Bảng giá đất Xã Quảng Lâm, Điện Biên từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Lâm là 192.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 34.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 34.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 37.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường liên thôn bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ | Mục 7 | 88.000 | 77.000 | 66.000 |
| Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 13 | 77.000 | 66.000 | 61.000 |
| Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ | Mục 6 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Mục 3 | 108.000 | 86.000 | 61.000 |
| Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui | Mục 2 | 192.000 | 121.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | Mục 1 | 110.000 | 88.000 | 66.000 |
| Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng | Mục 4 | 110.000 | 88.000 | 66.000 |
| Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Mục 5 | 99.000 | 83.000 | 61.000 |
| Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 9 | 165.000 | 143.000 | 110.000 |
| Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 12 | 110.000 | 83.000 | 66.000 |
| Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 10 | 110.000 | 83.000 | 66.000 |
| Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 11 | 165.000 | 143.000 | 110.000 |
| Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 8 | 110.000 | 83.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 8.000 | 6.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 12 | 54.000 | 46.000 | 42.000 |
| Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ | Mục 6 | 70.000 | 56.000 | 42.000 |
| Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Mục 3 | 76.000 | 60.000 | 42.000 |
| Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui | Mục 2 | 134.000 | 85.000 | 50.000 |
| Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | Mục 1 | 77.000 | 62.000 | 46.000 |
| Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng | Mục 4 | 77.000 | 62.000 | 46.000 |
| Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Mục 5 | 69.000 | 58.000 | 42.000 |
| Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 8 | 116.000 | 100.000 | 77.000 |
| Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 11 | 77.000 | 58.000 | 46.000 |
| Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 9 | 77.000 | 58.000 | 46.000 |
| Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 10 | 116.000 | 100.000 | 77.000 |
| Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 7 | 77.000 | 58.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường liên thôn bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ | Mục 7 | 70.000 | 62.000 | 53.000 |
| Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 13 | 62.000 | 53.000 | 48.000 |
| Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ | Mục 6 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Mục 3 | 86.000 | 69.000 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui | Mục 2 | 154.000 | 97.000 | 57.000 |
| Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | Mục 1 | 88.000 | 70.000 | 53.000 |
| Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng | Mục 4 | 88.000 | 70.000 | 53.000 |
| Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Mục 5 | 79.000 | 66.000 | 48.000 |
| Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 9 | 132.000 | 114.000 | 88.000 |
| Đường liên xã từ giáp nhà ông Tông Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 12 | 88.000 | 66.000 | 53.000 |
| Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 10 | 88.000 | 66.000 | 53.000 |
| Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 11 | 132.000 | 114.000 | 88.000 |
| Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ | Mục 8 | 88.000 | 66.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 31.000 | 28.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 34.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.