Bảng giá đất Xã Mường Mùn, Điện Biên từ 01/01/2026
53 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Mùn là 1.650.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ | Mục 14 | 132.000 | 99.000 | 77.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 6 | 220.000 | 121.000 | 88.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 12 | 220.000 | 110.000 | 88.000 |
| Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã | Mục 15 | 539.000 | 270.000 | 198.000 |
| Các bản: Huồi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 5 | 121.000 | 88.000 | 77.000 |
| Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huồi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 11 | 121.000 | 88.000 | 77.000 |
| Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn | Mục 13 | 286.000 | 165.000 | 121.000 |
| Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tùa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 4 | 1.100.000 | 457.000 | 271.000 |
| Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 8 | 880.000 | 275.000 | 165.000 |
| Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 9 | 660.000 | 275.000 | 165.000 |
| Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 1 | 1.650.000 | 660.000 | 330.000 |
| Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 10 | 550.000 | 275.000 | 165.000 |
| Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 7 | 1.650.000 | 385.000 | 286.000 |
| Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 3 | 735.000 | 305.000 | 181.000 |
| Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 2 | 715.000 | 297.000 | 176.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ | Mục 14 | 92.000 | 69.000 | 54.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 6 | 154.000 | 85.000 | 62.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 12 | 154.000 | 77.000 | 62.000 |
| Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã | Mục 15 | 377.000 | 189.000 | 138.000 |
| Các bản: Huổi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 5 | 85.000 | 62.000 | 54.000 |
| Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 11 | 85.000 | 62.000 | 54.000 |
| Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn | Mục 13 | 200.000 | 116.000 | 85.000 |
| Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 4 | 770.000 | 320.000 | 190.000 |
| Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 8 | 616.000 | 193.000 | 116.000 |
| Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điều Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 9 | 462.000 | 193.000 | 116.000 |
| Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 1 | 1.155.000 | 462.000 | 231.000 |
| Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 10 | 385.000 | 193.000 | 116.000 |
| Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 7 | 1.155.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 3 | 501.000 | 208.000 | 123.000 |
| Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 2 | 501.000 | 208.000 | 123.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ | Mục 14 | 106.000 | 79.000 | 62.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 6 | 176.000 | 97.000 | 70.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 12 | 176.000 | 88.000 | 70.000 |
| Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã | Mục 15 | 431.000 | 216.000 | 158.000 |
| Các bản: Huổi Cây, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 5 | 97.000 | 70.000 | 62.000 |
| Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 11 | 97.000 | 70.000 | 62.000 |
| Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn | Mục 13 | 229.000 | 132.000 | 97.000 |
| Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 4 | 880.000 | 366.000 | 217.000 |
| Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 8 | 704.000 | 220.000 | 132.000 |
| Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 9 | 528.000 | 220.000 | 132.000 |
| Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 1 | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 |
| Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 10 | 440.000 | 220.000 | 132.000 |
| Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ | Mục 7 | 1.320.000 | 308.000 | 229.000 |
| Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 3 | 572.000 | 238.000 | 141.000 |
| Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ | Mục 2 | 572.000 | 238.000 | 141.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 38.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.