Bảng giá đất Xã Phục Hòa, Cao Bằng từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phục Hòa là 4.103.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa đất số 70, TBĐ số 53 đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 72.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 51.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ đầu cầu cứng Mỹ Hưng đến nhà ông Đàm Văn Noọng Mục 46 | 1.019.000 | 765.000 | 573.000 | 459.000 |
| Đoạn đường từ thi hành án đến trạm y tế thị trấn Hòa Thuận cũ Mục 22 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ cống Cải Suối theo Quốc lộ 3 (Thửa đất số 93, tờ bản đồ 144 của nhà bà Nguyễn Thị Giang) đến tiếp giáp đường nội thị (ngã ba cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) Mục 33 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Đoạn đường từ lối lên miếu Đại Chùa điểm đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận cũ thuộc đoạn đường Tỉnh lộ 208 Mục 45 | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (Xóm Tam Hợp) từ nhà ông Nông Văn Mão, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 37 theo Quốc lộ 3 đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nà Rài cũ thuộc Xóm Tam Hợp Mục 41 | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp đường tỉnh lộ 208 (Trung tâm dịch vụ nông nghiệp cũ) qua trụ sở Đảng ủy Xã đến hết đường khu tái định cư D (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 146, nhà ông Nông Văn Thủy) Mục 31 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Hưng Long tiếp giáp đường một chiều đến cầu cứng Cầu Tà Lùng - Nà Thắm (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 462 đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 469) Mục 39 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 rẽ vào Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng Mục 71 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Nà Seo Mục 53 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (nhà ông Lăng Văn Vươn, thửa đất số 70, tờ bản đồ số 104) đến tiếp giáp đường tránh chợ Mục 19 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 nhà văn hóa xóm Bó Phường đến xóm Nà Quang Mục 77 | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 sau nhà ông Phan Văn Điệp thửa đất số 266, tờ bản đồ số 63 đến hết địa phận đường rẽ vào Nhà thờ Bó Tờ Mục 66 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Mười cũ thuộc Xóm Quy Thuận Mục 61 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm Mục 86 | 308.000 | 231.000 | 173.000 | 139.000 |
| Từ thửa đất số 70, TBĐ số 53 đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6 Mục 9 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Seo cũ (nay là Xóm Tam Hợp, Xóm Nà Seo) Mục 56 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Lương Văn Lợi, thửa đất số 147, tờ bản đồ số 115) đến tiếp giáp đường tránh chợ Mục 20 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đường 205 đoạn đường từ xóm Bó Tèng tiếp giáp Xã Cách Linh cũ đến xóm Nam Hà (đoạn đường nhánh 205 mới mở) Mục 85 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (thuộc Xóm Pác Tò) đi theo đường Cách Linh cũ tiếp giáp với đường tỉnh lộ 208 Mục 32 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Trần Hữu Hoà (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 103) (khu lương thực cũ) đến tiếp giáp đường tránh chợ Mục 18 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Lèng thuộc Xóm Đoàn Kết vào đến cổng Công ty cổ phần Mía đường Cao Bằng Mục 36 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi đến hết chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) Mục 76 | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lưu Danh Phượng (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 09) dọc đường Quốc lộ 3 đến hết địa phận thị trấn Tà Lùng cũ Mục 38 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi đến chân dốc Nà Vàn Mục 75 | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Rài cũ (nay là Xóm Tam Hợp) Mục 54 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (nhà bà Hoàng Thị Lý thửa 131 tờ 10 thị trấn Tà Lùng cũ) thuộc Xóm Đoàn Kết (đường đi Xã Cách Linh cũ) đi theo đường tỉnh lộ 205 hết địa phận thị trấn Tà Lùng giáp thị trấn Hòa Thuận cũ Mục 43 | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cổng đồn Biên phòng Tà Lùng rẽ vào khu Tân Lập xóm Bó Pu đến giáp địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ Mục 72 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà bà Lô Thị Khanh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 77) đến tiếp giáp với đoạn đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II nối đến cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 77) Mục 29 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ cổng nhà máy đường vào xóm Pác Phéc đến giáp xóm Cốc Khau cũ Mục 59 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Lô Hồng Sơn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 96 đến hết địa phận đầu cầu cứng (qua Xã Mỹ Hưng cũ) Mục 17 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ Nà Quang đến xóm Nà Riềng Mục 78 | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Đoạn đường từ sau nhà ông Đàm Văn Nọong đến cầu Nà Bó Mục 49 | 1.019.000 | 765.000 | 573.000 | 459.000 |
| Đoạn đường từ miếu Đại Chùa tiếp giáp Xã Cách Linh cũ Mục 80 | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Ngã 3 Nà Thắm đến xóm Lập Phân Mục 84 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò (từ nhà Ông Lô Văn Thụ, thửa đất số 42, tờ bản đồ số 116) theo hướng tỉnh lộ 208 qua trường THPT Phục Hòa đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ Mục 23 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư rẽ theo đường trục chính vào Xóm Hưng Long đến ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 3 Mục 25 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Lương Văn Khi) theo Quốc lộ 3 cũ đi qua chợ đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 116) Mục 1 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường từ chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) tới Cống Nà Lủng (xóm Nà Riềng) Mục 81 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) đến giáp cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) Mục 28 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đường tuần tra biên giới giáp thị trấn Hòa Thuận cũ đến hết địa phận xóm Biên Hòa Mục 50 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Rẳng cũ (nay là Xóm Tam Hợp) Mục 55 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ Nà Riềng đến ngã 3 Nà Thắm rẽ vào Lập Phân Mục 79 | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Đất mặt tiền đường xung quanh chợ thị trấn Hòa Thuận cũ Mục 3 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp đường nội thị rẽ vào đường bê tông đi xóm Bó Luông đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ Mục 34 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng cũ thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (nhà nghỉ Trung Đức 1 (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 65) đến thửa đất số 15, TBĐ số 60 Mục 8 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đến mốc 946 Mục 48 | 1.019.000 | 765.000 | 573.000 | 459.