Bảng giá đất Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên từ 01/01/2026

546 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Biên Phủ40.619.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Đăng Ninh, - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
82.00080.00078.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
82.00080.00078.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.00068.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (211 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cưKhu Tái định cư 1, 2: đường có khổ rộng 13, 5m
Mục 70.1
6.000.000
Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cưKhu Tái định cư 0, 43 ha đường 5m (bê tông 2m)
Mục 70.2
2.670.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Mục 71.5.1
12.700.0006.356.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 71.2.1
12.700.0006.356.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn còn lại
Mục 71.5.3
6.570.0003.287.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
Mục 71.3.2
6.570.0003.287.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Mục 71.5.2
12.700.0006.356.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam
Mục 71.1
7.500.0003.810.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
Mục 71.3.1
12.700.0006.356.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
Mục 71.4
6.570.0003.287.0001.903.0001.384.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
Mục 72.2.2
7.500.0003.759.000
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơĐường có khổ rộng 10m
Mục 56.2
6.570.000
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơĐường 7/5
Mục 56.1
26.560.000
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
Mục 80
464.000348.000232.000116.000
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm
Mục 79
696.000464.000348.000232.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.24
6.000.0003.008.0001.880.0001.128.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.21
7.500.0003.744.0002.288.0001.456.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.27
6.000.0003.006.0001.837.0001.169.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.16
6.000.0003.008.0001.880.0001.128.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.11
6.570.0003.294.0002.013.0001.281.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.8
6.000.0003.008.0001.880.0001.128.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.4
6.000.0003.008.0001.880.0001.128.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.3
8.620.0004.302.0002.629.0001.673.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.12
6.000.0003.008.0001.880.0001.128.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.13
12.700.0006.354.0003.883.0002.471.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.22
6.570.0003.294.0002.013.0001.281.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.23
6.570.0003.294.0002.013.0001.281.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.5
8.620.0004.302.0002.629.0001.673.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.20
6.000.0003.008.0001.880.0001.128.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.9
7.500.0003.744.0002.288.0001.456.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.28
5.000.0002.496.0001.560.000936.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.26
6.000.0003.008.0001.880.0001.128.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.19
6.570.0003.294.0002.013.0001.281.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.18
6.570.0003.294.0002.013.0001.281.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.15
8.620.0004.302.0002.629.0001.673.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.1
12.800.0006.408.0003.916.0002.492.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.14
8.620.0004.304.0002.690.0001.614.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.6
7.500.0003.744.0002.340.0001.404.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.2
8.620.0004.304.0002.690.0001.614.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.10
6.570.0003.294.0002.013.0001.281.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.7
7.500.0003.744.0002.288.0001.456.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.25
6.570.0003.294.0002.013.0001.281.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.17
7.500.0003.744.0002.288.0001.456.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 52.11
1.920.000960.000600.000360.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Mục 52.3
4.599.0002.301.0001.332.000969.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường đất còn lại dưới 3 m
Mục 52.12
1.680.000840.000480.000360.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
Mục 52.10
2.520.0001.320.000480.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 52.5
3.400.0001.776.0001.036.000740.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
Mục 52.4
4.440.0002.220.0001.332.000888.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Mục 52.2
5.250.0002.631.0001.629.0001.002.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
Mục 52.9
4.235.0002.118.0001.246.000872.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Mục 52.8
3.885.0001.940.0001.109.000832.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
Mục 52.6
2.762.0001.381.000767.000614.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
Mục 52.1
6.034.0003.011.0001.833.0001.178.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Mục 52.7
