Bảng giá đất Xã Thanh An, Điện Biên từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh An là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.000 | 66.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 75.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 22.2 | 637.000 | 427.000 | 338.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 22.1 | 680.000 | 435.000 | 340.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 22.3 | 580.000 | 406.000 | 290.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 33.2 | 400.000 | 260.000 | 200.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) Mục 33.4 | 132.000 | 110.000 | 99.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 33.1 | 500.000 | 340.000 | 270.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 33.3 | 300.000 | 210.000 | 162.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 9.3 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 9.1 | 800.000 | 536.000 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 9.2 | 734.000 | 499.000 | 396.000 |
| Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 16 | 6.060.000 | ||
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 24 | 132.000 | 110.000 | 99.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 10 | 132.000 | 110.000 | 99.000 |
| Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ) | Các thửa đất số 4, 32, 35 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m) Mục 34.3 | 3.815.000 | ||
| Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ) | Các thửa đất số 58, 47, 48, 55, 56, 57, 52, 53, 54 Mảnh trích do địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m Mục 34.2 | 3.761.000 | ||
| Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ) | Các thửa đất số 1, 12, 13, 14, 44 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m) Mục 34.6 | 3.728.000 | ||
| Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ) | Các thửa đất số 5, 8, 29, 33, 6, 7, 10, 11, 34, 9, 36, 38, 39, 46, 30 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m Mục 34.1 | 3.661.000 | ||
| Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ) | Các thửa đất số 2, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 40, 41, 42, 43, 49 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m Mục 34.5 | 3.550.000 | ||
| Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ) | Các thửa đất số 45, 50, 51 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: đường nhựa 9,5m và đường nhựa 11,5m) Mục 34.4 | 3.932.000 | ||
| QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 1 | 2.000.000 | 1.166.000 | 611.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 14 | 9.570.000 | 4.675.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 12 | 9.020.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 13 | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.850.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 11 | 7.400.000 | 3.685.000 | 1.650.000 |
| Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 2 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.540.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 8 | 1.330.000 | 755.000 | 400.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 18 | 4.960.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 17 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 15 | 9.570.000 | 4.675.000 | 2.200.000 |
| Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 31 | 500.000 | 335.000 | 250.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 4 | 1.050.000 | 722.000 | 500.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 5 | 770.000 | 462.000 | 308.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 3 | 680.000 | 396.000 | 283.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 6 | 230.000 | 161.000 | 115.000 |
| Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 32 | 500.000 | 340.000 | 255.000 |
| Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 21 | 690.000 | 469.000 | 380.000 |
| Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 30 | 1.150.000 | 817.000 | 587.000 |
| Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 7 | 800.000 | 503.000 | 385.000 |
| Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 19 | 2.420.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 20 | 3.080.000 | 1.705.000 | 880.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 27 | 1.700.000 | 969.000 | 510.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 29 | 440.000 | 308.000 | 220.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 28 | 770.000 | 440.000 | 286.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 26 | 2.290.000 | 1.145.000 | 664.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 25 | 1.980.000 | 1.100.000 | 605.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 22.2 | 433.000 | 290.000 | 230.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 22.1 | 476.000 | 305.000 | 238.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 22.3 | 406.000 | 284.000 | 203.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 33.3 | 210.000 | 147.000 | 113.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) Mục 33.4 | 92.000 | 77.000 | 69.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 33.1 | 350.000 | 238.000 | 189.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 33.2 | 280.000 | 182.000 | 140.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 9.3 | 420.000 | 273.000 | 210.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 9.1 | 560.000 | 375.000 | 280.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 9.2 | 514.000 | 349.000 | 277.000 |
| Các vị trí còn lại trong chợ bản phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 16 | 4.242.000 | ||
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 24 | 92.000 | 77.000 | 69.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 10 | 92.000 | 77.000 | 69.000 |
| QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 1 | 1.400.000 | 816.000 | 427.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 12 | 6.314.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phú đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 14 | 6.699.000 | 3.273.000 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phú đến cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 13 | 7.350.000 | 3.850.000 | 2.695.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 11 | 5.180.000 | 2.580.000 | 1.155.000 |
| Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 2 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.078.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 8 | 931.000 | 528.000 | 280.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 18 | 3.472.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 17 | 4.620.000 | 2.310.000 | 1.155.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 15 | 6.699.000 | 3.273.000 | 1.540.000 |
| Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 31 | 350.000 | 235.000 | 175.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 4 | 735.000 | 505.000 | 350.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 5 | 539.000 | 323.000 | 216.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 3 | 476.000 | 277.000 | 198.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 6 | 161.000 | 113.000 | 81.000 |
| Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 32 | 350.000 | 238.000 | 179.000 |
| Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 21 | 483.000 | 328.000 | 266.000 |
| Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 30 | 805.000 | 572.000 | 411.000 |
| Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 7 | 560.000 | 352.000 | 269.000 |
| Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 19 | 1.694.000 | 924.000 | 462.000 |
| Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 20 | 2.156.000 | 1.194.000 | 616.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 27 | 1.190.000 | 678.000 | 357.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 29 | 308.000 | 216.000 | 154.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 28 | 539.000 | 308.000 | 200.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 26 | 1.603.000 | 802.000 | 465.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 25 | 1.386.000 | 770.000 | 424.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 22.3 | 464.000 | 325.000 | 232.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 22.2 | 495.000 | 332.000 | 262.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 22.1 | 544.000 | 348.000 | 272.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 33.1 | 400.000 | 272.000 | 216.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 33.2 | 320.000 | 208.000 | 160.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 33 | 400.000 | 272.000 | 204.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) Mục 33.4 | 106.000 | 88.000 | 79.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 33.3 | 240.000 | 168.000 | 130.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 9.3 | 480.000 | 312.000 | 240.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 9.1 | 640.000 | 429.000 | 320.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 9.2 | 587.000 | 399.000 | 317.000 |
| Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 16 | 4.848.000 | ||
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 24 | 106.000 | 88.000 | 79.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 10 | 106.000 | 88.000 | 79.000 |
| QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 1 | 1.600.000 | 932.000 | 488.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 14 | 7.656.000 | 3.740.000 | 1.760.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 12 | 7.216.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bàn Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 13 | 8.400.000 | 4.400.000 | 3.080.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 11 | 5.920.000 | 2.948.000 | 1.320.000 |
| Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 2 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.232.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 8 | 1.064.000 | 604.000 | 320.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 18 | 3.968.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 17 | 5.280.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 15 | 7.656.000 | 3.740.000 | 1.760.000 |
| Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 31 | 400.000 | 268.000 | 200.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 4 | 840.000 | 577.000 | 400.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 5 | 616.000 | 370.000 | 246.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 3 | 544.000 | 316.000 | 226.000 |
| Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 6 | 184.000 | 129.000 | 92.000 |
| Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 21 | 552.000 | 375.000 | 304.000 |
| Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 30 | 920.000 | 653.000 | 469.000 |
| Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) | Mục 7 | 640.000 | 403.000 | 308.000 |
| Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 19 | 1.936.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) | Mục 20 | 2.464.000 | 1.364.000 | 704.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 29 | 352.000 | 246.000 | 176.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 28 | 616.000 | 352.000 | 229.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 26 | 1.832.000 | 916.000 | 531.000 |
| Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 25 | 1.584.000 | 880.000 | 484.000 |
| Đường đi ĐĐĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) | Mục 27 | 1.360.000 | 775.000 | 408.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 55.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.000 | 66.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.