Bảng giá đất Xã Na Sang, Điện Biên từ 01/01/2026
138 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Na Sang là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ, Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 44.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 54.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 54.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 22 | 94.000 | 77.000 | 66.000 | |
| Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ | Mục 16 | 99.000 | 77.000 | 66.000 | |
| Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân | 275.000 | |||
| Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang Mục 5.2 | 462.000 | |||
| Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Khu đất đầu giá và giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá khu A Mục 5.3 | 3.080.000 | |||
| Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Khu vực đằng sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn Mục 5.1 | 308.000 | |||
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) Mục 8.4 | 352.000 | 242.000 | ||
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 82A TOP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) Mục 8.1 | 462.000 | 308.000 | 220.000 | |
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng - Mạnh) Mục 8.3 | 462.000 | 308.000 | 220.000 | |
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) Mục 8.2 | 462.000 | 308.000 | 220.000 | |
| Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 | 352.000 | |||
| Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai | Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú | 352.000 | 242.000 | ||
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). Mục 1.4 | 4.400.000 | |||
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) Mục 1.8 | 1.823.000 | 413.000 | 301.000 | 236.000 |
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng). Mục 1.6 | 4.400.000 | |||
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường Mục 1.1 | 553.000 | 220.000 | 116.000 | |
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) Mục 1.2 | 2.176.000 | 440.000 | 330.000 | |
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) Mục 1.7 | 2.550.000 | 605.000 | 385.000 | 281.000 |
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 Mục 1.10 | 553.000 | 248.000 | 127.000 | |
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) Mục 1.3 | 3.200.000 | |||
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. Mục 1.5 | 6.000.000 | |||
| QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. Mục 1.9 | 1.666.000 | 308.000 | 155.000 | |
| Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 Mục 6.2 | 176.000 | 127.000 | 77.000 | |
| Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 Mục 6.1 | 209.000 | 143.000 | 77.000 | |
| Đường Ma Thì Hồ Chà Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới | Mục 20 | 116.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) Mục 2.3 | 418.000 | |||
| Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi Mục 2.1 | 572.000 | |||
| Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình Mục 2.2 | 572.000 | |||
| Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 18 | 198.000 | 110.000 | 83.000 | |
| Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới | Mục 19 | 132.000 | 94.000 | 77.000 | |
| Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 17 | 132.000 | 94.000 | 77.000 | |
| Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ | Mục 12 | 220.000 | 127.000 | 83.000 | |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ | Mục 13 | 242.000 | 132.000 | 88.000 | |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới | Mục 15 | 154.000 | 99.000 | 77.000 | |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ | Mục 11 | 242.000 | 132.000 | 88.000 | |
| Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ | Mục 14 | 220.000 | 127.000 | 83.000 | |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) Mục 3.1 | 462.000 | 352.000 | ||
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân Mục 3.2 | 462.000 | |||
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). Mục 3.4 | 352.000 | 242.000 | ||
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) Mục 3.3 | 440.000 | 264.000 | ||
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). Mục 3.5 | 385.000 | 248.000 | ||
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) Mục 3.6 | 578.000 | |||
| Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) | 308.000 | |||
| Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 21 | 99.000 | 77.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 7.000 | 6.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 8.000 | 7.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 22 | 65.000 | 54.000 | 46.000 |
| Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ | Mục 16 | 69.000 | 54.000 | 46.000 |
| Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân | 193.000 | ||
| Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn Mục 5.1 | 216.000 | ||
| Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang Mục 5.2 | 323.000 | ||
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) Mục 8.2 | 323.000 | 216.000 | 154.000 |
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) Mục 8.1 | 323.000 | 216.000 | 154.000 |
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh) Mục 8.3 | 323.000 | 216.000 | 154.000 |
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) Mục 8.4 | 246.000 | 169.000 | |
| Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 | 246.000 | ||
| Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai | Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú | 246.000 | 169.000 | |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàn Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường Mục 1.1 | 387.000 | 154.000 | 81.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) Mục 1.2 | 1.523.000 | 308.000 | 231.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) Mục 1.3 | 2.240.000 | ||
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) Mục 1.8 | 1.190.000 | 417.000 | 309.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng).đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) Mục 1.7 | 1.785.000 | 424.000 | 270.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. Mục 1.9 | 1.166.000 | 216.000 | 108.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). Mục 1.4 | 3.080.000 | ||
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. Mục 1.5 | 4.200.000 | ||
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 Mục 1.10 | 387.000 | 174.000 | 89.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). Mục 1.6 | 3.080.000 | ||
| Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 Mục 6.2 | 123.000 | 89.000 | 54.000 |
| Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 Mục 6.1 | 146.000 | 100.000 | 54.000 |
| Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới | Mục 20 | 81.000 | 62.000 | 50.000 |
| Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình Mục 2.2 | 400.000 | ||
| Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi Mục 2.1 | 400.000 | ||
| Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) Mục 2.3 | 293.000 | ||
| Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 18 | 139.000 | 77.000 | 58.000 |
| Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới | Mục 19 | 92.000 | 65.000 | 54.000 |
| Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 17 | 92.000 | 66.000 | 54.000 |
| Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ | Mục 12 | 154.000 | 89.000 | 58.000 |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ | Mục 13 | 169.000 | 92.000 | 62.000 |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới | Mục 15 | 108.000 | 69.000 | 54.000 |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ | Mục 11 | 169.000 | 92.000 | 62.000 |
| Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ | Mục 14 | 154.000 | 89.000 | 58.000 |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). Mục 3.5 | 270.000 | 173.000 | |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thăng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) Mục 3.3 | 308.000 | 185.000 | |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên đa đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) Mục 3.1 | 323.000 | 246.000 | |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) Mục 3.6 | 404.000 | ||
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). Mục 3.4 | 246.000 | 169.000 | |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân Mục 3.2 | 323.000 | ||
| Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) | 216.000 | ||
| Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 21 | 69.000 | 54.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 22 | 75.000 | 62.000 | 53.000 |
| Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ | Mục 16 | 79.000 | 62.000 | 53.000 |
| Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân | 220.000 | ||
| Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang Mục 5.2 | 370.000 | ||
| Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Khu vực đất sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn Mục 5.1 | 246.000 | ||
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ số nhà 80, tổ dân phố 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) Mục 8.2 | 370.000 | 246.000 | 176.000 |
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) Mục 8.1 | 370.000 | 246.000 | 176.000 |
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) Mục 8.4 | 282.000 | 194.000 | |
| Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh) Mục 8.3 | 370.000 | 246.000 | 176.000 |
| Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 | 282.000 | ||
| Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai | Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú | 282.000 | 194.000 | |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). Mục 1.4 | 3.520.000 | ||
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) Mục 1.2 | 1.741.000 | 352.000 | 264.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, Bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) Mục 1.7 | 2.040.000 | 484.000 | 308.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 Mục 1.10 | 442.000 | 198.000 | 102.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất của hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) Mục 1.3 | 2.560.000 | ||
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). Mục 1.6 | 3.520.000 | ||
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. Mục 1.5 | 4.800.000 | ||
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường Mục 1.1 | 442.000 | 176.000 | 92.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. Mục 1.9 | 1.333.000 | 339.000 | 169.000 |
| QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) Mục 1.8 | 1.360.000 | 308.000 | 225.000 |
| Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 Mục 6.2 | 141.000 | 101.000 | 62.000 |
| Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 Mục 6.1 | 167.000 | 114.000 | 62.000 |
| Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới | Mục 20 | 92.000 | 70.000 | 57.000 |
| Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyền) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thế) Mục 2.3 | 334.000 | ||
| Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi Mục 2.1 | 458.000 | ||
| Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình Mục 2.2 | 458.000 | ||
| Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 18 | 158.000 | 88.000 | 66.000 |
| Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới | Mục 19 | 106.000 | 75.000 | 62.000 |
| Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 17 | 106.000 | 75.000 | 62.000 |
| Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ | Mục 12 | 176.000 | 101.000 | 66.000 |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ | Mục 13 | 194.000 | 106.000 | 70.000 |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới | Mục 15 | 123.000 | 79.000 | 62.000 |
| Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ | Mục 11 | 194.000 | 106.000 | 70.000 |
| Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ | Mục 14 | 176.000 | 101.000 | 66.000 |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân Mục 3.2 | 370.000 | ||
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh). Mục 3.4 | 282.000 | 194.000 | |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) Mục 3.1 | 370.000 | 282.000 | |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) Mục 3.6 | 462.000 | ||
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) Mục 3.3 | 352.000 | 211.000 | |
| Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). Mục 3.5 | 308.000 | 198.000 | |
| Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ | Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kin) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) | 246.000 | ||
| Đường đi bản Huối Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ | Mục 21 | 79.000 | 62.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 36.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 44.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.000 | 42.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.