3.550.0001.772.0001.034.000739.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 51.7
4.870.0002.544.0001.484.0001.060.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Mục 51.5
6.570.0003.287.0001.903.0001.384.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 51.13
2.860.0001.432.000890.000573.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Mục 51.9
5.070.0002.532.0001.477.0001.055.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
Mục 51.6
6.070.0003.035.0001.821.0001.214.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
Mục 51.8
4.268.0002.133.0001.185.000948.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Mục 51.10
5.550.0002.772.0001.584.0001.188.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
Mục 51.12
3.120.0001.639.000894.000596.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường đất còn lại dưới 3 m
Mục 51.14
2.560.0001.281.000732.000549.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ)
Mục 51.2
7.500.0003.750.0002.250.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
Mục 51.11
6.050.0003.026.0001.780.0001.246.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Mục 51.4
7.500.0003.759.0002.327.0001.432.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
Mục 51.3
8.620.0004.301.0002.618.0001.683.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
Mục 51.1
12.700.0006.350.000
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 21
12.700.0006.356.000
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen)
Mục 69.3
18.000.000
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)Đường khổ rộng 10m
Mục 69.4
16.000.000
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5)
Mục 69.2
28.000.000
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 69.1
40.000.000
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)Đường có khổ rộng 30m
Mục 61.1
10.480.000
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)Đường có khổ rộng 13, 5m
Mục 61.2
6.600.000
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)Đường có khổ rộng 13m
Mục 61.4
7.140.000
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)Đường có khổ rộng 17, 5m
Mục 61.3
7.220.000
Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)Đường có khổ rộng 17, 5m8.341.000
Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)Đường có khổ rộng 17, 5m6.700.000
Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)Đường có khổ rộng 17, 5m
Mục 66.2
7.920.000
Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)Đường Bát-na: Từ tiếp giáp đường 7 tháng 5 đến tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô.
Mục 66.3
6.900.000
Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)Đường Hoàng Văn Nô: Từ giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Bát - na
Mục 66.1
8.620.000
Khu dân cư phường Him Lam (cũ) (Khu xí nghiệp gạch cũ): Các đường có khổ rộng 11,5m
Mục 68
5.300.000
Khu nhà ở Tân ThanhĐường có khổ rộng 16, 5m
Mục 72.1
12.271.000
Khu nhà ở Tân ThanhĐường có khổ rộng 11,5m
Mục 72.2
11.245.000
Khu nhà ở Tân ThanhĐường có khổ rộng 9, 5m
Mục 72.3
9.486.000
Khu nhà ở phía Tây sông Nậm RốmĐường có khổ rộng 9, 5m
Mục 73.1
10.967.000
Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm73..2 — Đường có khổ rộng 11,5m11.890.000
Khu nhà ở phía Tây sông Nậm RốmĐường 21, 5m dọc bờ sông Nậm Rốm
Mục 73.3
12.916.000
Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ)Đường có khổ rộng 11,5m5.100.000
Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu AĐường nhựa 13, 5m
Mục 63.2
6.860.000
Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu AĐường nhựa 17, 5m
Mục 63.1
7.220.000
Khu đấu giá tổ 5, phường Điện Biên Phủ (phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ cũ)Đường nhựa 30m
Mục 62.1
10.480.000
Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4
Mục 14
3.800.0002.264.0001.277.000755.000
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2
Mục 78.2
812.000580.000348.000232.000
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2
Mục 78.1
1.044.000696.000464.000348.000
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5 m
Mục 58.3
7.560.000
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5 m
Mục 58.4
4.760.000
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 58.1
11.000.000
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15 m
Mục 58.6
5.460.000
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m
Mục 58.2
6.630.000
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10, 5 m
Mục 58.5
4.660.000
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường có khổ rộng 15m
Mục 60.3
7.700.000
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13, 5m
Mục 60.2
7.560.000
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13, 5m
Mục 60.4
5.834.000
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường có khổ rộng 13m
Mục 60.1
7.520.000
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác đường có mặt cắt 13, 5m chưa được đặt tên
Mục 57.8
6.000.000
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác đường có mặt cắt 12m chưa được đặt tên
Mục 57.7
5.700.000
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Nam Cao: Từ tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
Mục 57.4
4.800.000
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Trần Huy Liệu: Từ giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
Mục 57.2
4.800.000
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Vũ Ngọc Phan: Từ giáp đường Nguyễn Quang Sáng đến giáp đường Nam Cao
Mục 57.1
6.650.000
