Bảng giá đất Xã Tủa Chùa, Điện Biên từ 01/01/2026
126 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tủa Chùa là 6.646.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính), Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tủa Chùa (cũ) | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tủa Chùa (cũ) | 58.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tủa Chùa (cũ) | 58.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ | Mục 27 | 220.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 26 | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 25 | 275.000 | 143.000 | 99.000 | |
| Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ | Mục 16 | 660.000 | 385.000 | 275.000 | 220.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 20 | 275.000 | 143.000 | 99.000 | 61.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến di qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Un, xã Mường Báng (cũ)) | Mục 21 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 105.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực | Mục 19 | 330.000 | 165.000 | 110.000 | 72.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất là Đất ở đô thị tại thôn Huổi Lực (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 22 | 370.000 | 185.000 | 123.000 | 80.000 |
| Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) | Mục 24 | 660.000 | 440.000 | 220.000 | |
| Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối điện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 23 | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | |
| Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 10 | 1.980.000 | 990.000 | 715.000 | 385.000 |
| Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 11 | 1.430.000 | 935.000 | 550.000 | 385.000 |
| Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 12 | 2.750.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối điện tử đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 13 | 1.980.000 | 990.000 | 715.000 | 385.000 |
| Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 14 | 1.430.000 | 715.000 | 495.000 | 275.000 |
| Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 15 | 770.000 | 495.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) | Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) Mục 17.4 | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 242.000 |
| Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) | Soạn 1: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). Mục 17.1 | 2.750.000 | 1.375.000 | 825.000 | 605.000 |
| Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) | Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). Mục 17.2 | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 242.000 |
| Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) | Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) Mục 17.3 | 2.200.000 | 1.320.000 | 770.000 | 484.000 |
| Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) Mục 18.1 | 880.000 | 440.000 | 220.000 | 187.000 |
| Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) Mục 18.2 | 440.000 | 275.000 | 220.000 | 187.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa Mục 1.7 | 880.000 | 660.000 | 550.000 | 385.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). Mục 1.6 | 1.650.000 | 880.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) Mục 1.1 | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) Mục 1.3 | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | - Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. Mục 1.4 | 3.300.000 | 1.430.000 | 880.000 | 605.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) Mục 1.2 | 6.646.000 | 2.848.000 | 1.519.000 | 1.044.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. Mục 1.5 | 3.086.000 | 1.234.000 | 864.000 | 494.000 |
| Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | - Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện Mục 2.2 | 1.980.000 | 990.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). Mục 2.1 | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 3 | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). Mục 4.2 | 1.865.000 | 816.000 | 350.000 | 291.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | 4.2a — Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. | 2.050.000 | 897.000 | 384.000 | 320.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | - Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 Mục 4.1 | 1.980.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 5 | 2.750.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 6 | 2.750.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 7 | 1.650.000 | 990.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 8 | 880.000 | 550.000 | 385.000 | 165.000 |
| Đường số 9: Từ đất nhà ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thảo Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 9 | 770.000 | 495.000 | 440.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tủa Chùa (cũ) | 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tủa Chùa (cũ) | 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ | Mục 26 | 154.000 | 77.000 | 62.000 |
| Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 25 | 77.000 | 62.000 | 46.000 |
| Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 24 | 193.000 | 100.000 | 69.000 |
| Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ | Mục 16 | 462.000 | 270.000 | 193.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 20 | 193.000 | 100.000 | 69.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ)) | Mục 21 | 147.000 | 118.000 | 88.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực | Mục 19 | 231.000 | 116.000 | 77.000 |
| Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) | Mục 23 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 22 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 10 | 1.386.000 | 693.000 | 501.000 |
| Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 11 | 1.001.000 | 655.000 | 385.000 |
| Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 12 | 1.925.000 | 770.000 | 539.000 |
| Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 13 | 1.386.000 | 693.000 | 501.000 |
| Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 14 | 1.001.000 | 501.000 | 347.000 |
| Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 15 | 539.000 | 347.000 | 308.000 |
| Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - | Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cà phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). Mục 17.1 | 1.925.000 | 963.000 | 578.000 |
| Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - | Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) Mục 17.3 | 1.540.000 | 924.000 | 539.000 |
| Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - | Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) Mục 17.4 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - | Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). Mục 17.2 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) Mục 18.2 | 308.000 | 193.000 | 154.000 |
| Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) Mục 18.1 | 616.000 | 308.000 | 154.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa Mục 1.7 | 616.000 | 462.000 | 385.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thẩm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) Mục 1.1 | 3.199.000 | 1.371.000 | 731.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) Mục 1.3 | 3.199.000 | 1.371.000 | 731.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. Mục 1.5 | 2.160.000 | 864.000 | 605.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). Mục 1.6 | 1.155.000 | 616.000 | 385.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | - Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. Mục 1.4 | 2.310.000 | 1.001.000 | 616.000 |
| Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) Mục 1.2 | 4.652.000 | 1.994.000 | 1.063.000 |
| Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). Mục 2.1 | 3.199.000 | 1.371.000 | 732.000 |
| Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | - Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện Mục 2.2 | 1.386.000 | 693.000 | 462.000 |
| Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 3 | 1.540.000 | 770.000 | 539.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | - Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 Mục 4.1 | 1.386.000 | 693.000 | 462.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Giới Miền-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). Mục 4.2 | 1.306.000 | 571.000 | 245.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | 4.2a — Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. | 1.435.000 | 628.000 | 269.000 |
| Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 5 | 1.925.000 | 924.000 | 616.000 |
| Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 6 | 1.925.000 | 770.000 | 539.000 |
| Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 7 | 1.155.000 | 693.000 | 385.000 |
| Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 8 | 616.000 | 385.000 | 270.000 |
| Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 9 | 539.000 | 347.000 | 308.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ | Mục 26 | 176.000 | 88.000 | 70.000 |
| Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 25 | 88.000 | 70.000 | 53.000 |
| Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 24 | 220.000 | 114.000 | 79.000 |
| Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ | Mục 16 | 528.000 | 308.000 | 220.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 20 | 220.000 | 114.000 | 79.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ)) | Mục 21 | 168.000 | 134.000 | 101.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực | Mục 19 | 264.000 | 132.000 | 88.000 |
| Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đình độc lập đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) | Mục 23 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 tờ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) | Mục 22 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 10 | 1.584.000 | 792.000 | 572.000 |
| Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 11 | 1.144.000 | 748.000 | 440.000 |
| Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 12 | 2.200.000 | 880.000 | 616.000 |
| Đường số 13: Từ đất nhà Xuyên Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 13 | 1.584.000 | 792.000 | 572.000 |
| Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 14 | 1.144.000 | 572.000 | 396.000 |
| Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 15 | 616.000 | 396.000 | 352.000 |
| Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - | Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) Mục 17.4 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - | Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). Mục 17.2 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - | Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108 - giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biển Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). Mục 17.1 | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - | Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) Mục 17.3 | 1.760.000 | 1.056.000 | 616.000 |
| Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) Mục 18.1 | 704.000 | 352.000 | 176.000 |
| Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) Mục 18.2 | 352.000 | 220.000 | 176.000 |
| Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa Mục 1.7 | 704.000 | 528.000 | 440.000 |
| Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số Mục 1.2 | 5.317.000 | 2.279.000 | 1.215.000 |
| Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 Mục 1.1 | 3.656.000 | 1.567.000 | 836.000 |
| Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối Mục 1.3 | 3.656.000 | 1.567.000 | 836.000 |
| Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). Mục 1.6 | 1.320.000 | 704.000 | 440.000 |
| Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | - Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Mục 1.4 | 2.640.000 | 1.144.000 | 704.000 |
| Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) | Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuân Điểm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản Mục 1.5 | 2.469.000 | 988.000 | 691.000 |
| Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). Mục 2.1 | 3.656.000 | 1.567.000 | 836.000 |
| Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | - Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện Mục 2.2 | 1.584.000 | 792.000 | 528.000 |
| Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 3 | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | 4.2a — Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. | 1.640.000 | 718.000 | 308.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). Mục 4.2 | 1.492.000 | 653.000 | 280.000 |
| Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | - Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 Mục 4.1 | 1.584.000 | 792.000 | 528.000 |
| Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 5 | 2.200.000 | 1.056.000 | 704.000 |
| Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 6 | 2.200.000 | 880.000 | 616.000 |
| Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 7 | 1.320.000 | 792.000 | 440.000 |
| Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 8 | 704.000 | 440.000 | 308.000 |
| Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) | Mục 9 | 616.000 | 396.000 | 352.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tủa Chùa (cũ) | 42.000 | 38.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tủa Chùa (cũ) | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tủa Chùa (cũ) | 50.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.