Bảng giá đất Xã Na Sang, Điện Biên từ 01/01/2026

138 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Na Sang6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ, Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
48.00044.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 22
94.00077.00066.000
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
Mục 16
99.00077.00066.000
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũKhu dân cư đường đi bản Huổi Xuân275.000
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũCác đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang
Mục 5.2
462.000
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũKhu đất đầu giá và giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá khu A
Mục 5.3
3.080.000
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũKhu vực đằng sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn
Mục 5.1
308.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũTừ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến)
Mục 8.4
352.000242.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 82A TOP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
Mục 8.1
462.000308.000220.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng - Mạnh)
Mục 8.3
462.000308.000220.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai)
Mục 8.2
462.000308.000220.000
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8352.000
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao MaiĐoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú352.000242.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp).
Mục 1.4
4.400.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
Mục 1.8
1.823.000413.000301.000236.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng).
Mục 1.6
4.400.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
Mục 1.1
553.000220.000116.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
Mục 1.2
2.176.000440.000330.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
Mục 1.7
2.550.000605.000385.000281.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11
Mục 1.10
553.000248.000127.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực)
Mục 1.3
3.200.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
Mục 1.5
6.000.000
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản.
Mục 1.9
1.666.000308.000155.000
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũCụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10
Mục 6.2
176.000127.00077.000
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10
Mục 6.1
209.000143.00077.000
Đường Ma Thì Hồ Chà Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
Mục 20
116.00088.00072.000
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể)
Mục 2.3
418.000
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
Mục 2.1
572.000
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
Mục 2.2
572.000
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 18
198.000110.00083.000
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới
Mục 19
132.00094.00077.000
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 17
132.00094.00077.000
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ
Mục 12
220.000127.00083.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
Mục 13
242.000132.00088.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
Mục 15
154.00099.00077.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
Mục 11
242.000132.00088.000
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
Mục 14
220.000127.00083.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu)
Mục 3.1
462.000352.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân
Mục 3.2
462.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành).
Mục 3.4
352.000242.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
Mục 3.3
440.000264.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
Mục 3.5
385.000248.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
Mục 3.6
578.000
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ)308.000
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 21
99.00077.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
7.0006.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
8.0007.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 22
65.00054.00046.000
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
Mục 16
69.00054.00046.000
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũKhu dân cư đường đi bản Huổi Xuân193.000
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũKhu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn
Mục 5.1
216.000
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũCác đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang
Mục 5.2
323.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai)
Mục 8.2
323.000216.000154.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
Mục 8.1
323.000216.000154.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh)
Mục 8.3
323.000216.000154.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũTừ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến)
Mục 8.4
246.000169.000
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8246.000
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao MaiĐoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú246.000169.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàn Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
Mục 1.1
387.000154.00081.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
Mục 1.2
1.523.000308.000231.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực)
Mục 1.3
2.240.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
Mục 1.8
1.190.000417.000309.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng).đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
Mục 1.7
1.785.000424.000270.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản.
Mục 1.9
1.166.000216.000108.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp).
Mục 1.4
3.080.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
Mục 1.5
4.200.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11
Mục 1.10
387.000174.00089.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
Mục 1.6
3.080.000
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũCụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10
Mục 6.2
123.00089.00054.000
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10
Mục 6.1
146.000100.00054.000
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
Mục 20
81.00062.00050.000
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
Mục 2.2
400.000
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
Mục 2.1
400.000
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể)
Mục 2.3
293.000
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 18
139.00077.00058.000
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới
Mục 19
92.00065.00054.000
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 17
92.00066.00054.000
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ
Mục 12
154.00089.00058.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
Mục 13
169.00092.00062.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
Mục 15
108.00069.00054.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
Mục 11
169.00092.00062.000
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
Mục 14
154.00089.00058.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
Mục 3.5
270.000173.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thăng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
Mục 3.3
308.000185.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên đa đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu)
Mục 3.1
323.000246.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
Mục 3.6
404.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành).
Mục 3.4
246.000169.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân
Mục 3.2
323.000
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ)216.000
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 21
69.00054.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 22
75.00062.00053.000
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
Mục 16
79.00062.00053.000
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũKhu dân cư đường đi bản Huổi Xuân220.000
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũCác đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang
Mục 5.2
370.000
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũKhu vực đất sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn
Mục 5.1
246.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ số nhà 80, tổ dân phố 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai)
Mục 8.2
370.000246.000176.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
Mục 8.1
370.000246.000176.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũTừ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến)
Mục 8.4
282.000194.000
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh)
Mục 8.3
370.000246.000176.000
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8282.000
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao MaiĐoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú282.000194.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp).
Mục 1.4
3.520.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
Mục 1.2
1.741.000352.000264.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, Bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
Mục 1.7
2.040.000484.000308.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11
Mục 1.10
442.000198.000102.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất của hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực)
Mục 1.3
2.560.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
Mục 1.6
3.520.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
Mục 1.5
4.800.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
Mục 1.1
442.000176.00092.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản.
Mục 1.9
1.333.000339.000169.000
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
Mục 1.8
1.360.000308.000225.000
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũCụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10
Mục 6.2
141.000101.00062.000
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10
Mục 6.1
167.000114.00062.000
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
Mục 20
92.00070.00057.000
Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyền) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thế)
Mục 2.3
334.000
Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
Mục 2.1
458.000
Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
Mục 2.2
458.000
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 18
158.00088.00066.000
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới
Mục 19
106.00075.00062.000
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 17
106.00075.00062.000
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ
Mục 12
176.000101.00066.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
Mục 13
194.000106.00070.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
Mục 15
123.00079.00062.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
Mục 11
194.000106.00070.000
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
Mục 14
176.000101.00066.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân
Mục 3.2
370.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh).
Mục 3.4
282.000194.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu)
Mục 3.1
370.000282.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
Mục 3.6
462.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
Mục 3.3
352.000211.000
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
Mục 3.5
308.000198.000
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũĐoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kin) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ)246.000
Đường đi bản Huối Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
Mục 21
79.00062.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
36.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
48.00044.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
44.00042.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.