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Nguyễn Huy Tưởng: Tiếp giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường ngang lô đất thứ 2 tính từ phía đông khu tái định cư số 1 sân bay
Mục 57.5
4.800.000
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Nguyễn Quang Sáng: Từ giáp đường Hoàng Anh đến giáp đường Nam Cao
Mục 57.6
4.800.000
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Nguyễn Tuân: Tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
Mục 57.3
4.800.000
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngCác đường có khổ rộng 13, 5m chưa đặt tên
Mục 59.6
7.560.000
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Dương Hướng Minh: Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh
Mục 59.2
7.560.000
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Mai Văn Hiến: Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh
Mục 59.5
7.560.000
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Nguyễn Sáng: Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay
Mục 59.4
7.560.000
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường có khổ rộng 28m
Mục 59.1
10.460.000
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng khôngĐường Nguyễn Bích: Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay
Mục 59.3
7.560.000
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội
Mục 11
12.600.0006.300.000
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
Mục 75
3.712.0002.552.0001.856.0001.160.000
Đường 13/3
Mục 17
7.500.0003.810.000
Đường Bế Văn Đàn- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh
Mục 6.1
25.000.00012.500.000
Đường Bế Văn Đàn- Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
Mục 6.2
6.000.0003.000.0001.800.000
Đường Dương Quảng Châu- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
Mục 44.1
6.570.0003.287.0001.903.0001.384.000
Đường Dương Quảng Châu- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
Mục 44.2
7.500.0003.759.0002.327.0001.432.000
Đường Dương Quảng Châu- Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 44.4
7.560.000
Đường Dương Quảng Châu- Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
Mục 44.3
5.834.000
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.18.008.0009.112.0005.414.0003.692.000
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
Mục 28
6.900.0003.450.0002.100.000
Đường Hoàng Công Chất- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
Mục 10.2
12.600.0006.300.000
Đường Hoàng Công Chất- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
Mục 10.3
14.600.0007.399.0004.379.0002.869.000
Đường Hoàng Công Chất- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
Mục 10.4
12.600.0006.300.0003.750.0002.550.000
Đường Hoàng Công Chất- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ
Mục 10.1
16.800.0008.400.000
Đường Hoàng Cầm- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song
Mục 32.2
4.800.0002.400.0001.400.0001.000.000
Đường Hoàng Cầm- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
Mục 32.1
17.850.0009.000.000
Đường Hoàng Khắc Dược- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
Mục 45.1
6.000.0003.000.0001.750.0001.250.000
Đường Hoàng Khắc Dược- Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8
Mục 45.2
5.450.0002.889.0001.605.000963.000
Đường Hoàng Văn NôĐoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 30.2
8.600.0004.296.0002.506.0001.790.000
Đường Hoàng Văn NôĐoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 30.1
8.960.0004.475.0002.685.0001.790.000
Đường Hoàng Văn NôĐoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 30.3
5.760.0003.960.0002.880.0001.800.000
Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Mục 8
17.250.0008.624.000
Đường Hoàng Đăng Vinh- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Mục 43.2
7.560.000
Đường Hoàng Đăng Vinh- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Mục 43.1
6.570.0003.287.0001.903.0001.384.000
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
Mục 31
13.000.0006.500.000
Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Mục 25
12.800.0006.394.0003.892.0002.502.000
Đường Lê Trọng Tấn- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
Mục 12.1
26.700.00013.440.000
Đường Lê Trọng Tấn- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82
Mục 12.2
6.570.0003.276.000
Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Mục 36
6.570.000
Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 15
12.700.0004.681.000
Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Mục 33
8.630.0004.396.0002.669.0001.727.000
Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 48
6.570.0003.287.0001.903.0001.384.000
Đường Nguyễn Bá Lạc- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m
Mục 38.1
12.700.0006.360.000
Đường Nguyễn Bá Lạc- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
Mục 38.2
7.500.0003.751.0002.299.000
Đường Nguyễn Chí Thanh- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
Mục 5.2
27.900.00014.000.000
Đường Nguyễn Chí Thanh- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Mục 5.1
34.500.00017.250.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
Mục 4.1
17.700.0008.932.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
Mục 4.2
11.000.0005.508.000
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
Mục 40
12.700.0006.351.000
Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
Mục 41
12.700.0006.351.000
Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 46
