Bảng giá đất Xã Mường Phăng, Điện Biên từ 01/01/2026
76 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Phăng là 1.021.000 đồng/m² (vị trí 1, QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 54.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.000 | 65.000 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Xã Mường Phăng | 8.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 57.000 | 54.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). | Mục 7 | 128.000 | 108.000 | 102.000 | |
| Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 20 | 153.000 | 128.000 | 115.000 | |
| Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) | Mục 14 | 128.000 | 108.000 | 102.000 | |
| Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 21 | 102.000 | 102.000 | 102.000 | 102.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) | Mục 8 | 108.000 | 108.000 | 108.000 | 108.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) | Mục 15 | 102.000 | 102.000 | 102.000 | 102.000 |
| Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Mục 9 | 702.000 | 357.000 | 281.000 | |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 | Mục 16 | 1.021.000 | 638.000 | 383.000 | |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 | Mục 17 | 638.000 | 383.000 | 230.000 | |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ | Mục 18 | 447.000 | 293.000 | 204.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 19 | 293.000 | 179.000 | 128.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) | Mục 6 | 179.000 | 140.000 | 108.000 | |
| Đoạn từ ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. | Mục 3 | 217.000 | 166.000 | 128.000 | |
| Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng | Mục 4 | 357.000 | 230.000 | 179.000 | |
| Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông | Mục 2 | 166.000 | 128.000 | 108.000 | |
| Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón | Mục 1 | 217.000 | 166.000 | 128.000 | |
| Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) | Mục 12 | 230.000 | 179.000 | 128.000 | |
| Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 10 | 447.000 | 293.000 | 204.000 | |
| Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang cũ, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên) | Mục 23 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) | Mục 11 | 230.000 | 179.000 | 128.000 | |
| Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn | Mục 5 | 179.000 | 140.000 | 108.000 | |
| Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), Đoạn từ tiếp giáp đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng đến đào Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ). | Mục 22 | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu | Mục 13 | 191.000 | 153.000 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). | Mục 7 | 89.000 | 76.000 | 71.000 |
| Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 20 | 107.000 | 89.000 | 80.000 |
| Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) | Mục 14 | 89.000 | 76.000 | 71.000 |
| Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 21 | 82.000 | 82.000 | 82.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) | Mục 8 | 76.000 | 76.000 | 76.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) | Mục 15 | 82.000 | 82.000 | 82.000 |
| Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba 9 đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Mục 9 | 491.000 | 250.000 | 197.000 |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 | Mục 16 | 715.000 | 447.000 | 268.000 |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 | Mục 17 | 447.000 | 268.000 | 161.000 |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ | Mục 18 | 313.000 | 205.000 | 143.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 19 | 205.000 | 125.000 | 89.000 |
| Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) | Mục 6 | 125.000 | 98.000 | 76.000 |
| Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An 89 đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. | Mục 3 | 152.000 | 116.000 | 89.000 |
| Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng | Mục 4 | 250.000 | 161.000 | 125.000 |
| Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông | Mục 2 | 116.000 | 89.000 | 76.000 |
| Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón | Mục 1 | 152.000 | 116.000 | 89.000 |
| Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) | Mục 12 | 161.000 | 125.000 | 89.000 |
| Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 10 | 313.000 | 205.000 | 143.000 |
| Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Long Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên) | Mục 23 | 252.000 | 202.000 | 151.000 |
| Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) | Mục 11 | 161.000 | 125.000 | 89.000 |
| Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn | Mục 5 | 125.000 | 98.000 | 76.000 |
| Đường vào đào Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ) | Mục 22 | 231.000 | 185.000 | 139.000 |
| Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu | Mục 13 | 134.000 | 107.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). | Mục 7 | 102.000 | 87.000 | 82.000 |
| Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 20 | 122.000 | 102.000 | 92.000 |
| Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) | Mục 14 | 102.000 | 87.000 | 82.000 |
| Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 21 | 82.000 | 82.000 | 82.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) | Mục 8 | 87.000 | 87.000 | 87.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) | Mục 15 | 82.000 | 82.000 | 82.000 |
| Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Mục 9 | 561.000 | 286.000 | 225.000 |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 | Mục 16 | 817.000 | 510.000 | 306.000 |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 | Mục 17 | 510.000 | 306.000 | 184.000 |
| QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ | Mục 18 | 357.000 | 235.000 | 163.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 19 | 235.000 | 143.000 | 102.000 |
| Đoạn từ ngã ba Co Cươm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) | Mục 6 | 143.000 | 112.000 | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba | Mục 3 | 174.000 | 133.000 | 102.000 |
| Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng | Mục 4 | 286.000 | 184.000 | 143.000 |
| Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón | Mục 1 | 174.000 | 133.000 | 102.000 |
| Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông | Mục 2 | 133.000 | 102.000 | 87.000 |
| Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) | Mục 12 | 184.000 | 143.000 | 102.000 |
| Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) | Mục 10 | 357.000 | 235.000 | 163.000 |
| Đường liên huyện Hua Ná – Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên | Mục 23 | 288.000 | 230.000 | 173.000 |
| Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) | Mục 11 | 184.000 | 143.000 | 102.000 |
| Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn | Mục 5 | 143.000 | 112.000 | 87.000 |
| Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ) | Mục 22 | 264.000 | 211.000 | 158.000 |
| Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu | Mục 13 | 153.000 | 122.000 | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 47.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 54.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 52.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.