Bảng giá đất Xã Pu Nhi, Điện Biên từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Pu Nhi là 484.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 45.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 56.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 43.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 7 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 4 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 6 | 209.000 | 165.000 | 77.000 |
| Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 2 | 275.000 | 160.000 | 88.000 |
| Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N53 đến N70 Mục 3.3 | 264.000 | ||
| Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N34 đến N52 Mục 3.4 | 231.000 | ||
| Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N26-1 đến N28-2 Mục 3.2 | 341.000 | ||
| Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N1 đến N26 Mục 3.1 | 297.000 | ||
| Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 1 | 484.000 | 253.000 | 143.000 |
| Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 8 | 110.000 | 99.000 | 88.000 |
| Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 5 | 187.000 | 99.000 | 77.000 |
| Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) | Mục 9 | 110.000 | 99.000 | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 7.000 | 6.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 7 | 58.000 | 54.000 | 46.000 |
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 4 | 58.000 | 54.000 | 46.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 6 | 146.000 | 116.000 | 54.000 |
| Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 2 | 193.000 | 112.000 | 62.000 |
| Khu vực dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N26-1 đến N28-2 Mục 3.2 | 239.000 | ||
| Khu vực dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N34 đến N52 Mục 3.4 | 162.000 | ||
| Khu vực dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N1 đến N26 Mục 3.1 | 208.000 | ||
| Khu vực dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N53 đến N70 Mục 3.3 | 185.000 | ||
| Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 1 | 339.000 | 9.361.000 | 100.000 |
| Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 8 | 77.000 | 69.000 | 62.000 |
| Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 5 | 131.000 | 69.000 | 54.000 |
| Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) | Mục 9 | 77.000 | 69.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 7 | 66.000 | 62.000 | 53.000 |
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 4 | 66.000 | 62.000 | 53.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 6 | 167.000 | 132.000 | 62.000 |
| Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 2 | 220.000 | 128.000 | 70.000 |
| Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N53 đến N70 Mục 3.3 | 211.000 | ||
| Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N34 đến N52 Mục 3.4 | 185.000 | ||
| Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N26-1 đến N28-2 Mục 3.2 | 273.000 | ||
| Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | - Các lô từ N1 đến N26 Mục 3.1 | 238.000 | ||
| Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 1 | 387.000 | 9.361.000 | 100.000 |
| Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ | Mục 8 | 88.000 | 79.000 | 70.000 |
| Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ | Mục 5 | 150.000 | 79.000 | 62.000 |
| Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) | Mục 9 | 88.000 | 79.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 40.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 45.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 42.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.