6.570.0003.287.0001.903.0001.384.000
Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
Mục 7
12.000.0005.994.0003.564.0002.430.000
Đường Phan Tư- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
Mục 39.1
12.700.0006.384.000
Đường Phan Tư- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
Mục 39.2
6.580.0003.348.000
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
Mục 19
12.700.0006.467.000
Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Mục 34
8.630.000
Đường Phạm Văn Đồng- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
Mục 27.1
29.664.00014.917.000
Đường Phạm Văn Đồng- Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
Mục 27.2
15.150.0007.650.000
Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên)
Mục 47
12.700.0006.348.0003.864.0002.484.000
Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Mục 18
12.700.0006.422.000
Đường Sùng Phái Sinh- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất
Mục 23.3
4.000.0002.080.0001.280.000800.000
Đường Sùng Phái Sinh- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
Mục 23.1
12.700.0006.360.0003.816.0002.544.000
Đường Sùng Phái Sinh- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
Mục 23.2
10.240.0005.120.0003.040.0002.080.000
Đường Trường Chinh- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Mục 3.1
21.450.00010.710.000
Đường Trường Chinh- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Mục 3.2
18.510.0009.286.000
Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
Mục 20
12.700.0006.336.000
Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
Mục 16
12.700.0006.438.000
Đường Trần Đăng Ninh- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ40.619.00020.269.000
Đường Tô Vĩnh Diện- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
Mục 22.1
8.490.0004.256.0002.584.0001.672.000
Đường Tô Vĩnh DiệnĐoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam
Mục 22.2
8.000.0003.996.0002.368.0001.628.000
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội
Mục 13
7.500.0003.795.000
Đường Tôn Đức Thắng- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu
Mục 26.1
8.630.0004.396.0002.669.0001.727.000
Đường Tạ Quốc LuậtNgã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
Mục 42.2
5.115.0003.060.0001.725.0001.020.000
Đường Tạ Quốc LuậtĐoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Mục 42.1
7.560.0003.904.0002.196.0001.464.000
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Mục 77
1.392.000696.000464.000232.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650
Mục 1.2
30.591.00015.338.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471
Mục 1.3
25.984.00013.003.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
Mục 1.7
8.900.0004.440.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Mục 1.8
5.800.0002.900.0001.740.0001.160.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Mục 1.5
16.000.0007.980.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Mục 1.1
39.221.00019.577.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
Mục 1.6
11.200.0005.600.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
Mục 1.9
3.324.0001.652.000991.000661.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Mục 1.4
38.850.00019.478.000
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m
Mục 54
12.260.0006.191.000
Đường du lịch Tà Lèng - Mường PhăngĐoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
Mục 76.1
1.180.000826.000590.000351.000
Đường du lịch Tà Lèng - Mường PhăngĐoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh
Mục 76.2
1.015.000716.000478.000330.000
Đường du lịch Tà Lèng - Mường PhăngĐoạn từ giáp địa phận bàn Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Mục 76.3
870.000580.000464.000232.000
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 50.1
7.500.0003.750.0002.250.0001.500.000
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 50.2
7.200.0003.600.0002.100.0001.500.000
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội)
Mục 9
14.150.0007.097.000
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
Mục 24
12.700.0006.360.0003.816.0002.544.000
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận
Mục 55
3.248.0001.624.000928.000696.000
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Phủ
Mục 53
1.800.000900.000600.000300.000
Đường Đặng Đức Song- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
Mục 37.2
6.270.0003.230.0001.900.000
Đường Đặng Đức Song- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
Mục 37.1
12.700.0006.360.0003.816.000
Đường Đỗ Nhuận- Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam
Mục 35.1
7.500.0003.750.000
Đường Đỗ Nhuận- Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Mục 35.2
3.500.0001.746.000970.000776.000
Đường địa 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh
Mục 74
3.248.0001.624.000928.000696.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
8.0007.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
9.0008.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Mục 57.5.1
8.890.0004.449.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn còn lại
Mục 57.5.3
4.599.0002.301.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
Mục 57.3.2
4.599.0002.301.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
Mục 57.3.1
8.890.0004.449.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 57.2.1
8.890.0004.449.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Mục 57.5.2
8.890.0004.449.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
