Bảng giá đất Xã Tìa Dình, Điện Biên từ 01/01/2026
33 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tìa Dình là 420.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc xã Tìa Dình cũ, Đường nhựa 9,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 43.000 | 40.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 48.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ | Mục 8 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 3 | 143.000 | 88.000 | 77.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 7 | 143.000 | 88.000 | 77.000 |
| Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc xã Tìa Dình cũ | Đường nhựa 6,5m Mục 4.2 | 390.000 | ||
| Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc xã Tìa Dình cũ | Đường nhựa 9,5m Mục 4.1 | 420.000 | ||
| Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc xã Tìa Dình cũ | Đường nhựa 4 m Mục 4.3 | 360.000 | ||
| Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 1 | 330.000 | 176.000 | 99.000 |
| Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di dời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 6 | 176.000 | 99.000 | 83.000 |
| Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 5 | 275.000 | 154.000 | 88.000 |
| Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 2 | 275.000 | 132.000 | 77.000 |
| Đường Tìa Mùng nằm trong khu tái định cư | Đoạn đường bản Tìa Mùng cũ đến tái định cư Kê tá xã Tìa Dình | 143.000 | 88.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 7.000 | 6.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ | Mục 7 | 54.000 | 50.000 | 46.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 3 | 100.000 | 62.000 | 54.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 6 | 100.000 | 62.000 | 54.000 |
| Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 1 | 231.000 | 123.000 | 69.000 |
| Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 5 | 123.000 | 69.000 | 58.000 |
| Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 4 | 193.000 | 108.000 | 62.000 |
| Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 2 | 193.000 | 92.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ | Mục 7 | 62.000 | 57.000 | 53.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 3 | 114.000 | 70.000 | 62.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 6 | 114.000 | 70.000 | 62.000 |
| Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 1 | 264.000 | 141.000 | 79.000 |
| Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di dời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 5 | 141.000 | 79.000 | 66.000 |
| Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cống hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ | Mục 4 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ | Mục 2 | 220.000 | 106.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 38.000 | 35.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 43.000 | 40.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.