Bảng giá đất Xã Na Son, Điện Biên từ 01/01/2026
153 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Na Son là 4.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ, Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 45.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 56.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 43.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 14 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na Son cũ | Mục 19 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 16 | 176.000 | 99.000 | 77.000 |
| Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 11 | 319.000 | 209.000 | 110.000 |
| Khu TĐC Tìa Ló Na Son - Đường bê tông 3m | Mục 20 | 160.000 | ||
| Khu tái định cư bãi Huổi Po thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Đường bê tông có khổ rộng 3 m | 160.000 | ||
| Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đường nhựa có khổ rộng 19,5m Mục 8.1 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đường nhựa có khổ rộng 11,5m Mục 8.3 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đường nhựa có khổ rộng 13,5m Mục 8.2 | 1.400.000 | ||
| Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 10 | 605.000 | 418.000 | 275.000 |
| Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) Mục 2.4 | 2.420.000 | ||
| Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Từ thửa 168 đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) Mục 2.1 | 2.640.000 | ||
| Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) Mục 2.5 | 880.000 | ||
| Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Từ thửa 158 đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X) Mục 2.2 | 1.760.000 | ||
| Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Từ thửa 152 đến thừa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) Mục 2.3 | 3.960.000 | ||
| Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son 1 km thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 12 | 352.000 | 242.000 | 110.000 |
| Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 18 | 198.000 | 121.000 | 77.000 |
| Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 15 | 473.000 | 264.000 | 154.000 |
| Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 9 | 550.000 | 308.000 | 220.000 |
| Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) Mục 3.1 | 3.795.000 | 1.650.000 | |
| Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) Mục 3.2 | 3.795.000 | 1.650.000 | |
| Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 17 | 220.000 | 143.000 | 88.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 Mục 6.4 | 770.000 | 330.000 | 154.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. Mục 6.3 | 1.056.000 | 440.000 | 187.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). Mục 6.2 | 1.056.000 | 440.000 | 187.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) Mục 6.1 | 1.056.000 | 440.000 | 187.000 |
| Đường 13,5m | - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 Mục 5.2 | 1.320.000 | 550.000 | 264.000 |
| Đường 13,5m | Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) Mục 5.4 | 1.540.000 | 660.000 | 275.000 |
| Đường 13,5m | Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) Mục 5.5 | 880.000 | 385.000 | 165.000 |
| Đường 13,5m | - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 Mục 5.3 | 770.000 | 330.000 | 154.000 |
| Đường 13,5m | - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) Mục 5.1 | 1.100.000 | 440.000 | 198.000 |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) Mục 4.6 | 1.760.000 | 770.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) Mục 4.3 | 1.100.000 | 440.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) Mục 4.4 | 1.760.000 | 770.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m Mục 4.5 | 1.760.000 | 770.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) Mục 4.2 | 1.320.000 | 550.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) Mục 4.1 | 1.870.000 | 990.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) Mục 1.6 | 1.980.000 | 880.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) Mục 1.2 | 4.400.000 | 1.760.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) Mục 1.4 | 1.595.000 | 605.000 | 275.000 |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) Mục 1.5 | 1.760.000 | 770.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) Mục 1.1 | 3.740.000 | 1.540.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) Mục 1.3 | 1.705.000 | 660.000 | |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 Mục 7.10 | 770.000 | 330.000 | 132.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) Mục 7.2 | 825.000 | 385.000 | 165.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) Mục 7.5 | 495.000 | 275.000 | 132.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 Mục 7.3 | 935.000 | 616.000 | |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) Mục 7.7 | 495.000 | 275.000 | 132.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) Mục 7.6 | 495.000 | 275.000 | 132.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi Mục 7.9 | 660.000 | 308.000 | 143.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đường đôi sân vận động Mục 7.11 | 2.860.000 | 1.320.000 | 550.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Mục 7.8 | 660.000 | 385.000 | 165.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) Mục 7.1 | 770.000 | 330.000 | 132.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa Mục 7.4 | 440.000 | 264.000 | 110.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Các vị trí còn lại Mục 7.12 | 374.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 7.000 | 6.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 11 | 58.000 | 54.000 | 46.000 |
| Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 16 | 58.000 | 54.000 | 46.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na Son cũ | Mục 13 | 123.000 | 69.000 | 54.000 |
| Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 9 | 223.000 | 146.000 | 77.000 |
| Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 8 | 424.000 | 293.000 | 193.000 |
| Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực xã Na Son 1km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 10 | 246.000 | 169.000 | 77.000 |
| Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 15 | 139.000 | 85.000 | 54.000 |
| Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na Son cũ | Mục 12 | 331.000 | 185.000 | 108.000 |
| Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 7 | 385.000 | 216.000 | 154.000 |
| Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) Mục 2.2 | 2.657.000 | 1.155.000 | |
| Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) Mục 2.1 | 2.657.000 | 1.155.000 | |
| Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na Son cũ | Mục 14 | 154.000 | 100.000 | 62.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) Mục 5.1 | 739.000 | 308.000 | 131.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gập trục đường 19,5m. Mục 5.3 | 739.000 | 308.000 | 131.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). Mục 5.2 | 739.000 | 308.000 | 131.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 Mục 5.4 | 539.000 | 231.000 | 108.000 |
| Đường 13,5m | Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) Mục 4.4 | 1.078.000 | 462.000 | 193.000 |
| Đường 13,5m | Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) Mục 4.5 | 616.000 | 270.000 | 116.000 |
