Bảng giá đất Xã Tuần Giáo, Điện Biên từ 01/01/2026
276 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuần Giáo là 15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ), Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 72.000 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 66.000 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 13 | 198.000 | 132.000 | 99.000 | |
| Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 14 | 253.000 | 176.000 | 88.000 | |
| Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã | Mục 15 | 539.000 | 270.000 | 198.000 | |
| Khu TĐC Hồ Bản Phủ | Các lô tiếp giáp 2 mặt đường bê tông 3,5m | 410.000 | |||
| Khu TĐC Hồ Bản Phủ | Các lô tiếp giáp 1 mặt đường bê tông 3,5m | 390.000 | |||
| Lô OLK 080 Khu tái định cư khối Tân Giang | Thửa số 01 và thửa số 17 tiếp giáp 02 mặt đường bê tông | 3.791.000 | |||
| Lô OLK 080 Khu tái định cư khối Tân Giang | Thửa số 02 đến thửa số 16 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông | 3.610.000 | |||
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường từ QL6 đến kênh ông Tấu Mục 6.3 | 1.650.000 | 990.000 | 495.000 | |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang Mục 6.4 | 1.540.000 | 935.000 | 462.000 | |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Các bản: Ten Cá, bản Sào, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông Mục 6.7 | 198.000 | 132.000 | 88.000 | |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông Mục 6.2 | 2.420.000 | 1.100.000 | 770.000 | |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái Mục 6.1 | 3.300.000 | 1.430.000 | 880.000 | |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản Mục 6.6 | 1.540.000 | 935.000 | 462.000 | |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Các bản còn lại Mục 6.8 | 275.000 | 187.000 | 110.000 | |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản Mục 6.5 | 1.100.000 | 935.000 | 462.000 | |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ) Mục 6.9 | 550.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 12 | 1.367.000 | 760.000 | 456.000 | |
| Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 9 | 2.230.000 | 1.593.000 | 717.000 | |
| Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 10 | 2.230.000 | 1.593.000 | 717.000 | |
| Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 7 | 1.320.000 | 935.000 | 495.000 | |
| Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 11 | 1.367.000 | 760.000 | ||
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.3 | 1.870.000 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) Mục 4.11 | 1.100.000 | 1.100.000 | 715.000 | |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục Mục 4.8 | 1.650.000 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.12 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê) Mục 4.5 | 1.870.000 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.7 | 3.805.000 | 2.238.000 | 1.455.000 | 1.007.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.2 | 2.640.000 | 1.650.000 | 1.210.000 | 660.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.13 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (Đối diện là nhà ông Xuyến) Mục 4.4 | 1.870.000 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.9 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 | |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiếng Mục 4.6 | 1.870.000 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết Mục 4.10 | 1.100.000 | 1.100.000 | 715.000 | |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết Mục 4.1 | 1.760.000 | 880.000 | 715.000 | 495.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.8 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân Mục 2.3 | 1.100.000 | 660.000 | 495.000 | |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền Mục 2.4 | 3.300.000 | 1.870.000 | ||
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Từ QL6 lên đến cổng huyện đội Mục 2.1 | 5.500.000 | 1.980.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.5 | 3.300.000 | 1.870.000 | 1.265.000 | |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng Mục 2.2 | 3.300.000 | 990.000 | 550.000 | |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.9 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung Mục 2.6 | 2.200.000 | 1.320.000 | 660.000 | |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.7 | 2.200.000 | 1.320.000 | 715.000 | 330.000 |
| Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 8 | 2.530.000 | 1.100.000 | 495.000 | |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) Mục 3.8 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. Mục 3.7 | 10.266.000 | 4.491.000 | 3.336.000 | 1.668.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên Mục 3.3 | 11.797.000 | 4.276.000 | 2.654.000 | 1.254.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) Mục 3.4 | 5.500.000 | 3.190.000 | 1.980.000 | 935.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu Mục 3.5 | 5.172.000 | 3.879.000 | 2.586.000 | 1.293.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận Mục 3.1 | 14.640.000 | 5.490.000 | 3.172.000 | 2.074.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga Mục 3.6 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.870.000 | 1.100.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 3.2 | 12.240.000 | 5.490.000 | 3.172.000 | 2.074.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh Mục 1.2 | 13.200.000 | 5.500.000 | 3.630.000 | 2.530.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung Mục 1.1 | 15.400.000 | 5.500.000 | 3.630.000 | 2.530.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.8 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.870.000 | 550.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. Mục 1.4 | 6.768.000 | 2.166.000 | 1.083.000 | 609.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.7 | 8.800.000 | 4.400.000 | 1.870.000 | 550.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. Mục 1.3 | 8.800.000 | 2.530.000 | 1.210.000 | 605.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đền đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.6 | 12.100.000 | 3.850.000 | 1.650.000 | 825.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) Mục 1.5 | 11.000.000 | 4.400.000 | ||