Mục 57.2.2
5.250.0002.631.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam
Mục 57.1
5.250.0002.667.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
Mục 57.4
4.599.0002.301.0001.332.000969.000
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
Mục 64
325.000244.000162.000
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Cù, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cum Loọng Hỏm
Mục 63
487.000325.000244.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.21
5.250.0002.621.0001.602.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.5
6.034.0003.011.0001.840.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.12
4.200.0002.106.0001.316.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.26
4.200.0002.106.0001.316.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.11
4.599.0002.306.0001.409.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.6
5.250.0002.621.0001.638.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.24
4.200.0002.106.0001.316.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.4
4.200.0002.106.0001.316.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.27
4.200.0002.104.0001.286.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.3
6.034.0003.011.0001.840.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.9
5.250.0002.621.0001.602.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.13
8.890.0004.448.0002.718.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.10
4.599.0002.306.0001.409.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.1
8.960.0004.486.0002.741.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.28
3.500.0001.747.0001.092.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.16
4.200.0002.106.0001.316.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.17
5.250.0002.621.0001.602.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.2
6.034.0003.013.0001.883.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.25
4.599.0002.306.0001.409.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.20
4.200.0002.106.0001.316.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.19
4.599.0002.306.0001.409.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.23
4.599.0002.306.0001.409.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.15
6.034.0003.013.0001.883.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.7
5.250.0002.621.0001.602.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.8
4.200.0002.106.0001.316.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.14
6.034.0003.013.0001.883.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khô rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.22
4.599.0002.306.0001.409.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.18
4.599.0002.306.0001.409.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Mục 52.3
3.219.0001.611.000932.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Mục 52.7
2.485.0001.241.000724.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
Mục 52.10
1.764.000924.000504.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 52.5
2.380.0001.243.000725.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
Mục 52.1
4.224.0002.107.0001.283.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
Mục 52.9
2.965.0001.483.000872.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
Mục 52.4
3.108.0001.554.000932.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 52.11
1.344.000672.000420.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
Mục 52.6
1.865.000932.000518.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Mục 52.8
2.720.0001.358.000776.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Mục 52.2
3.675.0001.842.0001.140.000
Các đường còn lại trong các bản- Các đường đất còn lại dưới 3 m
Mục 52.12
1.176.000588.000336.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Mục 51.5
4.599.0002.301.0001.332.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Mục 51.9
3.549.0001.772.0001.034.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m
Mục 51.12
2.184.0001.147.000626.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
Mục 51.11
4.235.0002.118.0001.246.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
Mục 51.3
6.034.0003.011.0001.833.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Mục 51.4
5.250.0002.631.0001.629.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
Mục 51.8
2.988.0001.493.000830.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Mục 51.10
3.885.0001.940.0001.109.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
Mục 51.1
8.890.0004.445.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ)
Mục 51.2
5.250.0002.625.0001.575.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
Mục 51.6
4.200.0002.100.0001.260.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường đất còn lại dưới 3 m
Mục 51.14
1.792.000897.000512.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m
Mục 51.13
2.002.0001.002.000623.000
Các đường còn lại trong các tổ dân phố- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 51.7
3.409.0001.781.0001.039.000
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 21
8.890.0004.449.000
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 56.1
28.000.000
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)Đường khổ rộng 10m
Mục 56.4
11.200.000
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)Đường Roman Lazarovic Karmen (Đường cạnh Quảng trường 7/5)
Mục 56.2
19.600.000