| Đường 13,5m | - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) Mục 4.1 | 770.000 | 308.000 | 139.000 |
| Đường 13,5m | - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 Mục 4.2 | 924.000 | 385.000 | 185.000 |
| Đường 13,5m | - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 Mục 4.3 | 539.000 | 231.000 | 108.000 |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) Mục 3.2 | 924.000 | 385.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) Mục 3.4 | 1.232.000 | 539.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) Mục 3.1 | 1.309.000 | 693.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) Mục 3.3 | 770.000 | 308.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) Mục 3.6 | 1.232.000 | 539.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m Mục 3.5 | 1.232.000 | 539.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) Mục 1.3 | 1.194.000 | 462.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất trồng trọt cây hàng năm khác và thửa số đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) Mục 1.4 | 1.117.000 | 424.000 | 193.000 |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Toà án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) Mục 1.5 | 1.232.000 | 539.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Đoạn từ cổng nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) Mục 1.1 | 2.618.000 | 1.078.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Toà án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) Mục 1.6 | 1.386.000 | 616.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) Mục 1.2 | 3.080.000 | 1.194.000 | |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 Mục 6.10 | 539.000 | 231.000 | 92.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Các vị trí còn lại Mục 6.12 | 262.000 | 116.000 | 69.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 Mục 6.3 | 655.000 | 431.000 | |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi Mục 6.9 | 462.000 | 216.000 | 100.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Mục 6.8 | 462.000 | 270.000 | 116.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) Mục 6.1 | 539.000 | 231.000 | 92.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đường đôi sân vận động Mục 6.11 | 2.002.000 | 924.000 | 385.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Sơn cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) Mục 6.7 | 347.000 | 193.000 | 92.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) Mục 6.6 | 347.000 | 193.000 | 92.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa Mục 6.4 | 308.000 | 185.000 | 77.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) Mục 6.5 | 347.000 | 193.000 | 92.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) Mục 6.2 | 578.000 | 270.000 | 116.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 11 | 62.000 | 53.000 | |
| Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 16 | 66.000 | 62.000 | 53.000 |
| Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 13 | 141.000 | 79.000 | 62.000 |
| Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 9 | 255.000 | 167.000 | 88.000 |
| Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 8 | 484.000 | 334.000 | 220.000 |
| Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực xã Na Son 1 km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 10 | 282.000 | 194.000 | 88.000 |
| Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 15 | 158.000 | 97.000 | 62.000 |
| Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 12 | 378.000 | 211.000 | 123.000 |
| Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ | Mục 7 | 440.000 | 246.000 | 176.000 |
| Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) Mục 2.2 | 3.036.000 | 1.320.000 | |
| Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) Mục 2.1 | 3.036.000 | 1.320.000 | |
| Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ | Mục 14 | 176.000 | 114.000 | 70.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ) và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) Mục 5.1 | 845.000 | 352.000 | 150.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). Mục 5.2 | 845.000 | 352.000 | 150.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 Mục 5.4 | 616.000 | 264.000 | 123.000 |
| Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. Mục 5.3 | 845.000 | 352.000 | 150.000 |
| Đường 13,5m | - Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) Mục 4.1 | 880.000 | 352.000 | 158.000 |
| Đường 13,5m | Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) Mục 4.5 | 704.000 | 308.000 | 132.000 |
| Đường 13,5m | - Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 Mục 4.3 | 616.000 | 264.000 | 123.000 |
| Đường 13,5m | Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) Mục 4.4 | 1.232.000 | 528.000 | 220.000 |
| Đường 13,5m | - Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 Mục 4.2 | 1.056.000 | 440.000 | 211.000 |
| Đường 16,5m | Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) Mục 3.1 | 1.496.000 | 792.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m Mục 3.5 | 1.408.000 | 616.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) Mục 3.4 | 1.408.000 | 616.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) Mục 3.2 | 1.056.000 | 440.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) Mục 3.3 | 880.000 | 352.000 | |
| Đường 16,5m | Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 - trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) Mục 3.6 | 1.408.000 | 616.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) Mục 1.4 | 1.276.000 | 484.000 | 220.000 |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) Mục 1.6 | 1.584.000 | 704.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) Mục 1.3 | 1.364.000 | 528.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) Mục 1.5 | 1.408.000 | 616.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) Mục 1.2 | 3.520.000 | 1.408.000 | |
| Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | - Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) Mục 1.1 | 2.992.000 | 1.232.000 | |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi Mục 6.9 | 528.000 | 246.000 | 114.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 Mục 6.10 | 616.000 | 264.000 | 106.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Các vị trí còn lại Mục 6.12 | 299.000 | 132.000 | 79.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) Mục 6.1 | 616.000 | 264.000 | 106.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) Mục 6.6 | 396.000 | 220.000 | 106.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa Mục 6.4 | 352.000 | 211.000 | 88.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đường đôi sân vận động Mục 6.11 | 2.288.000 | 1.056.000 | 440.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 Mục 6.3 | 748.000 | 493.000 | |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) Mục 6.2 | 660.000 | 308.000 | 132.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Mục 6.8 | 528.000 | 308.000 | 132.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) Mục 6.7 | 396.000 | 220.000 | 106.000 |
| Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ | Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) Mục 6.5 | 396.000 | 220.000 | 106.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 40.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 45.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 42.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.