Bảng giá đất Xã Nam Quang, Cao Bằng từ 01/01/2026
19 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Quang là 404.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 51.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 37.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang Mục 9 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) Mục 4 | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống) - (đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan) Mục 3 | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) đi đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý Mục 11 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đoạn từ trường THCS Nam Cao đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) Mục 8 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được Mục 5 | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ Mục 13 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) Mục 7 | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9) Mục 12 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174) Mục 10 | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm Mục 2 | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm (đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) Mục 6 | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) Mục 1 | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 54.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 50.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.