Bảng giá đất Điện Biên áp dụng từ 01/01/2026

Bảng giá đất Điện Biên do Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành tại Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 25/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

CSDL văn bản Bộ Tư pháp ghi ngày hiệu lực văn bản 05/01/2026 — đang kiểm điều khoản thi hành; bảng giá áp dụng từ 01/01/2026 theo tên nghị quyết.

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên
Ngày thông qua25/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcCSDL văn bản QPPL - Bộ Tư pháp (toàn văn + phụ lục)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Điện Biên

45 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Mường Lay495 dòng giá - đất ở tối đa 3.280.000 đ/m²Phường Mường Thanh805 dòng giá - đất ở tối đa 26.952.000 đ/m²Phường Điện Biên Phủ1432 dòng giá - đất ở tối đa 40.619.000 đ/m²Xã Búng Lao375 dòng giá - đất ở tối đa 5.500.000 đ/m²Xã Chiềng Sinh150 dòng giá - đất ở tối đa 2.170.000 đ/m²Xã Chà Tở96 dòng giá - đất ở tối đa 165.000 đ/m²Xã Mường Chà177 dòng giá - đất ở tối đa 660.000 đ/m²Xã Mường Luân178 dòng giá - đất ở tối đa 715.000 đ/m²Xã Mường Lạn150 dòng giá - đất ở tối đa 275.000 đ/m²Xã Mường Mùn159 dòng giá - đất ở tối đa 1.650.000 đ/m²Xã Mường Nhà237 dòng giá - đất ở tối đa 1.274.000 đ/m²Xã Mường Nhé207 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Mường Phăng231 dòng giá - đất ở tối đa 1.021.000 đ/m²Xã Mường Pồn96 dòng giá - đất ở tối đa 440.000 đ/m²Xã Mường Toong123 dòng giá - đất ở tối đa 234.000 đ/m²Xã Mường Tùng96 dòng giá - đất ở tối đa 253.000 đ/m²Xã Mường Ảng590 dòng giá - đất ở tối đa 7.122.000 đ/m²Xã Na Sang312 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Na Son396 dòng giá - đất ở tối đa 4.400.000 đ/m²Xã Nà Bủng132 dòng giá - đất ở tối đa 121.000 đ/m²Xã Nà Hỳ238 dòng giá - đất ở tối đa 2.330.000 đ/m²Xã Nà Tấu184 dòng giá - đất ở tối đa 5.104.000 đ/m²Xã Núa Ngam192 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Nậm Kè105 dòng giá - đất ở tối đa 198.000 đ/m²Xã Nậm Nèn123 dòng giá - đất ở tối đa 198.000 đ/m²Xã Pa Ham87 dòng giá - đất ở tối đa 209.000 đ/m²Xã Phình Giàng87 dòng giá - đất ở tối đa 330.000 đ/m²Xã Pu Nhi108 dòng giá - đất ở tối đa 484.000 đ/m²Xã Pú Nhung168 dòng giá - đất ở tối đa 599.000 đ/m²Xã Quài Tở195 dòng giá - đất ở tối đa 7.414.000 đ/m²Xã Quảng Lâm138 dòng giá - đất ở tối đa 192.000 đ/m²Xã Sam Mứn165 dòng giá - đất ở tối đa 4.960.000 đ/m²Xã Si Pa Phìn159 dòng giá - đất ở tối đa 275.000 đ/m²Xã Sáng Nhè78 dòng giá - đất ở tối đa 286.000 đ/m²Xã Sín Chải60 dòng giá - đất ở tối đa 275.000 đ/m²Xã Sín Thầu132 dòng giá - đất ở tối đa 140.000 đ/m²Xã Sính Phình60 dòng giá - đất ở tối đa 165.000 đ/m²Xã Thanh An372 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Xã Thanh Nưa651 dòng giá - đất ở tối đa 4.620.000 đ/m²Xã Thanh Yên273 dòng giá - đất ở tối đa 3.150.000 đ/m²Xã Tuần Giáo812 dòng giá - đất ở tối đa 15.400.000 đ/m²Xã Tìa Dình93 dòng giá - đất ở tối đa 420.000 đ/m²Xã Tủa Chùa413 dòng giá - đất ở tối đa 6.646.000 đ/m²Xã Tủa Thàng60 dòng giá - đất ở tối đa 165.000 đ/m²Xã Xa Dung122 dòng giá - đất ở tối đa 935.000 đ/m²

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.