Bảng giá đất Xã Nà Hỳ, Điện Biên từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nà Hỳ là 2.330.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 38.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 53.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. | Mục 28 | 77.000 | 66.000 | 61.000 |
| Các đường nội khu trung tâm xã còn lại | Mục 9 | 275.000 | 165.000 | 110.000 |
| Khu TĐC số 01 và 02: Đường đất 7,6m trung tâm xã Nà Hỳ | Mục 8 | 398.000 | ||
| Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ | Mục 17 | 110.000 | 83.000 | 66.000 |
| Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 21 | 99.000 | 77.000 | 66.000 |
| Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 20 | 88.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 | Mục 18 | 88.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ | Mục 7 | 1.460.000 | ||
| Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ | Mục 6 | 1.611.000 | ||
| Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) | Mục 5 | 1.800.000 | ||
| Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) | Mục 4 | 2.110.000 | ||
| Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ | Mục 15 | 330.000 | 165.000 | 110.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 25 | 88.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 27 | 88.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 19 | 110.000 | 83.000 | 66.000 |
| Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bà Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 26 | 132.000 | 94.000 | 77.000 |
| Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 24 | 132.000 | 94.000 | 77.000 |
| Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 23 | 88.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ | Mục 16 | 132.000 | 94.000 | 77.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) | Mục 3 | 2.330.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ | Mục 1 | 495.000 | 297.000 | 149.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 22 | 88.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ | Mục 2 | 330.000 | 165.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ | Mục 13 | 869.000 | 596.000 | 435.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng | Mục 14 | 275.000 | 165.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ | Mục 12 | 495.000 | 297.000 | 149.000 |
| Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ | Mục 11 | 495.000 | 297.000 | 149.000 |
| Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ) | Mục 10 | 132.000 | 94.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 8.000 | 6.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. | Mục 27 | 54.000 | 46.000 | 42.000 |
| Các đường nội khu trung tâm xã còn lại | Mục 8 | 193.000 | 116.000 | 77.000 |
| Đoạn từ cầu Huổi Lái bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ | Mục 16 | 77.000 | 58.000 | 46.000 |
| Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 20 | 69.000 | 54.000 | 46.000 |
| Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 19 | 62.000 | 50.000 | 46.000 |
| Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 | Mục 17 | 62.000 | 50.000 | 46.000 |
| Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ | Mục 7 | 1.022.000 | ||
| Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ | Mục 6 | 1.128.000 | ||
| Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) | Mục 5 | 1.260.000 | ||
| Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) | Mục 4 | 1.477.000 | ||
| Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ | Mục 14 | 231.000 | 116.000 | 77.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 24 | 62.000 | 50.000 | 46.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 26 | 62.000 | 50.000 | 46.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 18 | 77.000 | 58.000 | 46.000 |
| Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 23 | 92.000 | 65.000 | 54.000 |
| Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 25 | 92.000 | 65.000 | 54.000 |
| Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 22 | 62.000 | 50.000 | 46.000 |
| Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ | Mục 15 | 92.000 | 65.000 | 54.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) | Mục 3 | 1.631.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ | Mục 1 | 347.000 | 208.000 | 104.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 21 | 62.000 | 50.000 | 46.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ | Mục 2 | 231.000 | 116.000 | 77.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ | Mục 12 | 608.000 | 417.000 | 304.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng | Mục 13 | 193.000 | 116.000 | 77.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ | Mục 11 | 347.000 | 208.000 | 104.000 |
| Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ | Mục 10 | 347.000 | 208.000 | 104.000 |
| Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ) | Mục 9 | 92.000 | 65.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. | Mục 27 | 62.000 | 53.000 | 48.000 |
| Các đường nội khu trung tâm xã còn lại | Mục 8 | 220.000 | 132.000 | 88.000 |
| Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ | Mục 16 | 88.000 | 66.000 | 53.000 |
| Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 20 | 79.000 | 62.000 | 53.000 |
| Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 19 | 70.000 | 57.000 | 53.000 |
| Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 | Mục 17 | 70.000 | 57.000 | 53.000 |
| Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ | Mục 7 | 1.168.000 | ||
| Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ | Mục 6 | 1.289.000 | ||
| Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) | Mục 5 | 1.440.000 | ||
| Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) | Mục 4 | 1.688.000 | ||
| Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ | Mục 14 | 264.000 | 132.000 | 88.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 24 | 70.000 | 57.000 | 53.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 26 | 70.000 | 57.000 | 53.000 |
| Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm 18 Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ | Mục 18 | 88.000 | 66.000 | 53.000 |
| Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 23 | 106.000 | 75.000 | 62.000 |
| Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 25 | 106.000 | 75.000 | 62.000 |
| Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 22 | 70.000 | 57.000 | 53.000 |
| Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ | Mục 15 | 106.000 | 75.000 | 62.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) | Mục 3 | 1.864.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ | Mục 1 | 396.000 | 238.000 | 119.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ | Mục 21 | 70.000 | 57.000 | 53.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ | Mục 2 | 264.000 | 132.000 | 88.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ | Mục 12 | 695.000 | 477.000 | 348.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng | Mục 13 | 220.000 | 132.000 | 88.000 |
| Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ | Mục 11 | 396.000 | 238.000 | 119.000 |
| Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ | Mục 10 | 396.000 | 238.000 | 119.000 |
| Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ) | Mục 9 | 106.000 | 75.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.