Bảng giá đất Xã Mường Nhé, Điện Biên từ 01/01/2026
122 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Nhé là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 47.000 | 39.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 47.000 | 39.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 47.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 31 | 105.000 | 94.000 | 72.000 |
| Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới | Mục 29 | 195.000 | 144.000 | 99.000 |
| Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 33 | 88.000 | 77.000 | 66.000 |
| Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 32 | 88.000 | 72.000 | 61.000 |
| Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 14 | 1.300.000 | ||
| Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 10 | 1.440.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ | Mục 28 | 195.000 | 144.000 | 99.000 |
| Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ | Mục 30 | 110.000 | 88.000 | 66.000 |
| Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ | Mục 38 | 88.000 | 77.000 | 61.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé | Mục 34 | 105.000 | 83.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. | Mục 36 | 105.000 | 88.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 | Mục 35 | 182.000 | 120.000 | 94.000 |
| Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé | Mục 37 | 105.000 | 88.000 | 66.000 |
| Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) | Mục 16 | 1.080.000 | ||
| Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 15 | 1.204.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 13 | 1.500.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 12 | 1.440.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 11 | 1.440.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 8 | 2.000.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 9 | 3.000.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 6 | 1.700.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 5 | 1.800.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 7 | 2.500.000 | ||
| Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 3 | 3.318.000 | ||
| Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 4 | 3.141.000 | ||
| Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 2 | 3.300.000 | ||
| Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 1 | 3.850.000 | ||
| Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 17 | 1.000.000 | ||
| Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) | Mục 26 | 225.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) | Mục 24 | 1.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | Mục 21 | 960.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) | Mục 22 | 3.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) | Mục 19 | 364.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) | Mục 18 | 333.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố | Mục 20 | 520.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m | Mục 23 | 4.000.000 | 2.800.000 | |
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) | Mục 25 | 300.000 | ||
| Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé | Mục 27 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 6.000 | 5.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 8.000 | 6.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 31 | 73.000 | 65.000 | 50.000 |
| Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới | Mục 29 | 137.000 | 101.000 | 69.000 |
| Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 33 | 62.000 | 54.000 | 46.000 |
| Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 32 | 62.000 | 50.000 | 42.000 |
| Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 14 | 910.000 | ||
| Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 10 | 1.008.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ | Mục 28 | 137.000 | 101.000 | 69.000 |
| Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ | Mục 30 | 77.000 | 62.000 | 46.000 |
| Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ | Mục 38 | 62.000 | 54.000 | 42.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé | Mục 34 | 73.000 | 58.000 | 46.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. | Mục 36 | 73.000 | 62.000 | 46.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 | Mục 35 | 127.000 | 84.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé | Mục 37 | 73.000 | 62.000 | 46.000 |
| Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) | Mục 16 | 735.000 | ||
| Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 15 | 843.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 13 | 1.050.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 12 | 1.008.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ) | Mục 11 | 1.008.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 8 | 1.400.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 9 | 2.100.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 6 | 1.190.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 5 | 1.260.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 7 | 1.750.000 | ||
| Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 3 | 2.310.000 | ||
| Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 4 | 2.100.000 | ||
| Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 2 | 2.310.000 | ||
| Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 1 | 2.695.000 | ||
| Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 17 | 700.000 | ||
| Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) | Mục 26 | 158.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) | Mục 24 | 840.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | Mục 21 | 672.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) | Mục 22 | 2.100.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) | Mục 19 | 182.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) | Mục 18 | 140.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố | Mục 20 | 364.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m | Mục 23 | 2.800.000 | 1.960.000 | |
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) | Mục 25 | 210.000 | ||
| Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé | Mục 27 | 273.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 32 | 84.000 | 75.000 | 57.000 |
| Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới | Mục 29 | 156.000 | 115.000 | 79.000 |
| Các bản: Huổi Cầu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 33 | 70.000 | 62.000 | 53.000 |
| Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) | Mục 32 | 70.000 | 57.000 | 48.000 |
| Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 14 | 1.040.000 | ||
| Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 10 | 1.152.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ | Mục 28 | 156.000 | 115.000 | 79.000 |
| Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ | Mục 30 | 88.000 | 70.000 | 53.000 |
| Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ | Mục 38 | 70.000 | 62.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé | Mục 34 | 84.000 | 66.000 | 53.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. | Mục 36 | 84.000 | 70.000 | 53.000 |
| Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 | Mục 35 | 146.000 | 96.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé | Mục 37 | 84.000 | 70.000 | 53.000 |
| Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) | Mục 16 | 840.000 | ||
| Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 15 | 963.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 13 | 1.200.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 12 | 1.152.000 | ||
| Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 11 | 1.152.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 8 | 1.600.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m ( nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 9 | 2.400.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 6 | 1.360.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 5 | 1.440.000 | ||
| Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) (Cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 7 | 2.000.000 | ||
| Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 3 | 2.640.000 | ||
| Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 4 | 2.400.000 | ||
| Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 2 | 2.640.000 | ||
| Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 1 | 3.080.000 | ||
| Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) | Mục 17 | 800.000 | ||
| Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) | Mục 26 | 180.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) | Mục 24 | 960.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | Mục 21 | 768.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) | Mục 22 | 2.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) | Mục 19 | 208.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) | Mục 18 | 160.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố | Mục 20 | 416.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m | Mục 23 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
| Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) | Mục 25 | 240.000 | ||
| Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé | Mục 27 | 312.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.000 | 29.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 47.000 | 39.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 37.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.