Bảng giá đất Xã Mường Luân, Điện Biên từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Luân715.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
48.00045.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00056.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00043.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 15
83.00077.00066.000
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 12
83.00077.00066.000
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 7
83.00077.00066.000
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 14
165.00099.00077.000
Khu TĐC Phiêng MuôngĐường bê tông 3m160.000
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 11
132.00088.00077.000
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 8
187.00088.00066.000
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 2
715.000330.000165.000
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 6
220.00099.00077.000
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 5
220.00099.00077.000
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 3
363.000242.000110.000
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 4
330.000220.000110.000
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 1
583.000385.000253.000
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 9
330.000198.00099.000
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 10
187.00099.00077.000
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 16
165.000110.00088.000
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 13
308.000187.00088.000
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 17
110.00088.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
7.0006.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
8.0007.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 15
58.00054.00046.000
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 12
58.00054.00046.000
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 7
58.00054.00046.000
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 14
116.00069.00054.000
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 11
92.00062.00054.000
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 8
131.00062.00046.000
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 2
501.000231.000116.000
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 6
154.00069.00054.000
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 5
154.00069.00054.000
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hồi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Ngà) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 3
254.000169.00077.000
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 4
231.000154.00077.000
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 1
408.000270.000177.000
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 9
231.000139.00069.000
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 10
131.00069.00054.000
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 16
116.00077.00062.000
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 13
216.000131.00062.000
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nặm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 17
77.00062.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 15
66.00062.00053.000
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 12
66.00062.00053.000
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 7
66.00062.00053.000
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 14
132.00079.00062.000
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 11
106.00070.00062.000
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 8
150.00070.00053.000
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 2
572.000264.000132.000
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 6
176.00079.00062.000
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 5
176.00079.00062.000
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 3
290.000194.00088.000
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 4
264.000176.00088.000
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp - Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
Mục 1
466.000280.000184.000
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 9
264.000158.00079.000
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
Mục 10
150.00079.00062.000
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 16
132.00088.00070.000
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 13
246.000150.00070.000
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
Mục 17
88.00070.00062.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
42.00040.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
48.00045.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00042.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.