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Pò Rịn cũ thuộc Xóm Tam Hợp Mục 57 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ Lô 343, mb 47(4) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 46) đến Lô 175, mb 47(3) giáp đường một chiều (hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 52) Mục 11 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đường tuần tra từ mốc 942 (Tà Lùng) đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ Mục 67 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (từ nhà ông Đàm Vĩnh Mông, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 116) theo đường nội thị qua trung tâm Xã Phục Hòa đến hết đường rẽ vào xóm Bó Luông Mục 2 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp đường một chiều từ sân tennis nhà khách Đồn Biên phòng cửa khẩu Tà Lùng (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) đến đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) Mục 10 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường đi qua sau Đồn Biên phòng (từ đầu nối từ Quốc lộ 3 đến nhà văn hóa Hưng Long) Mục 26 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ đến hết xóm Lũng Cọ (Xã Lương Thiện cũ) Mục 74 | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Đoạn đường từ trụ sở bảo hiểm đến giáp nhà bà Giang Mục 21 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo Tỉnh lộ 205 đến Trạm BTS Vinaphone Mục 44 | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Mọn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 37) đến đầu cầu cứng đi theo Tỉnh lộ 208, đến nhà ông Mão (hết thửa số đất số 32, tờ bản đồ số 37) Mục 15 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Xuân Hòa theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới cũ thị trấn Hòa Thuận (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) Mục 40 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bản Cải cũ thuộc Xóm Hòa Chung Mục 63 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào nhà máy pin (Công ty TNHH Green) dọc theo trục Quốc lộ 3 đến hết ngã ba đường rẽ đi Xã Cách Linh cũ Mục 24 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà ông Lý Văn Hiếu (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 19) vào đến nhà văn hóa xóm Bó Pu đi theo đường cấp phối ra đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 thuộc Xóm Đoàn Kết Mục 60 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Cốc Khau cũ thuộc Xóm Quy Thuận Mục 64 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường tỉnh lộ 205 từ ngã ba Đoỏng Lèng (thị trấn Tà Lùng cũ) theo đường đi Cách Linh qua xóm Nam Hà đến xóm Bó Tèng (đường 205 cũ) Mục 65 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò dọc theo Quốc lộ 3 đến cống Cải Suối (nhà bà Đinh Thị Sáu hết thửa đất 58, tờ bản đồ số 143) Mục 14 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 đi qua đồn biên phòng theo đường bê tông qua trường Mầm non Tà Lùng đến nhà văn hóa Hưng Long Mục 42 | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Tam Hợp theo Quốc lộ 3 đến hết đất địa giới cũ thị trấn Hoà Thuận - Xã Lương Thiện Mục 51 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (đường tránh chợ TT Hòa Thuận) từ nhà ông Tống Văn Đô thửa đất 78 tờ bản đồ số 105 đi theo đường bê tông tới nhà văn hóa Xóm Pác Bó Mục 68 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Hưng Long theo đường bê tông đến đầu cầu treo Tà Lùng - Nà Thắm Mục 73 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hà Văn Thế (thửa đất số 419, tờ bản đồ số 51) tiếp giáp Quốc lộ 3 đi qua nhà ông Lê Tuấn Vương thửa đất số 150, tờ bản đồ 51 đến tiếp giáp đường nội thị trung tâm huyện lỵ cũ Mục 35 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Đoạn đường từ đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu I đến ngã ba đường rẽ vào Nhà máy sản xuất và lắp ráp bình ắc quy (Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng; Trung tâm văn hóa Hữu Nghị Tà Lùng Mục 5 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Cách Linh cũ đến đoạn tiếp giáp với đường một chiều Mục 37 | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ theo đường liên Xã đi qua xóm Bản Chang đến hết xóm Nà Dạ tiếp giáp Xã Hạnh Phúc (Chạy dọc theo hướng đường Cao Tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh) Mục 69 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ cầu Nà Bó đến khu Cốc Tắn Mục 83 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Chiểng cũ thuộc Xóm Hòa Chung Mục 62 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư vào Xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 (Xóm Tân Thịnh) Mục 6 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tỉnh lộ 208 rẽ vào trụ sở UBND Xã Mỹ Hưng cũ theo đường bờ sông đến ngã 3 Nà Riềng Mục 82 | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bản Chàm Mục 52 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Ma Thế Lợi, thửa đất số 413, tờ bản đồ số 29) theo đường tránh phố Phục Hòa đến ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa số 96, tờ bản đồ 115) Mục 13 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường rẽ vào xóm Bó Luông theo đường trung tâm Xã Phục Hòa đến ngã ba giáp Quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) Mục 12 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ đầu cầu treo (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) đến ngã tư Nà Thắm - Nà Chào Mục 47 | 1.019.000 | 765.000 | 573.000 | 459.000 |
| Đoạn đường nối từ đường nhánh giữa Chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng và Trung tâm văn hóa Hữu nghị Tà Lùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 82) đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 77 của ông Trần Cao Bằng) Mục 30 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 92 đến hết đường quy hoạch hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 81 Mục 27 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bó Tờ Mục 58 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa số 51, tờ bản đồ 116) Mục 4 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan) Mục 7 | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 xóm Phia Khoang rẽ xuống mốc 942 giáp bờ sông Bắc Vọng Mục 70 | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Nông Văn Long thửa đất số 73, tờ bản đồ 96 đến đầu cầu treo cũ Mục 16 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 75.000 | 60.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 71.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 82.000 | 65.000 | 57.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cao Bằng.