Bảng giá đất Xã Thành Công, Cao Bằng từ 01/01/2026
37 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thành Công là 402.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 51.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 37.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hà Văn Nghiệp (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 99) đến đoạn nhà ông Hoàng Ngọc Trung (thửa đất số 171 , tờ bản đồ số 61) (xóm Quang Bình) Mục 26 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 58 đến nhà ông Đặng Văn Cường (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 78) (Xóm Quang Trung) Mục 25 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường trục Xã từ đường rẽ vào Công ty Kolia đến UBND Xã Thành Công cũ Mục 9 | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Đoạn tiếp từ thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162 của ông Bàn Hữu Phú xóm Bản Chang, Xã Thành Công, đến hết địa phận Xã Thành Công cũ giáp địa phận Xã Cốc Đán huyện Ngân Sơn (nay là Xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên) thửa đất số 233, tờ bản đồ số 04 của bà Bàn Thị Liên xóm Bản Chang, Xã Thành Công cũ Mục 19 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Tâm (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà bà Vũ Thị Hằng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14) Mục 4 | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Đoàn rẽ từ đường liên Xã 218 từ thửa đất số 456, tờ bản đồ 93 của ông Triệu Chiều Hai xóm Tam Hợp đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 21 của ông Triệu Xuân Vinh xóm Tam Hợp, Xã Thành Công (cũ) Mục 16 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 99 đến nhà ông Nông Văn Bường (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 112 (Xóm Quang Bình) Mục 28 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo đường tỉnh lộ 212 đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bản (đến hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) Mục 8 | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Đoạn dọc theo đường tỉnh lộ 212 rẽ từ thửa đất số 493, tờ bản đồ số 117 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Vài theo đường liên xóm Nà Vài đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 150 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Và, Xã Thành Công (cũ) Mục 17 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 90 của ông Đặng Phụ Chòi xóm Bành Tổng, Xã Thành Công đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 122 của ông Lý Sành Phổng xóm Bành Tổng, Xã Thành Công (cũ) Mục 18 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Tinh (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) đến đoạn nhà ông Lý Văn Nhất (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 116) (Xóm Hồng Quang) Mục 29 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn tiếp từ nhà bà Vũ Thị Hằng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Doanh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20 Mục 13 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết nhà ông Đàm Quang Tậc (đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) (giáp Xã Tam Kim cũ) Mục 20 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 212 nhà ông Bàn Văn Tình (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Quang Thượng dọc theo hai bên trục đường Lũng Mười đến Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) Mục 23 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường trục Xã từ ngã ba Tỉnh lộ 212 đến đường rẽ vào Công ty Kolia Mục 3 | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén Mục 1 | 402.000 | 302.000 | 227.000 | 182.000 |
| Đường tiếp nối từ Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) dọc theo trục đường làng, đường nội đồng rộng 3m đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rẻo, Xã Thành Công cũ Mục 24 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ trường Tiểu học Bản Đổng (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Bàn Hữu Phú, xóm Bản Chang (đến hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162) Mục 10 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) dọc theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) Mục 22 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 212 rẽ đi Xã Phan Thanh đến hết địa giới Xã Thành Công (cũ) Mục 11 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Sơn Đông Mục 2 | 402.000 | 302.000 | 227.000 | 182.000 |
| Đoạn đường trục Xã từ nhà ông Lý Phúc Kiêm (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 143) xóm Bản Phường đến trường Tiểu học Bản Đổng Mục 5 | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132), xóm Nà Bản theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết địa phận Xã Thành Côngcũ giáp ranh tỉnh Bắc Kạn (nay là tỉnh Thái Nguyên) Mục 7 | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Hành (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132) xóm Nà Bản Mục 6 | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) thuộc thửa đất số 144, tờ bản đồ số 90 của ông Lý Họ Siệu xóm Bành Tổng đến hết thửa đất số 395, tờ bản đồ số 156 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Bành Tổng, Xã Thành Công, huyện Nguyên Bình (cũ) Mục 14 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc, xóm Quang Bình (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 80) đến đoạn nhà ông Lương Văn Thái (thửa đất số 725, tờ bản đồ số 41) (xóm Quang Trung) Mục 27 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn tiếp giáp từ Xã Quang Thành cũ dọc theo đường tỉnh lộ 212 đến tiếp giáp nhà ông Nông Văn Tâm, thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13 Mục 12 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn rẽ từ đường Tỉnh lộ 212 thửa đất số 181, tờ bản đồ số 01 (bản đồ rừng) UBND Xã quản lý thuộc xóm Phia Đén đến hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15 của ông Bàn Sành Sinh thuộc xóm Đoàn Kết và dọc theo đường liên xóm Đoàn kết rẽ từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 24 của UBND Xã quản lý đến hết thửa đất số 129, tờ bản đồ số 44 của ông Bàn Phụ Piao xóm Đoàn Kết, Xã Thành Công (cũ) Mục 15 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường tỉnh lộ 212 đến hết địa giới Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) Mục 21 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Lạng (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) đến điểm giáp ranh giới giữa 03 Xã Quang Thành, Xã Tam Kim, thị trấn Nguyên Bình (cũ) (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 2) (Xóm Hồng Quang) Mục 30 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đặng Minh Tuyến, xóm Là Lèng (thửa đất số 498, tờ bản đồ số 54) đến đoạn nhà ông Triệu Khánh Bình (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 71) (xóm Quang Thượng) Mục 31 | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 54.000 | 43.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 50.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.