Bảng giá đất Xã Núa Ngam, Điện Biên từ 01/01/2026

64 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Núa Ngam1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.00065.00058.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
8.0007.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
57.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
Mục 18
133.000111.000100.000
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
Mục 7
133.000111.000100.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 13
88.00088.00088.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 19
88.00088.00088.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 8
99.00094.00088.000
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 9
138.000115.00092.000
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 10
166.000133.000100.000
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 11
138.000115.00092.000
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông 1 thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 14
166.000133.000100.000
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 16
166.000133.000100.000
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 17
277.000178.000133.000
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 15
330.000198.000154.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 12
110.00099.00088.000
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 6
166.000122.000100.000
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 5
264.000176.000132.000
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 2
1.100.000560.000440.000
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 3
630.000441.000284.000
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 4
330.000264.000198.000
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 1
420.000276.000207.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
Mục 18
93.00078.00070.000
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
Mục 7
93.00078.00070.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 13
62.00062.00062.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 19
62.00062.00062.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 8
69.00065.00062.000
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 9
97.00081.00064.000
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 10
116.00093.00070.000
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 11
97.00081.00064.000
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 14
116.00093.00070.000
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 16
116.00093.00070.000
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 17
194.000124.00093.000
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 15
231.000139.000108.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 12
77.00069.00062.000
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 6
116.00085.00070.000
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 5
185.000123.00092.000
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 2
770.000392.000308.000
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 3
441.000309.000198.000
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 4
231.000185.000139.000
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 1
294.000193.000145.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
Mục 18
106.00089.00080.000
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
Mục 7
106.00089.00080.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 13
70.00070.00070.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 19
70.00070.00070.000
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 8
79.00075.00070.000
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 9
110.00092.00074.000
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 10
133.000107.00080.000
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 11
110.00092.00074.000
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 14
133.000107.00080.000
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 16
133.000107.00080.000
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 17
222.000142.000107.000
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
Mục 15
264.000158.000123.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
Mục 12
88.00079.00070.000
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 6
133.00098.00080.000
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 5
211.000141.000106.000
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 2
880.000448.000352.000
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 3
504.000353.000227.000
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 4
264.000211.000158.000
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
Mục 1
336.000221.000166.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00047.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.