Bảng giá đất Phường Thục Phán, Cao Bằng từ 01/01/2026
154 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thục Phán là 44.928.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 144.000 | 115.000 | 101.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 81.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp) Mục 14 | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ)) Mục 10 | 24.053.000 | 18.040.000 | 13.530.000 | 9.621.000 |
| Đoạn đường từ rẽ đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông) Mục 92 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.665.000 | 1.184.000 |
| Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao thông II (cũ) đến cổng Công ty Mục 66 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang) Mục 5 | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04 Mục 71 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ đến đầu cầu Hoàng Tung Mục 96 | 2.476.000 | 1.857.000 | 1.393.000 | 990.000 |
| Đoạn đường tránh Sân vận động Mục 23 | 16.219.000 | 12.164.000 | 9.123.000 | 6.487.000 |
| Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh Mục 91 | 3.137.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.255.000 |
| Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến Mục 1 | 44.928.000 | 33.696.000 | 25.272.000 | 17.971.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm đến cổng trường Mục 76 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng Mục 2 | 44.928.000 | 33.696.000 | 25.272.000 | 17.971.000 |
| Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ Mục 25 | 16.219.000 | 12.164.000 | 9.123.000 | 6.487.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du Mục 13 | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ Mục 31 | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12) Mục 89 | 3.137.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.255.000 |
| Đoạn đường rẽ tổ dân phố Đoàn Kết đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch. Mục 135 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường bờ kè trái Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) đến giáp ranh Phường Hoà Chung cũ Mục 60 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường rẽ Hồ Nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh Quang cũ) Mục 95 | 2.476.000 | 1.857.000 | 1.393.000 | 990.000 |
| Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ Mục 46 | 7.560.000 | 5.670.000 | 4.253.000 | 3.024.000 |
| Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ) Mục 26 | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ) Mục 67 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) đến đường Cao Bình - Nam Phong Mục 111 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 đến cổng trường Mục 53 | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 57 | 5.500.000 | 4.125.000 | 3.095.000 | 2.200.000 |
| Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn Mục 88 | 3.137.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.255.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m Mục 109 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) Mục 49 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.880.000 |
| Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông đến cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3 Mục 59 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ Mục 37 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đường cống hộp thuộc tổ dân phố Ngọc Quyến Mục 132 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn từ ngã ba Km5 đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn Mục 84 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh Mục 61 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn Mục 73 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám Mục 30 | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết Mục 121 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 3 vào tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 đến ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 Mục 116 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ Mục 87 | 3.419.000 | 2.564.000 | 1.923.000 | 1.368.000 |
| Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ Mục 22 | 16.219.000 | 12.164.000 | 9.123.000 | 6.487.000 |
| Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) Mục 35 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ Mục 101 | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ) Mục 140 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám 12 đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 80 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm đến gặp Quốc lộ 34 Mục 106 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 | 504.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng Chúp Mục 110 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn đường từ đường 1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn Mục 72 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cầu tổ dân phố Bến Đò Mục 119 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm Mục 11 | 24.053.000 | 18.040.000 | 13.530.000 | 9.621.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m Mục 123 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh) Mục 99 | 2.063.000 | 1.547.000 | 1.160.000 | 825.000 |
| Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) Mục 17 | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Mục 122 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ) Mục 42 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch Mục 136 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ) Mục 38 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đường rẽ từ nhà văn hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra đến khu Tam Bảo Mục 134 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như Mục 7 | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 Mục 6 | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Tuyến đường i42, 43 Mục 105 | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ Mục 47 | 7.560.000 | 5.670.000 | 4.253.000 | 3.024.000 |
| Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) Mục 9 | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận Mục 113 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung Mục 120 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E Mục 29 | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Đoạn đường từ Ngã ba Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết Mục 143 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ Mục 20 | 19.115.000 | 14.336.000 | 10.752.000 | 7.646.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp Mục 52 | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I) Mục 39 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch đến khu di tích Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An) Mục 141 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I Mục 69 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ) Mục 33 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.188.000 | 4.400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra đến đến Quốc lộ 34 Mục 117 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh) Mục 4 | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã Mục 79 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đường nối giữa đường Quốc lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11 Mục 85 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đoạn đường từ cầu vẹ tổ dân phố Bến Đò đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An) Mục 137 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) Mục 131 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ) Mục 112 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra đến đường Cao Bình - Nam Phong Mục 128 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán Mục 139 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn Mục 93 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.665.000 | 1.184.000 |
| Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất số 2) đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ) Mục 63 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) Mục 43 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã Minh Tâm Mục 138 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ Mục 32 | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ Mục 102 | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Đoạn đường từ Ngã ba Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ dân phố Na Lữ Mục 145 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn Mục 28 | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) Mục 74 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ) Mục 98 | 2.476.000 | 1.857.000 | 1.393.000 | 990.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay là Xã Bạch Đằng Mục 147 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 34 đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ Mục 130 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ Ngã ba Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc đến ngã ba Bó Cóc tổ dân phố Hào Lịch Mục 142 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám Mục 94 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.665.000 | 1.184.000 |
| Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) Mục 90 | 3.137.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.255.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 82 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng Mục 75 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) đến đầu cầu Gia Cung Mục 21 | 19.115.000 | 14.336.000 | 10.752.000 | 7.646.000 |
| Đoạn đường từ Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch đến Khuổi Áng Mục 144 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp Mục 36 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đoạn đường từ Ngã ba thua cấu qua Rỏng rầy đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch Mục 146 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) Mục 64 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3 Mục 126 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ đến cổng trường Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ) Mục 56 | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới đến đường tránh Quốc lộ 3 Mục 83 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong Mục 129 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du Mục 24 | 16.219.000 | 12.164.000 | 9.123.000 | 6.487.000 |
| Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ Mục 115 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ) Mục 34 | 10.200.000 | 7.650.000 | 5.738.000 | 4.080.000 |
| Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Nà Cáp đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ bản đồ 53 cũ) Mục 62 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên Mục 70 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng) Mục 81 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp Mục 18 | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Đường tuyến tránh thành phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ) Mục 104 | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào đến Khuổi Diễn Mục 148 | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ đến cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ) Mục 77 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám) Mục 41 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp Mục 55 | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao) Mục 65 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Mục 125 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua tổ 18, 19, 20 đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp Mục 78 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đường rẽ Hồ Nhi đi đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình Mục 107 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 | 504.000 |
| Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 đến Ngã ba Đổng Lân Mục 97 | 2.476.000 | 1.857.000 | 1.393.000 | 990.000 |
| Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ Mục 108 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc lộ 3 đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103)(tờ 41 cũ) Mục 58 | 5.110.000 | 3.833.000 | 2.874.000 | 2.044.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) Mục 16 | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra đến đầu cầu treo Soóc Nàm… Mục 133 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4) Mục 45 | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.613.000 | 3.280.000 |
| Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) Mục 48 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.220.000 | 3.000.000 |
| Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm Mục 3 | 44.928.000 | 33.696.000 | 25.272.000 | 17.971.000 |
| Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng Mục 19 | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường Tỉnh lộ 203 Mục 114 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ) Mục 50 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.880.000 |
| Toàn bộ đường phố Hoàng Như Mục 8 | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m Mục 124 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ Mục 15 | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 Mục 44 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày Mục 40 | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3 Mục 127 | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Đoạn từ xóm Nam Phong 2 đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Mục 118 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I đến hết khu dân cư của Công ty Mục 68 | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) Mục 86 | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ) Mục 27 | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Đường bờ kè Sông Bằng thuộc Phường Đề Thám cũ Mục 103 | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ đến ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16 Mục 54 | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung đến ngã ba gặp đường phố Cũ Mục 12 | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 Mục 51 | 6.050.000 | 4.538.000 | 3.400.000 | 2.420.000 |
| Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ) Mục 100 | 2.063.000 | 1.547.000 | 1.160.000 | 825.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 21.000 | 21.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 123.000 | 98.000 | 86.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 117.000 | 94.000 | 82.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 135.000 | 108.000 | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.