Bảng giá đất Xã Bảo Lạc, Cao Bằng từ 01/01/2026
27 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bảo Lạc là 4.380.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường vào tổ dân phố 4 đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 79.000 | 63.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 45.000 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường vào tổ dân phố 4 đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) Mục 3 | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ) Mục 15 | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ) Mục 21 | 547.000 | 411.000 | 308.000 | 246.000 |
| Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29 Mục 14 | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực Mục 6 | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5) Mục 12 | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An Mục 10 | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) Mục 4 | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ) Mục 16 | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)) Mục 2 | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm cũ) Mục 20 | 547.000 | 411.000 | 308.000 | 246.000 |
| Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4) Mục 7 | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 Mục 13 | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Đoạn đường rẽ xuống Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản đồ số 8 đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8 Mục 18 | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng Mục 1 | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực) Mục 5 | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1) Mục 8 | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ Mục 17 | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Đoạn đường rẽ đi Xã Phan Thanh lên xóm Nà Dường đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ) Mục 19 | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) Mục 9 | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên đến cổng Huyện đội cũ Mục 11 | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 65.000 | 52.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 63.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 72.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.