Bảng giá đất Xã Mường Ảng, Điện Biên từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Ảng là 7.122.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ), Từ cầu hồ điều hòa lô C3-LK37B đến hết biên đất lô C3- HT59 đối diện là hết biên đất lô C3-HT60), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 41.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.000 | 39.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 36.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) Mục 15.1 | 121.000 | 62.000 | 36.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 15.2 | 99.000 | 50.000 | 28.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) Mục 10.1 | 143.000 | 72.000 | 43.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 10.2 | 121.000 | 61.000 | 36.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). Mục 14.1 | 154.000 | 77.000 | 62.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 14.2 | 121.000 | 61.000 | 28.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). Mục 9.1 | 231.000 | 116.000 | 69.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 9.2 | 132.000 | 66.000 | 40.000 |
| Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.3 | 154.000 | ||
| Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.2 | 132.000 | ||
| Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.1 | 154.000 | ||
| Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | Mục 19 | 660.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) Mục 1.1.1 | 2.530.000 | 1.012.000 | 759.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) Mục 1.2.2 | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) Mục 1.3.1 | 4.950.000 | 2.156.000 | 1.485.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) Mục 1.1.2 | 2.750.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) Mục 1.2.1 | 3.850.000 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) Mục 1.4.1 | 5.005.000 | 2.002.000 | 1.502.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) Mục 1.5.1 | 3.190.000 | 1.276.000 | 957.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân Mục 1.5.2 | 2.970.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). Mục 1.4.2 | 3.520.000 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo Mục 1.5.3 | 1.650.000 | 660.000 | 495.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - Tổ dân phố 5). Mục 1.3.2 | 5.060.000 | 2.618.000 | 1.518.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) Mục 1.1.3 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.090.000 |
| Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung(Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 4 | 451.000 | 226.000 | 135.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) Mục 2.23 | 2.000.000 | 800.000 | |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) Mục 2.18 | 2.420.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 Mục 2.10.5 | 825.000 | 396.000 | 248.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (Đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) Mục 2.6 | 1.320.000 | 528.000 | 396.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) Mục 2.7.1 | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Từ lô C3-HT62 đến giáp đường 42m Mục 2.13.2.2 | 7.000.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 Mục 2.14 | 5.020.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Là thuộc thửa đất số 16B - 4 (Đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.1.6 | 858.000 | 343.000 | 257.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) Mục 2.7.3 | 3.850.000 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (Đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) Mục 2.4 | 2.860.000 | 1.144.000 | 858.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 Mục 2.10.3 | 990.000 | 475.000 | 297.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. Mục 2.2 | 5.060.000 | 2.024.000 | 1.518.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 Mục 2.10.8 | 660.000 | 317.000 | 198.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hòa) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) Mục 2.1.2 | 6.490.000 | 2.585.000 | 1.947.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 Mục 2.10.6 | 825.000 | 396.000 | 248.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) Mục 2.17 | 3.850.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón Mục 2.10.1 | 621.000 | 298.000 | 187.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 đến thửa đất số 16B - 6) (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.1.5 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đán đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 Mục 2.21 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) Mục 2.1.1 | 6.930.000 | 2.915.000 | 2.079.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6) Mục 2.3 | 5.060.000 | 2.024.000 | 1.518.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường trục 42m Mục 2.16 | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón Mục 2.1.4 | 3.850.000 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng Mục 2.12 | 286.000 | 138.000 | 86.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 Mục 2.8 | 1.430.000 | 572.000 | 429.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn Mục 2.11 | 385.000 | 185.000 | 116.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 Mục 2.10.4 | 1.045.000 | 502.000 | 314.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 Mục 2.10.7 | 715.000 | 343.000 | 215.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) Mục 2.5 | 2.768.000 | 1.107.000 | 830.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 Mục 2.9 | 1.650.000 | 660.000 | 49.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông Mục 2.7.2 | 4.950.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) Mục 2.19 | 1.870.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 Mục 2.10.2 | 935.000 | 449.000 | 281.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) Mục 2.15 | 3.850.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 Mục 2.20 | 2.750.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ trung tâm hành chính huyện đến cầu hồ điều hòa Mục 2.13.1 | 3.850.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m Mục 2.1.3 | 5.500.000 | 2.112.000 | 1.650.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Từ cầu hồ điều hòa lô C3-LK37B đến hết biên đất lô C3- HT59 đối diện là hết biên đất lô C3-HT60 Mục 2.13.2.1 | 7.122.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón Mục 2.1.7 | 495.000 | 198.000 | 149.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang Mục 2.22 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 7 | 517.000 | 259.000 | 155.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 8 | 594.000 | 297.000 | 178.000 |
| Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bỏ Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 11 | 495.000 | 248.000 | 149.000 |
| Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 5 | 407.000 | 204.000 | 122.000 |
| Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 12 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 16 | 495.000 | 248.000 | 149.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 18 | 495.000 | 248.000 | 149.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 17 | 385.000 | 193.000 | 116.000 |
| Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 3 | 517.000 | 259.000 | 155.000 |
| Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 6 | 407.000 | 204.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 7.000 | 6.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 8.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 15.2 | 69.000 | 35.000 | 19.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) Mục 15.1 | 85.000 | 43.000 | 25.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) Mục 10.1 | 100.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 10.2 | 85.000 | 42.000 | 25.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). Mục 14.1 | 108.000 | 54.000 | 43.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 14.2 | 85.000 | 42.000 | 19.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). Mục 9.1 | 162.000 | 81.000 | 49.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 9.2 | 92.000 | 46.000 | 28.000 |
| Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.3 | 108.000 | ||
| Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.2 | 92.000 | ||
| Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.1 | 108.000 | ||
| Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | Mục 19 | 462.000 | 231.000 | 139.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo Mục 1.5.3 | 1.155.000 | 462.000 | 347.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) Mục 1.5.1 | 2.233.000 | 893.000 | 670.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) Mục 1.1.3 | 2.310.000 | 1.848.000 | 1.463.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) Mục 1.2.2 | 3.080.000 | 1.232.000 | 974.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) Mục 1.4.1 | 3.504.000 | 1.401.000 | 1.051.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) Mục 1.2.1 | 2.695.000 | 1.078.000 | 809.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyền Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). Mục 1.4.2 | 2.464.000 | 986.000 | 739.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân Mục 1.5.2 | 2.079.000 | 832.000 | 624.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5). Mục 1.3.2 | 3.542.000 | 1.833.000 | 1.063.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) Mục 1.3.1 | 3.465.000 | 1.509.000 | 1.040.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Áng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) Mục 1.1.1 | 1.771.000 | 708.000 | 531.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) Mục 1.1.2 | 1.925.000 | 770.000 | 578.000 |
| Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung(Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 4 | 316.000 | 158.000 | 95.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42m Mục 2.13 | 2.310.000 | 924.000 | 693.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7 Mục 2.10.5 | 578.000 | 277.000 | 173.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) Mục 2.7.3 | 2.695.000 | 1.078.000 | 809.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang Mục 2.19 | 2.100.000 | 840.000 | |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) Mục 2.14 | 2.695.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 Mục 2.10.8 | 462.000 | 222.000 | 139.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. Mục 2.2 | 3.542.000 | 1.417.000 | 1.063.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông Mục 2.7.2 | 3.465.000 | 1.386.000 | 1.040.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) Mục 2.5 | 1.938.000 | 775.000 | 581.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) Mục 2.16 | 1.309.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 Mục 2.10.6 | 578.000 | 277.000 | 173.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 Mục 2.8 | 1.001.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 Mục 2.10.2 | 655.000 | 314.000 | 196.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m Mục 2.1.3 | 3.850.000 | 1.478.000 | 1.155.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 Mục 2.17 | 1.925.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6) Mục 2.3 | 3.542.000 | 1.417.000 | 1.063.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) Mục 2.1.2 | 4.543.000 | 1.810.000 | 1.363.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 Mục 2.10.3 | 693.000 | 333.000 | 208.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 Mục 2.9 | 1.155.000 | 462.000 | 347.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón Mục 2.1.4 | 2.695.000 | 1.078.000 | 809.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) Mục 2.1.1 | 4.851.000 | 2.041.000 | 1.455.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) Mục 2.6 | 924.000 | 370.000 | 277.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 Mục 2.10.4 | 732.000 | 351.000 | 219.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng Mục 2.12 | 200.000 | 96.000 | 60.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) Mục 2.7.1 | 3.850.000 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 Mục 2.10.7 | 501.000 | 240.000 | 150.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) Mục 2.20 | 1.400.000 | 560.000 | |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 Mục 2.18 | 1.750.000 | 700.000 | |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) Mục 2.4 | 2.002.000 | 801.000 | 601.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) Mục 2.15 | 1.694.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn Mục 2.11 | 270.000 | 129.000 | 81.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón Mục 2.10.1 | 424.000 | 203.000 | 127.000 |
| Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 7 | 362.000 | 181.000 | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 8 | 416.000 | 208.000 | 125.000 |
| Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 11 | 347.000 | 173.000 | 104.000 |
| Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 5 | 285.000 | 142.000 | 85.000 |
| Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 12 | 539.000 | 270.000 | 162.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 16 | 347.000 | 173.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 18 | 347.000 | 173.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giàng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 17 | 270.000 | 135.000 | 81.000 |
| Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 3 | 362.000 | 181.000 | 109.000 |
| Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 6 | 285.000 | 142.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 15.2 | 79.000 | 40.000 | 22.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) Mục 15.1 | 97.000 | 49.000 | 29.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 10.2 | 97.000 | 48.000 | 29.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) Mục 10.1 | 114.000 | 57.000 | 34.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). Mục 14.1 | 123.000 | 62.000 | 49.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 14.2 | 97.000 | 48.000 | 22.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 9.2 | 106.000 | 53.000 | 32.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). Mục 9.1 | 185.000 | 92.000 | 55.000 |
| Khu TĐC Bản Mánh Danh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.3 | 123.000 | ||
| Khu TĐC Bản Mánh Danh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.1 | 123.000 | ||
| Khu TĐC Bản Mánh Danh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) Mục 13.2 | 106.000 | ||
| Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | Mục 19 | 528.000 | 264.000 | 158.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). Mục 1.4.2 | 2.816.000 | 1.126.000 | 845.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) Mục 1.3.1 | 3.960.000 | 1.725.000 | 1.188.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) Mục 1.2.2 | 3.520.000 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân Mục 1.5.2 | 2.376.000 | 950.000 | 713.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) Mục 1.5.1 | 2.552.000 | 1.021.000 | 766.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) Mục 1.4.1 | 4.004.000 | 1.602.000 | 1.201.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) Mục 1.1.2 | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) Mục 1.2.1 | 3.080.000 | 1.232.000 | 924.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) Mục 1.1.3 | 2.640.000 | 2.112.000 | 1.672.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5). Mục 1.3.2 | 4.048.000 | 2.094.000 | 1.214.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo Mục 1.5.3 | 1.320.000 | 528.000 | 396.000 |
| Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) Mục 1.1.1 | 2.024.000 | 810.000 | 607.000 |
| Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung (Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 4 | 361.000 | 180.000 | 108.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) Mục 2.14 | 3.080.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP6) Mục 2.3 | 4.048.000 | 1.619.000 | 1.214.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) Mục 2.7.3 | 3.080.000 | 1.232.000 | 924.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 Mục 2.10.4 | 836.000 | 401.000 | 251.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 Mục 2.10.6 | 660.000 | 317.000 | 198.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7 Mục 2.10.5 | 660.000 | 317.000 | 198.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) Mục 2.7.1 | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn Mục 2.11 | 308.000 | 148.000 | 92.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón Mục 2.1.4 | 3.080.000 | 1.232.000 | 924.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ảng Cang Mục 2.19 | 2.400.000 | 960.000 | |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 Mục 2.10.3 | 792.000 | 380.000 | 238.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) Mục 2.1.1 | 5.544.000 | 2.332.000 | 1.663.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) Mục 2.20 | 1.600.000 | 640.000 | |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông Mục 2.7.2 | 3.960.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) Mục 2.5 | 2.214.000 | 886.000 | 664.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 Mục 2.10.2 | 748.000 | 359.000 | 224.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) Mục 2.6 | 1.056.000 | 422.000 | 317.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 Mục 2.8 | 1.144.000 | 458.000 | 343.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m Mục 2.1.3 | 4.400.000 | 1.690.000 | 1.320.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. Mục 2.2 | 4.048.000 | 1.619.000 | 1.214.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường 11,5m khu đấu giá 16 NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) Mục 2.15 | 1.936.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 Mục 2.9 | 1.320.000 | 528.000 | 396.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 Mục 2.10.8 | 528.000 | 253.000 | 158.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 Mục 2.18 | 2.000.000 | 800.000 | |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) Mục 2.4 | 2.288.000 | 915.000 | 686.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 Mục 2.10.7 | 572.000 | 275.000 | 172.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) Mục 2.16 | 1.496.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng Mục 2.12 | 229.000 | 110.000 | 69.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường trục 42m Mục 2.13 | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoài) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) Mục 2.1.2 | 5.192.000 | 2.068.000 | 1.558.000 |
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 Mục 2.17 | 2.200.000 | ||
| Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) | Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón Mục 2.10.1 | 484.000 | 232.000 | 145.000 |
| Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 7 | 414.000 | 207.000 | 124.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 8 | 475.000 | 238.000 | 143.000 |
| Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 11 | 396.000 | 198.000 | 119.000 |
| Đoạn đường bê tông (Công bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thị) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 5 | 326.000 | 163.000 | 98.000 |
| Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 12 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba methanol đến đất tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 16 | 396.000 | 198.000 | 119.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 18 | 396.000 | 198.000 | 119.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) | Mục 17 | 308.000 | 154.000 | 92.000 |
| Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 3 | 414.000 | 207.000 | 124.000 |
| Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Cù đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) | Mục 6 | 326.000 | 163.000 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 390.000 | 320.000 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 41.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 33.000 | 31.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.