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính Mục 1.9 | 1.980.000 | 1.100.000 | 770.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau chợ số 1 Mục 5.1 | 1.870.000 | 1.210.000 | 605.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn Mục 5.12 | 1.650.000 | 583.000 | 352.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 Mục 5.21 | 2.443.000 | 1.710.000 | 1.222.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang Mục 5.8 | 3.052.000 | 1.078.000 | 651.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba tiết đất nhà ông bà Sự Mận Mục 5.15 | 1.100.000 | 550.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 Mục 5.22 | 2.440.000 | 1.708.000 | 1.220.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.20 | 2.940.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 Mục 5.14 | 4.400.000 | 1.650.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn Mục 5.23 | 990.000 | 550.000 | 352.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang Mục 5.31 | 2.036.000 | 1.273.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông Mục 5.7 | 1.650.000 | 583.000 | 352.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) Mục 5.19 | 5.489.000 | 1.921.000 | 1.372.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện Mục 5.4 | 2.200.000 | 1.155.000 | 770.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan Mục 5.5 | 2.200.000 | 1.155.000 | 770.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện Mục 5.9 | 1.650.000 | 583.000 | 352.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon Mục 5.17 | 880.000 | 550.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên Mục 5.6 | 2.750.000 | 1.870.000 | 1.100.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.30 | 2.036.000 | 1.273.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương Mục 5.2 | 2.200.000 | 1.210.000 | 605.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo Mục 5.10 | 1.100.000 | 583.000 | 352.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81 - Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) Mục 5.16 | 2.020.000 | 842.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) Mục 5.25 | 2.021.000 | 1.263.000 | 808.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn thị trấn Mục 5.26 | 660.000 | 385.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân Mục 5.29 | 2.021.000 | 1.263.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) Mục 5.11 | 1.650.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng Mục 5.24 | 990.000 | 550.000 | 352.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.28 | 2.021.000 | 1.263.000 | ||
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn Mục 5.3 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.430.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An Mục 5.27 | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông Mục 5.18 | 4.149.000 | 1.348.000 | 934.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương Mục 5.13 | 1.100.000 | 583.000 | 352.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 10.000 | 9.000 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 13 | 139.000 | 92.000 | 69.000 |
| Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 14 | 177.000 | 123.000 | 62.000 |
| Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã | Mục 15 | 377.000 | 189.000 | 138.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang Mục 6.4 | 1.078.000 | 655.000 | 323.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái Mục 6.1 | 2.310.000 | 1.001.000 | 616.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản Mục 6.5 | 770.000 | 655.000 | 323.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Các bản còn lại Mục 6.8 | 193.000 | 131.000 | 77.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông Mục 6.2 | 1.694.000 | 770.000 | 539.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu Mục 6.3 | 1.155.000 | 693.000 | 347.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản Mục 6.6 | 1.078.000 | 655.000 | 323.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ) Mục 6.9 | 385.000 | 231.000 | 154.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông Mục 6.7 | 139.000 | 92.000 | 62.000 |
| Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 12 | 957.000 | 532.000 | 319.000 |
| Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 9 | 1.561.000 | 1.115.000 | 502.000 |
| Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 10 | 1.561.000 | 1.115.000 | 502.000 |
| Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 7 | 924.000 | 655.000 | 347.000 |
| Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 11 | 957.000 | 532.000 | |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) Mục 4.11 | 770.000 | 770.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.2 | 1.848.000 | 1.155.000 | 847.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng Mục 4.6 | 1.309.000 | 770.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.9 | 770.000 | 501.000 | 347.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.3 | 1.309.000 | 770.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết Mục 4.10 | 770.000 | 770.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) Mục 4.5 | 1.309.000 | 770.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.13 | 616.000 | 370.000 | 246.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) Mục 4.4 | 1.309.000 | 770.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục Mục 4.8 | 1.155.000 | 770.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.7 | 2.664.000 | 1.567.000 | 1.019.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.12 | 770.000 | 462.000 | 308.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết Mục 4.1 | 1.232.000 | 616.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.8 | 616.000 | 370.000 | 246.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền Mục 2.4 | 2.310.000 | 1.309.000 | |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Từ QL6 lên đến cổng huyện đội Mục 2.1 | 3.850.000 | 1.386.000 | 770.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân Mục 2.3 | 770.000 | 462.000 | 347.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng Mục 2.2 | 2.310.000 | 693.000 | 385.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.7 | 1.540.000 | 924.000 | 501.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.9 | 770.000 | 462.000 | 308.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.5 | 2.310.000 | 1.309.000 | 886.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung Mục 2.6 | 1.540.000 | 924.000 | 501.000 |
| Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thang thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 8 | 1.771.000 | 770.000 | 347.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 3.2 | 8.568.000 | 3.843.000 | 2.220.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên Mục 3.3 | 8.258.000 | 2.993.000 | 1.858.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. Mục 3.7 | 7.186.000 | 3.144.000 | 2.336.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận Mục 3.1 | 10.248.000 | 3.843.000 | 2.221.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu Mục 3.5 | 3.620.000 | 2.715.000 | 1.810.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) Mục 3.4 | 3.850.000 | 2.233.000 | 1.386.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ hét đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) Mục 3.8 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga Mục 3.6 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.309.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.8 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.309.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.6 | 8.470.000 | 2.695.000 | 1.155.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh Mục 1.2 | 9.240.000 | 3.850.000 | 2.541.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. Mục 1.3 | 6.160.000 | 1.771.000 | 847.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung Mục 1.1 | 10.780.000 | 3.850.000 | 2.541.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính Mục 1.9 | 1.386.000 | 770.000 | 539.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.7 | 6.160.000 | 3.080.000 | 1.309.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. Mục 1.4 | 4.738.000 | 1.516.000 | 758.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) Mục 1.5 | 7.700.000 | 3.080.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện Mục 5.9 | 1.155.000 | 408.000 | 246.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) Mục 5.25 | 1.415.000 | 884.000 | 566.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà Chín Huẩn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) Mục 5.19 | 3.842.000 | 1.345.000 | 961.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 Mục 5.21 | 1.710.000 | 1.197.000 | 855.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo Mục 5.10 | 770.000 | 408.000 | 246.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan Mục 5.5 | 1.540.000 | 809.000 | 539.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.28 | 1.415.000 | 884.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn Mục 5.26 | 462.000 | 270.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên Mục 5.6 | 1.925.000 | 1.309.000 | 770.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 Mục 5.22 | 1.708.000 | 1.196.000 | 854.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An Mục 5.27 | 1.750.000 | 1.050.000 | 560.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân Mục 5.29 | 1.415.000 | 884.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang Mục 5.31 | 1.425.000 | 891.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn Mục 5.3 | 2.310.000 | 1.386.000 | 1.001.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.30 | 1.425.000 | 891.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương Mục 5.2 | 1.540.000 | 847.000 | 424.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.20 | 2.058.000 | 1.200.000 | 858.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) Mục 5.16 | 1.414.000 | 589.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn Mục 5.23 | 693.000 | 385.000 | 246.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn Mục 5.12 | 1.155.000 | 408.000 | 246.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) Mục 5.11 | 1.155.000 | 770.000 | 462.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông Mục 5.7 | 1.155.000 | 408.000 | 246.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau chợ số 1 Mục 5.1 | 1.309.000 | 847.000 | 424.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 Mục 5.14 | 3.080.000 | 1.155.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận Mục 5.15 | 770.000 | 385.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương Mục 5.13 | 770.000 | 408.000 | 246.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng Mục 5.24 | 693.000 | 385.000 | 246.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon Mục 5.17 | 616.000 | 385.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông Mục 5.18 | 2.904.000 | 944.000 | 653.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện Mục 5.4 | 1.540.000 | 809.000 | 539.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang Mục 5.8 | 2.136.000 | 755.000 | 456.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 13 | 158.000 | 106.000 | 79.000 |
| Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 14 | 202.000 | 141.000 | 70.000 |
| Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã | Mục 15 | 431.000 | 216.000 | 158.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang Mục 6.4 | 1.232.000 | 748.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Các bản còn lại Mục 6.8 | 220.000 | 150.000 | 88.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông Mục 6.2 | 1.936.000 | 880.000 | 616.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu Mục 6.3 | 1.320.000 | 792.000 | 396.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản Mục 6.5 | 880.000 | 748.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông Mục 6.7 | 158.000 | 106.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phú) - xã Quài Cang (cũ) Mục 6.9 | 440.000 | 264.000 | 176.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái Mục 6.1 | 2.640.000 | 1.144.000 | 704.000 |
| Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) | Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản Mục 6.6 | 1.232.000 | 748.000 | 370.000 |
| Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 12 | 1.094.000 | 608.000 | 364.000 |
| Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 9 | 1.784.000 | 1.274.000 | 573.000 |
| Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 10 | 1.784.000 | 1.274.000 | 573.000 |
| Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 7 | 1.056.000 | 748.000 | 396.000 |
| Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 11 | 1.094.000 | 608.000 | |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.2 | 2.112.000 | 1.320.000 | 968.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.12 | 880.000 | 528.000 | 352.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.9 | 880.000 | 572.000 | 396.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Đức Mục 4.8 | 1.320.000 | 880.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết Mục 4.1 | 1.408.000 | 704.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.3 | 1.496.000 | 880.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng Mục 4.6 | 1.496.000 | 880.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê) Mục 4.5 | 1.496.000 | 880.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) Mục 4.11 | 880.000 | 880.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) Mục 4.4 | 1.496.000 | 880.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết Mục 4.10 | 880.000 | 880.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.13 | 704.000 | 422.000 | 282.000 |
| Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 4.7 | 3.044.000 | 1.790.000 | 1.164.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền Mục 2.4 | 2.640.000 | 1.496.000 | |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.9 | 880.000 | 528.000 | 352.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kinh Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung Mục 2.6 | 1.760.000 | 1.056.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Từ QL6 lên đến cổng huyện đội Mục 2.1 | 4.400.000 | 1.584.000 | 880.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.5 | 2.640.000 | 1.496.000 | 1.012.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.8 | 704.000 | 422.000 | 282.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 2.7 | 1.760.000 | 1.056.000 | 572.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng Mục 2.2 | 2.640.000 | 792.000 | 440.000 |
| Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân Mục 2.3 | 880.000 | 528.000 | 396.000 |
| Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) | Mục 8 | 2.024.000 | 880.000 | 396.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) Mục 3.4 | 4.400.000 | 2.552.000 | 1.584.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 3.2 | 9.792.000 | 4.392.000 | 2.538.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên Mục 3.3 | 9.438.000 | 3.421.000 | 2.123.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận Mục 3.1 | 11.712.000 | 4.392.000 | 2.538.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga Mục 3.6 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.496.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu Mục 3.5 | 4.138.000 | 3.103.000 | 2.069.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. Mục 3.7 | 8.213.000 | 3.593.000 | 2.669.000 |
| Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi Thành Phố Điện Biên Phủ) Mục 3.8 | 1.600.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Mường Lay Tư (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh Mục 1.3 | 7.040.000 | 2.024.000 | 968.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.8 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.496.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung Mục 1.1 | 12.320.000 | 4.400.000 | 2.904.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.6 | 9.680.000 | 3.080.000 | 1.320.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh Mục 1.2 | 10.560.000 | 4.400.000 | 2.904.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính Mục 1.9 | 1.584.000 | 880.000 | 616.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) Mục 1.5 | 8.800.000 | 3.520.000 | |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. Mục 1.4 | 5.414.000 | 1.733.000 | 866.000 |
| Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 1.7 | 7.040.000 | 3.520.000 | 1.496.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang Mục 5.8 | 2.442.000 | 863.000 | 521.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau chợ số 1 Mục 5.1 | 1.496.000 | 968.000 | 484.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.28 | 1.617.000 | 1.011.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông Mục 5.7 | 1.320.000 | 466.000 | 282.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện Mục 5.4 | 1.760.000 | 924.000 | 616.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương Mục 5.13 | 880.000 | 466.000 | 282.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên Mục 5.6 | 2.200.000 | 1.496.000 | 880.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) Mục 5.25 | 1.617.000 | 1.011.000 | 647.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn Mục 5.26 | 528.000 | 308.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) Mục 5.19 | 4.391.000 | 1.537.000 | 1.098.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 Mục 5.21 | 1.954.000 | 1.368.000 | 977.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn Mục 5.3 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.144.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang Mục 5.31 | 1.629.000 | 1.018.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng Mục 5.24 | 792.000 | 440.000 | 282.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.30 | 1.629.000 | 1.018.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) Mục 5.20 | 2.352.000 | 1.372.000 | 980.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn Mục 5.23 | 792.000 | 440.000 | 282.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện Mục 5.9 | 1.320.000 | 466.000 | 282.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương Mục 5.2 | 1.760.000 | 968.000 | 484.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đất bà Thân Mục 5.29 | 1.617.000 | 1.011.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon Mục 5.17 | 704.000 | 440.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông Mục 5.18 | 3.319.000 | 1.079.000 | 747.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) Mục 5.16 | 1.616.000 | 673.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 Mục 5.14 | 3.520.000 | 1.320.000 | |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An Mục 5.27 | 2.000.000 | 1.200.000 | 640.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 Mục 5.22 | 1.952.000 | 1.366.000 | 976.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn Mục 5.12 | 1.320.000 | 466.000 | 282.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan Mục 5.5 | 1.760.000 | 924.000 | 616.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) Mục 5.11 | 1.320.000 | 880.000 | 528.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đất nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo Mục 5.10 | 880.000 | 466.000 | 282.000 |
| Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) | Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận Mục 5.15 | 880.000 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 53.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.