Bảng giá đất Xã Hạnh Phúc, Cao Bằng từ 01/01/2026
17 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hạnh Phúc là 430.000 đồng/m² (vị trí 1, Các vị trí đất mặt tiền trong chợ đến nhà ông Nông Văn Thiện (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 22), đến ngã tư làng Tẩư Thoong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.000 | 56.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 40.000 | 32.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ tiếp giáp Xã Tự Do cũ theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Ngọc Động cũ (xóm Ngọc Nam) Mục 3 | 395.000 | 296.000 | 222.000 | 178.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (đường liên Xã) xóm Bản Tin - Lũng Tao đến xóm Hồng Định VI (tiếp giáp Quốc lộ 3) Mục 6 | 365.000 | 274.000 | 205.000 | 164.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp Xã Tự Do cũ theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Ngọc Động (giáp Xã Hạnh Phúc cũ) Mục 8 | 365.000 | 274.000 | 205.000 | 164.000 |
| Đoạn đường từ Tẩư Thoong theo đường Ngọc Động - Trưng Vương (huyện Hòa An cũ) đến xóm Ngọc Sơn Mục 10 | 264.000 | 198.000 | 149.000 | 119.000 |
| Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Ngọc Động cũ theo đường liên Xã đến ngã ba Lũng Luông (tiếp giáp Quốc lộ 3) Mục 5 | 365.000 | 274.000 | 205.000 | 164.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Pác Khuổi đi qua trụ sở UBND Xã Đoài Khôn cũ đến tiếp giáp với địa giới Xã Phúc Sen cũ Mục 11 | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Chí Thảo cũ theo đường liên Xã Tự Do - Ngọc Động đến hết địa giới Xã Tự Do (giáp Xã Ngọc Động cũ) Mục 4 | 365.000 | 274.000 | 205.000 | 164.000 |
| Các vị trí đất mặt tiền trong chợ đến nhà ông Nông Văn Thiện (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 22), đến ngã tư làng Tẩư Thoong Mục 2 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Chí Thảo cũ theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Xã Hạnh Phúc cũ giáp thị trấn Hòa Thuận cũ Mục 1 | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Đoạn ngã 3 thửa đất số 46, tờ bản đồ số 190 (Đinh Văn Khiêm) đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 221 (Nông Văn Tôn) (ngã ba đường rẽ lên chợ Hoàng Hải) Mục 9 | 365.000 | 274.000 | 205.000 | 164.000 |
| Ngã 3 trục Xã xóm Bình Linh đến địa phận giáp Tiên Thành cũ Mục 7 | 365.000 | 274.000 | 205.000 | 164.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 60.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 56.000 | 45.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 52.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.