Bảng giá đất Xã Mường Pồn, Điện Biên từ 01/01/2026

32 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Pồn440.000 đồng/m² (vị trí 1, QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.00065.00058.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
57.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ)
Mục 7
110.00094.00088.000
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 3
99.00077.00066.000
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ
Mục 8
88.00088.00088.000
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ); Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
Mục 4
279.000179.000134.000
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
Mục 5
440.000275.000198.000
QL12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà
Mục 6
190.000146.000112.000
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 2
242.000132.00088.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 1
165.000110.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
8.0007.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
8.0007.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
Mục 7
77.00065.00062.000
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 3
69.00054.00046.000
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ
Mục 8
62.00062.00062.000
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
Mục 4
195.000125.00094.000
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà
Mục 6
133.000102.00078.000
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bán Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
Mục 5
308.000193.000139.000
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 2
169.00092.00062.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bán Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 1
116.00077.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
Mục 7
88.00075.00070.000
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 3
79.00062.00053.000
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ
Mục 8
70.00070.00070.000
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
Mục 4
223.000143.000108.000
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà
Mục 6
152.000116.00090.000
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
Mục 5
352.000220.000158.000
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 2
194.000106.00070.000
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
Mục 1
132.00088.00062.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00047.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.