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen)
Mục 56.3
12.600.000
Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4
Mục 14
2.660.0001.585.000894.000
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2
Mục 62.2
568.000406.000244.000
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2
Mục 62.1
731.000487.000325.000
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội
Mục 11
8.820.0004.410.000
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
Mục 59
2.598.0001.786.0001.299.000
Đường 13/3
Mục 17
5.250.0002.667.000
Đường Bế Văn Đàn- Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
Mục 6.2
4.200.0002.100.0001.260.000
Đường Bế Văn Đàn- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh
Mục 6.1
17.500.0008.750.000
Đường Dương Quảng ChâuTừ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 44.4
5.292.000
Đường Dương Quảng Châu- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
Mục 44.2
5.250.0002.631.0001.629.000
Đường Dương Quảng ChâuTừ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
Mục 44.3
4.084.000
Đường Dương Quảng Châu- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
Mục 44.1
2.301.0001.332.000
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
Mục 28
4.830.0002.415.0001.470.000
Đường Hoàng Công Chất- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
Mục 10.2
8.820.0004.410.000
Đường Hoàng Công Chất- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
Mục 10.3
10.220.0005.179.0003.065.000
Đường Hoàng Công Chất- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
Mục 10.4
8.820.0004.410.0002.625.000
Đường Hoàng Công Chất- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội – Điện Biên Phủ
Mục 10.1
11.760.0005.880.000
Đường Hoàng Cầm- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
Mục 32.1
12.495.0006.300.000
Đường Hoàng Cầm- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song
Mục 32.2
3.360.0001.680.000980.000
Đường Hoàng Khắc Dược- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
Mục 45.1
4.200.0002.100.0001.225.000
Đường Hoàng Khắc Dược- Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8
Mục 45.2
3.815.0002.022.0001.124.000
Đường Hoàng Văn NôĐoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 30.1
6.272.0003.133.0001.880.000
Đường Hoàng Văn Nô- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 30.2
6.020.0003.007.0001.754.000
Đường Hoàng Văn Nô- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 30.3
4.032.0002.772.0002.016.000
Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Mục 8
12.075.0006.037.000
Đường Hoàng Đăng Vinh- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Mục 43.1
4.599.0002.301.0001.332.000
Đường Hoàng Đăng Vinh- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13,5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số 111 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Mục 43.2
5.292.000
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
Mục 31
8.890.0004.445.000
Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Mục 25
8.960.0004.476.0002.724.000
Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh
Mục 58
2.274.0001.137.000650.000
Đường Lê Trọng Tấn- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
Mục 12.1
18.690.0009.408.000
Đường Lê Trọng Tấn- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82
Mục 12.2
4.599.0002.293.000
Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Mục 36
4.599.000
Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 15
8.890.0003.277.000
Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Mục 33
6.041.0003.077.0001.868.000
Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 48
4.599.0002.301.0001.332.000
Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
Mục 29
8.400.0004.248.0002.526.000
Đường Nguyễn Bá Lạc- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m
Mục 38.1
8.890.0004.452.000
Đường Nguyễn Bá Lạc- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
Mục 38.2
5.250.0002.626.0001.609.000
Đường Nguyễn Chí Thanh- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
Mục 5.2
19.530.0009.800.000
Đường Nguyễn Chí Thanh- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Mục 5.1
24.150.00012.075.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
Mục 4.2
7.700.0003.856.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
Mục 4.1
12.390.0006.252.000
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
Mục 40
8.890.0004.446.000
Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
Mục 41
8.890.0004.446.000
Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 46
4.599.0002.301.0001.332.000
Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
Mục 7
8.400.0004.196.0002.495.000
Đường Phan Tư- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
Mục 39.2
4.606.0002.344.000
Đường Phan Tư- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
Mục 39.1
8.890.0004.469.000
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
Mục 19
8.890.0004.527.000
Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Mục 34
6.041.000
Đường Phạm Văn Đồng- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
Mục 27.1
16.520.0008.308.000
Đường Phạm Văn Đồng- Đoạn từ đấu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
Mục 27.2
10.605.0005.355.000
Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên)
Mục 47
8.890.0004.444.0002.705.000
Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Mục 18
8.890.0004.495.000
Đường Sùng Phái Sinh- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất
