Bảng giá đất Xã Lũng Nặm, Cao Bằng từ 01/01/2026

56 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lũng Nặm482.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A đến đội sản xuất số 8), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
76.00060.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
34.00027.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A đến Hủm Lũng Đá
Mục 8
394.000295.000221.000177.000
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ
Mục 14
358.000269.000200.000161.000
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ đến Ngã 3 Lũng Mủm
Mục 9
394.000295.000221.000177.000
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng đến phân trường Kha Bản
Mục 48
230.000173.000129.000104.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
Mục 16
358.000269.000200.000161.000
Đoạn từ xóm Cả Giang đến xóm Táy Dưới
Mục 41
230.000173.000129.000104.000
Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ đi hết đường nhóm Nặm Nà
Mục 44
230.000173.000129.000104.000
Từ ngã ba Bó Ngản đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn
Mục 6
394.000295.000221.000177.000
Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Mục 12
358.000269.000200.000161.000
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng đến phân trường Cả Giang
Mục 47
230.000173.000129.000104.000
Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn)
Mục 23
304.000228.000170.000137.000
Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp đến xóm Lũng Tú
Mục 25
270.000203.000151.000122.000
Đoạn từ Nặm Thuổm đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ)
Mục 18
334.000251.000187.000150.000
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn
Mục 50
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn đến hết nhóm Lũng Sắng
Mục 26
270.000203.000151.000122.000
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ
Mục 7
394.000295.000221.000177.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) đến nhóm Pá rản Lũng Luông
Mục 32
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi đến hết nhóm Lũng Rả
Mục 40
230.000173.000129.000104.000
Từ đội sản xuất số 8 đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ
Mục 4
420.000315.000235.000189.000
Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú)
Mục 35
230.000173.000129.000104.000
Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng
Mục 49
230.000173.000129.000104.000
Từ ngã ba Tin Tẳng theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ
Mục 24
270.000203.000151.000122.000
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn đến nhóm Rằng Púm
Mục 28
270.000203.000151.000122.000
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng
Mục 33
230.000173.000129.000104.000
Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm)
Mục 31
270.000203.000151.000122.000
Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A đến đội sản xuất số 8
Mục 1
482.000362.000270.000217.000
Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm đi hết đường giao thông xóm
Mục 45
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
Mục 22
304.000228.000170.000137.000
Từ ngã ba Lũng Mủm đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng
Mục 2
462.000347.000259.000208.000
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn đến hết xóm Nặm Sấn
Mục 19
304.000228.000170.000137.000
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Mục 5
420.000315.000235.000189.000
Đoạn từ Lũng Hóng đi nhóm Phẩy Mẩy
Mục 39
230.000173.000129.000104.000
Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi đến hết đường nhóm Lũng Vần
Mục 42
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ Thú Y Cũ đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))
Mục 21
304.000228.000170.000137.000
Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ
Mục 20
304.000228.000170.000137.000
Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng)
Mục 3
420.000315.000235.000189.000
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
Mục 46
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A đến chân dốc Đông Hấu
Mục 10
394.000295.000221.000177.000
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng đến hết xóm Cả Giểng
Mục 36
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) đến NVH xóm Lũng Chẩn
Mục 37
230.000173.000129.000104.000
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông
Mục 27
270.000203.000151.000122.000
Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Mục 34
230.000173.000129.000104.000
Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ
Mục 11
394.000295.000221.000177.000
Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang đi hết đường Đông Neo
Mục 43
230.000173.000129.000104.000
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
Mục 29
270.000203.000151.000122.000
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đến xóm Tổng Pỏ
Mục 30
270.000203.000151.000122.000
Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Mục 13
358.000269.000200.000161.000
Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ)
Mục 38
230.000173.000129.000104.000
Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) đi nhóm Lũng Giểng
Mục 17
358.000269.000200.000161.000
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ
Mục 15
358.000269.000200.000161.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
10.00010.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
53.00042.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
46.00037.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
57.00045.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.