0001.184.000
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12)
Mục 90
3.137.0002.352.0001.764.0001.255.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Mục 82
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng
Mục 75
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) đến đầu cầu Gia Cung
Mục 21
19.115.00014.336.00010.752.0007.646.000
Đoạn đường từ Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch đến Khuổi Áng
Mục 144
584.000438.000330.000234.000
Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp
Mục 36
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đoạn đường từ Ngã ba thua cấu qua Rỏng rầy đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch
Mục 146
584.000438.000330.000234.000
Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
Mục 64
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3
Mục 126
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ đến cổng trường Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ)
Mục 56
5.682.0004.261.0003.196.0002.273.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới đến đường tránh Quốc lộ 3
Mục 83
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong
Mục 129
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du
Mục 24
16.219.00012.164.0009.123.0006.487.000
Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ
Mục 115
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ)
Mục 34
10.200.0007.650.0005.738.0004.080.000
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Nà Cáp đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ bản đồ 53 cũ)
Mục 62
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên
Mục 70
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)
Mục 81
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp
Mục 18
20.846.00015.635.00011.726.0008.340.000
Đường tuyến tránh thành phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ)
Mục 104
1.585.0001.189.000892.000634.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào đến Khuổi Diễn
Mục 148
584.000438.000330.000234.000
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ đến cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ)
Mục 77
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám)
Mục 41
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp
Mục 55
5.682.0004.261.0003.196.0002.273.000
Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao)
Mục 65
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Mục 125
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua tổ 18, 19, 20 đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp
Mục 78
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đường rẽ Hồ Nhi đi đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình
Mục 107
1.260.000945.000709.000504.000
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 đến Ngã ba Đổng Lân
Mục 97
2.476.0001.857.0001.393.000990.000
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ
Mục 108
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc lộ 3 đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103)(tờ 41 cũ)
Mục 58
5.110.0003.833.0002.874.0002.044.000
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
Mục 16
20.846.00015.635.00011.726.0008.340.000
Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra đến đầu cầu treo Soóc Nàm…
Mục 133
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4)
Mục 45
8.200.0006.150.0004.613.0003.280.000
Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C)
Mục 48
7.500.0005.625.0004.220.0003.000.000
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm
Mục 3
44.928.00033.696.00025.272.00017.971.000
Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng
Mục 19
20.846.00015.635.00011.726.0008.340.000
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường Tỉnh lộ 203
Mục 114
1.070.000803.000602.000428.000
Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ)
Mục 50
7.200.0005.400.0004.050.0002.880.000
Toàn bộ đường phố Hoàng Như
Mục 8
28.495.00021.372.00016.029.00011.398.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m
Mục 124
892.000670.000502.000357.000
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ
Mục 15
20.846.00015.635.00011.726.0008.340.000
Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Mục 44
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày
Mục 40
8.770.0006.577.0004.933.0003.508.000
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3
Mục 127
892.000670.000502.000357.000
Đoạn từ xóm Nam Phong 2 đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Mục 118
1.070.000803.000602.000428.000
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I đến hết khu dân cư của Công ty
Mục 68
4.735.0003.551.0002.663.0001.894.000
Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang)
Mục 86
3.642.0002.732.0002.050.0001.457.000
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ)
Mục 27
12.138.0009.104.0006.828.0004.855.000
Đường bờ kè Sông Bằng thuộc Phường Đề Thám cũ
Mục 103
1.585.0001.189.000892.000634.000
Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ đến ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16
Mục 54
5.682.0004.261.0003.196.0002.273.000
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung đến ngã ba gặp đường phố Cũ
Mục 12
20.846.00015.635.00011.726.0008.340.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Mục 51
6.050.0004.538.0003.400.0002.420.000
Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ)
Mục 100
2.063.0001.547.0001.160.000825.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
21.00021.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
123.00098.00086.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
117.00094.00082.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
135.000108.00094.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.