Mục 23.3
2.800.0001.456.000896.000
Đường Sùng Phái Sinh- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
Mục 23.2
7.168.0003.584.0002.128.000
Đường Sùng Phái Sinh- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
Mục 23.1
8.890.0004.452.0002.671.000
Đường Trường Chinh- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Mục 3.1
15.015.0007.497.000
Đường Trường Chinh- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Mục 3.2
12.726.0006.384.000
Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
Mục 20
8.890.0004.435.000
Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
Mục 16
8.890.0004.507.000
Đường Trần Đăng Ninh- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ24.689.00012.320.000
Đường Tô Vĩnh Diện- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
Mục 22.1
5.943.0002.979.0001.809.000
Đường Tô Vĩnh DiệnĐoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam
Mục 22.2
5.600.0002.797.0001.658.000
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội
Mục 13
5.250.0002.657.000
Đường Tôn Đức Thắng- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu
Mục 26.1
6.041.0003.077.0001.868.000
Đường Tạ Quốc Luật- Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
Mục 42.2
3.581.0002.142.0001.208.000
Đường Tạ Quốc Luật- Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Mục 42.1
5.292.0002.733.0001.537.000
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Mục 61
974.000487.000325.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thường Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Mục 1.8
4.060.0002.030.0001.218.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Mục 1.1
24.682.00012.320.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Mục 1.4
22.162.00011.111.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Mục 1.5
11.200.0005.586.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
Mục 1.7
6.230.0003.108.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
Mục 1.2
20.146.00010.101.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
Mục 1.9
2.324.0001.155.000693.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471
Mục 1.3
16.303.0008.159.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
Mục 1.6
7.840.0003.920.000
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m
Mục 54
8.582.0004.334.000
Đường du lịch Tà Lèng - Mường PhăngĐoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
Mục 60.1
826.000578.000413.000
Đường du lịch Tà Lèng - Mường PhăngĐoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh
Mục 60.2
711.000502.000334.000
Đường du lịch Tà Lèng - Mường PhăngĐoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Mục 60.3
609.000406.000325.000
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 50.2
5.040.0002.520.0001.470.000
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Mục 50.1
5.250.0002.625.0001.575.000
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội)
Mục 9
9.905.0004.968.000
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
Mục 24
8.890.0004.452.0002.671.000
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận
Mục 55
2.274.0001.137.000650.000
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Mục 53
1.260.000630.000420.000
Đường Đặng Đức SongĐoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
Mục 37.1
8.890.0004.452.0002.671.000
Đường Đặng Đức Song- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
Mục 37.2
4.389.0002.261.0001.330.000
Đường Đỗ NhuậnĐoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Mục 35.2
2.450.0001.222.000679.000
Đường Đỗ NhuậnNgã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam
Mục 35.1
5.250.0002.625.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn còn lại
Mục 58.12
5.256.0002.630.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam
Mục 58.1
6.000.0003.048.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Mục 58.10
10.160.0005.085.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
Mục 58.7
5.256.0002.630.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
Mục 58.8
5.256.0002.630.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 58.3
10.160.0005.085.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
Mục 58.6
10.160.0005.085.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Mục 58.11
10.160.0005.085.000
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện BiênĐoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
Mục 58.4
6.000.0003.007.000
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
Mục 65
371.000278.000186.000
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm
Mục 64
557.000371.000278.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.4
4.800.0002.406.0001.504.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.24
4.800.0002.406.0001.504.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.5
6.896.0003.442.0002.103.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.8
4.800.0002.406.0001.504.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.20
4.800.0002.406.0001.504.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.23
5.256.0002.635.0001.610.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.2
6.896.0003.443.0002.152.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.19
5.256.0002.635.0001.610.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Mục 49.28
4.000.0001.997.0001.248.000
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Mục 49.3
6.896.0003.442.0002.103.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.