Bảng giá đất Xã Nà Tấu, Điện Biên từ 01/01/2026

61 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nà Tấu5.104.000 đồng/m² (vị trí 1, QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.00065.00058.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng8.0007.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
57.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)
Mục 4.1
99.00062.00030.000
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũCác vị trí còn lại
Mục 4.2
88.00044.00028.000
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũCác vị trí còn lại.
Mục 3.2
121.00061.00036.000
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
Mục 3.1
132.00069.00062.000
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
Mục 6.1
121.00077.00036.000
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũCác vị trí còn lại.
Mục 6.2
110.00055.00033.000
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 13
153.000115.000102.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 14
102.000102.000102.000102.000
QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 8
2.552.0001.276.000702.000
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 9
5.104.0002.807.0001.276.000
QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 7
574.000357.000230.000
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
Mục 5
253.000127.00076.000
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 15
500.000300.000200.000
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
Mục 1
275.000138.00083.000
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
Mục 2
242.000121.00073.000
Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 12
1.786.000510.000255.000
Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 11
1.770.000885.000492.000
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 10
1.610.000805.000447.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũCác vị trí còn lại
Mục 4.2
62.00031.00019.000
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)
Mục 4.1
69.00043.00021.000
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũCác vị trí còn lại.
Mục 3.2
85.00042.00025.000
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
Mục 3.1
92.00049.00043.000
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
Mục 6.1
85.00054.00025.000
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũCác vị trí còn lại.
Mục 6.2
77.00039.00023.000
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 13
107.00080.00071.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 14
82.00082.00082.000
QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 8
1.786.000893.000491.000
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 9
3.573.0001.965.000893.000
QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 7
402.000250.000161.000
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
Mục 5
177.00089.00053.000
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 15
350.000210.000140.000
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
Mục 1
193.00096.00058.000
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
Mục 2
169.00085.00051.000
Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 12
1.250.000357.000179.000
Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 11
1.239.000620.000344.000
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 10
1.127.000564.000313.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũCác vị trí còn lại
Mục 4.2
70.00035.00022.000
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)
Mục 4.1
79.00049.00024.000
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũCác vị trí còn lại.
Mục 3.2
97.00048.00029.000
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
Mục 3.1
106.00055.00049.000
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũCác vị trí còn lại.
Mục 6.2
88.00044.00026.000
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
Mục 6.1
97.00062.00029.000
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 13
122.00092.00082.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 14
82.00082.00082.000
QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 8
2.042.0001.021.000561.000
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 9
4.083.0002.246.0001.021.000
QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 7
459.000286.000184.000
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
Mục 5
202.000101.00061.000
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luồng đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 15
400.000240.000160.000
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
Mục 1
220.000110.00066.000
Đoạn từ đỉnh đèo Tăng Quái (Nhà ông Nguyên Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
Mục 2
194.00097.00058.000
Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luồng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 12
1.429.000408.000204.000
Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 11
1.416.000708.000394.000
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
Mục 10
1.288.000644.000358.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00047.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.